1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dung Sai Va Ki tuat Do-Bo DE on Tap-Nguyen Viet Chung CDOT11TH pot

134 929 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để khi lắp ghép với bất kỳ chi tiết trục nào trong loạt cũng đều tạo ra lắp ghép có độ hở thì chi tiết lỗ phải có kích thước nằm trong khoảng từ D 1 đến D 2 với : a... Chọn tất cả các l

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

1 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn

nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:

a Dung sai

b Sai lệch giới hạn trên

c Sai lệch giới hạn dưới

d Sai lệch giới hạn

Đáp án: c

Trang 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

2 Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax

được tính bằng công thức sau:

a Nmax = Dmin  dmax

b Nmax = dmax  Dmin.

c Nmax = Dmax  dmin.

d Nmax = dmin  Dmax.

Đáp án: b

Trang 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

3 Loạt chi tiết gia công có kích thước d =

40 , T d = 16m , ei = 25m Đánh giá hai chi tiết với kích thước thực sau đây d t1 =

39,9925 và d t2 = 39,976 có đạt yêu cầu không?

a Chi tiết 1 đạt, chi tiết 2 không đạt

b Chi tiết 2 đạt, chi tiết 1 không đạt

c Cả hai chi tiết đều đạt

d Cả hai chi tiết đều không đạt

Đáp án: b

Trang 4

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

4 Chọn câu sai:

• a Sai lệch giới hạn có thể có giá trị

dương, âm hoặc bằng 0.

• b Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn

sai lệch giới hạn dưới.

• c Dung sai luôn luôn dương.

• d Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm

Đáp án: d

Trang 5

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

5 Trong các mối lắp sau, mối lắp nào

là lắp ghép có độ hở:

0, ,

038 0 073

0, ,

014 ,

0 033 , 0

Trang 6

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

Trang 7

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

7 Cho một lắp ghép có D = 34 mm,

d = 34+0,019 mm Tính dung sai của lắp ghép TS,N :

a 42m b 23m.

c 36m d 25m

Đáp án: a

0,006 0,017

Trang 8

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

8 Chi tiết lỗ có kích thước D = 45+0,025

Chọn chi tiết trục sao cho tạo ra lắp ghép trung gian:

a d = 450,021 b d = 45 .

c d = 45 d d =45 .

Đáp án: c

0,006 0,017

0,085 0,06

 050 0 028

0, ,

Trang 9

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

9 Cho một chi tiết lỗ có D = 110 +0,035 Chọn

chi tiết trục có kích thước d sao cho tạo ra lắp ghép trung gian với S max = 32µm

a d = 110 b d = 110

c d = 110 d d =110

Đáp án: c

0,012 0,032

0,032 0,012

0,054 0,032

0,025 0,003

Trang 10

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

Với các số liệu cho trong các câu sau, chọn sơ đồ phân bố dung sai của các lắp ghép thích hợp:

ES = 20

ES = 20

ES = 20

EI = 0

Sơ đồ 4

Trang 11

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

Với các số liệu cho trong các câu sau, chọn sơ đồ phân bố dung sai của các lắp ghép thích hợp:

TD

Td ei = 10

es = 60

ES = 20

ES = 20

ES = 20

EI = 0

Sơ đồ 4

T d

T D

11 D = d = 35mm, ES = 20m, EI = -15m, N max = 75m,

S max = 20m

a Sơ đồ 1 b Sơ đồ 2.

c Sơ đồ 3 d Cả 4 sơ đồ đều sai

Trang 12

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

1 Nếu gia công một loạt chi tiết có đường cong phân bố theo hình bên, có thể kết luận rằng loạt sản phẩm:

a Không có phