1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình phân tích các loại diode thông dụng trong điện trở hai vùng bán dẫn p9 pdf

5 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ời đương hỗn tạp như sau: Cũng với m ạch tương đương kiểu re... - Kiểu cực nền chung Kiểu thông số h: h-parameter Nếu ta coi vbe và ic là một hàm số của iB và vCE, ta có: vBE = fiB,vC

Trang 1

Người ta định nghĩa tổng trở ra của transistor:

C

A CE C

A CE

C

CE 0

I

V V 0

I

) V ( V I

V

=

=

=

C C

A

V 200 I

V

T ờng Vhư A>>VCE nên:

Với tín hiệu có biện độ nhỏ và tần số không cao lắm, ngư ta thường dùng hai kiểu

mẫu sau đây:

Kiểu hỗn tạp: (hybrid- π)

ới mô hình tương đương của transistor và các tổng trở vào, t ng trở ra, ta có mạch

tương

Kiểu mẫu re: (re model)

ô hình tương đương xoay chiều của BJT, các tổng trở vào, tổng trở ra, ta

chung

ời

đương hỗn tạp như sau:

Cũng với m

ạch tương đương kiểu re Trong kiểu tươ

ạch cho kiểu ráp cực phát chung và c

B C

E

vbe

i b

r b

rπ gmvbe ro

i c

Hình 40(a)

Trang 2

- Kiểu cực nền chung

Kiểu thông số h: (h-parameter)

Nếu ta coi vbe và ic là một hàm số của iB và vCE, ta có:

vBE = f(iB,vCE) và iC = f(iB,vCE) Lấy đạo hàm:

Thường người ta có thể bỏ r trong mạch tương đương khi R quá lớn

CE CE

BE B

B

BE BE

v

v di i

v dv

v

δ

δ + δ

δ

=

=

CE CE

C B B

C C

v

i di i

i di i

δ

δ + δ

δ

=

=

Trong kiểu mẫu thông số h, người ta đặt:

; i

v

ie δ

δ

re v

v h

δ

δ

fe i

i h

δ

δ

= β

oe v

i h

δ

δ

E (C)

C

v be

i b

βr e βi b r o

i c

Hình 40(b)

IB

IC

Kiểu cực phát chung

IB

IE

Kiểu cực thu chung

B

i e

i c

Hình (c)

ro

Kiểu cực nền chung

Trang 3

hre thường rất nhỏ (ở hàng 10-4), vì vậy, trong mạch tương đương người ta thường bỏ

hre.vce

So sánh với kiểu hỗn tạp, ta thấy rằng:

π +

= + β +

Do rb<<rπ nên hie = rπ

Nếu bỏ qua hre, ta thấy:

ie b h be v

ie

be fe b fe

h

v h i

Do đó,

fe

be fe b fe be

v h i h v

Hay

ie

fe m h

h

g =

Ngoài ra,

oe

0 h

1

Các thông số h do nhà sản xuất cho biết

Trong thực hành, r0 hay

oe

h

1

mắc song song với tải Nếu tải không lớn lắm (khoảng vài chục KΩ trở lại), trong mạch tương đương, người ta có thể bỏ qua r0 (khoảng vài trăm

KΩ)

B C

E

v be

i b

hrevce

h ie

h i fe b

oe

h 1

Hình 41

v ce

~

+

Trang 4

-Mạch tương đương đơn giản: (có thể bỏ r0 hoặc

oe

h

1 )

E

v be

b

i

r π g m v be r o

i c

h ie h fe i b

i c

oe

h 1

v be

E Hình 42

Trang 5

Bài tập cuối chương

2 Tính IC, VCE

h điện thế phân c

trong mạch điện:

ch điện:

12V V

V

E

2V

E=1K V

R

C

CC

V

V

RC=3K

EE

B

β=100/Si

β=100/Si

I C

B

+6V

C

2K R

R 1K

R 430K

E

+6V

C, V

C

E

+12V

R

R

R 1K

B

V BB

5K

2V 33K

β=100/Si

V E

V B

VC

Ngày đăng: 25/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w