Bệnh tiêm tiêm mao mao trùng trùng trâu trâu, , bò bò Bovo Bovo – – buffalin buffalin Trypanosomiasis Trypanosomiasis 11... PhânPhân bốbố -- BệnhBệnh tiêntiên maomao trùngtrùng làlà mộtm
Trang 1Bệnh tiêm tiêm mao mao trùng trùng trâu trâu, , bò bò
((Bovo Bovo – – buffalin buffalin Trypanosomiasis Trypanosomiasis))
11 PhânPhân bốbố
BệnhBệnh tiêntiên maomao trùngtrùng làlà mộtmột bệnhbệnh kýký sinhsinh trùngtrùng đưđườngờng máumáu của
của trâutrâu,, bòbò ởở nhiềunhiều nướcnước,, màmà phổphổ biếnbiến ởở cáccác nướcnước nhiệtnhiệt đđớiới châuchâu Phi,Phi, châu
châu áá
ởở ViệtViệt Nam,Nam, bệnhbệnh xảyxảy rara ởở tấttất cảcả cáccác vùngvùng sinhsinh tháithái
Bò
Bò ssữữaa nhậpnhập nộinội nuôinuôi ởở ngoạingoại vivi thànhthành phốphố HồHồ ChíChí Minh,Minh, tỉnhtỉnh Bò
Bò ssữữaa nhậpnhập nộinội nuôinuôi ởở ngoạingoại vivi thànhthành phốphố HồHồ ChíChí Minh,Minh, tỉnhtỉnh Sông
Sông BéBé (nay(nay làlà BBììnhnh DươngDương)) đBđB bịbị nhiễmnhiễm tiêntiên maomao trùngtrùng 1515 2020%% ((19841984))
22 NguyênNguyên nhânnhân
Tác
Tác nhânnhân gâygây bệnhbệnh tiêntiên maomao trùngtrùng làlà Trypanosoma Trypanosoma evansi evansi
Trâu
Trâu,, bòbò nhiễmnhiễm tiêntiên maomao trùngtrùng vớivới tỷtỷ lệlệ kháckhác nhaunhau ởở cáccác vùngvùng sinh
sinh tháithái
CácCác loàiloài ruồiruồi húthút máumáu ((họhọ phụphụ Stomoxydinae Stomoxydinae)) vàvà cáccác loàiloài mòng ((họhọ Tabanidae Tabanidae)) làlà vậtvật chủchủ môimôi giớigiới truyềntruyền bệnhbệnh tiêntiên maomao trùngtrùng
Trang 233 Triệu Triệu chứng chứng và và bệnh bệnh tích tích
a
a Triệu Triệu chứng chứng
ThờiThời kỳkỳ ủủ bệnhbệnh:: 1010 1515 ngàyngày
SốtSốt caocao giángián đoạnđoạn:: 4141 424200CC khikhi sốtsốt caocao cócó hộihội chứngchứng thầnthần kinh
kinh:: runrun rẩyrẩy,, đđii loạngloạng choạngchoạng
ThiếuThiếu máumáu,, suysuy nhượcnhược trongtrong suốtsuốt thờithời giangian bịbị bệnhbệnh
ỉaỉa chảychảy daidai dẳngdẳng sausau cáccác đđợtợt sốtsốt
TrâuTrâu,, bòbò cáicái bịbị sẩysẩy thaithai khikhi nhiễmnhiễm tiêntiên maomao trùngtrùng
PhùPhù thũngthũng ởở hầuhầu,, ởở chânchân sausau vàvà liệtliệt chânchân ởở thờithời kỳkỳ cuốicuối,, chết
chết dodo kiệtkiệt sứcsức
b
b Bệnh Bệnh tích tích
PhủPhủ tạng,tạng, thịtthịt nhợtnhợt nhạtnhạt vàvà cócó nhiềunhiều nướcnước
CóCó chấtchất keokeo vàngvàng trongtrong cáccác ổổ phùphù thũngthũng nướcnước tata
CóCó lấmlấm tấmtấm tụtụ huyếthuyết ởở tâmtâm thấtthất
Trang 3Mßng Tabanus rubidus – c«n trïng m«i Bß bÞ bÖnh thiÕu m¸u suy nh−îc
Mßng Tabanus rubidus – c«n trïng m«i
giíi truyÒn bÖnh TMT
Bß bÞ bÖnh thiÕu m¸u suy nh−îc
Tiªn mao trïng Trypanosoma evansi ký sinh trong huyÕt t−¬ng cña tr©u bß bÖnh
Trang 444 Đ Điều iều kiện kiện lây lây lan lan bệnh bệnh
Đ Động ộng vật vật bị bị bệnh bệnh:: trâu trâu,, bò bò,, ngựa ngựa,, hươu hươu,, nai nai,, chó chó ởở các các lứa lứa tuổi
tuổi đđều ều bị bị bệnh bệnh tự tự nhiên nhiên Trâu Trâu,, bò bò ssữữaa nhập nhập nội nội thường thường bị bị bệnh bệnh nặng nặng
Vật Vật chủ chủ môi môi giới giới truyền truyền bệnh bệnh:: 62 62 loài loài côn côn trùng trùng thuộc thuộc họ họ mòng mòng
((Tabanidae Tabanidae))và và 33 loài loài thuộc thuộc họ họ ruồi ruồi hút hút ((Stomoxydinae Stomoxydinae))ởở nước nước ta ta
Mùa Mùa phát phát sinh sinh bệnh bệnh từ từ tháng tháng 44 đđến ến tháng tháng 10 10 là là nh nhữững ng tháng tháng nóng
nóng ẩm ẩm,, côn côn trùng trùng môi môi giới giới phát phát triển triển mạnh mạnh
55 Chẩn Chẩn đ đoán oán
Chẩn Chẩn đđoán oán lâm lâm sàng sàng:: sốt sốt cao cao gián gián đoạn đoạn;; thiếu thiếu máu máu và và suy suy
Chẩn Chẩn đđoán oán lâm lâm sàng sàng:: sốt sốt cao cao gián gián đoạn đoạn;; thiếu thiếu máu máu và và suy suy nhược
nhược;; sẩy sẩy thai thai ởở súc súc vật vật cái cái
Chẩn Chẩn đđoán oán phòng phòng thí thí nghiệm nghiệm::
+
+ Xét Xét nghiệm nghiệm tim tim tiên tiên mao mao trùng trùng trong trong tiêu tiêu bản bản máu máu tươi tươi
+
+ Làm Làm tiêu tiêu bản bản nhuộm nhuộm Giemsa Giemsa ttììm m tiên tiên mao mao trùng trùng
+
+ Tiêm Tiêm truyền truyền chuột chuột bạch bạch Chẩn Chẩn đđoán oán huyết huyết thanh thanh:: áp dụng áp dụng phản phản ứng ứng ngưng ngưng kết kết (SAT), (SAT), miễn miễn dịch
dịch gắn gắn men men (ELISA) (ELISA) để để phát phát hiện hiện kháng kháng thể thể trong trong máu máu trâu trâu bò bò
Trang 566 § §iÒu iÒu trÞ trÞ
Azidin
Azidin víi víi liÒu liÒu 33 33,,55 mg/kg mg/kg thÓ thÓ träng träng tr©u tr©u bß bß;; 11 liÒu liÒu cho
cho 11 tr©u tr©u bß bß pha pha 20 20ml ml n−íc n−íc cÊt cÊt;; tiªm tiªm b¾p b¾p hoÆc hoÆc tÜnh tÜnh m¹ch m¹ch;; cÇn
cÇn tiªm tiªm thuèc thuèc trî trî søc søc tr−íc tr−íc b»ng b»ng Cafein Cafein,, long long nBo nBo n−íc n−íc
77 Phßng Phßng bÖnh bÖnh
§ §Þnh Þnh kú kú kiÓm kiÓm tra tra m¸u m¸u tr©u tr©u bß bß:: 66 th¸ng th¸ng//lÇn lÇn,, ph¸t ph¸t hiÖn
DiÖt DiÖt c«n c«n trïng trïng m«i m«i giíi giíi b»ng b»ng biÖn biÖn ph¸p ph¸p c¬ c¬ häc häc vµ vµ thuèc
KiÓm KiÓm dÞch dÞch nghiªm nghiªm ngÆt ngÆt khi khi xuÊt xuÊt nhËp nhËp tr©u tr©u bß bß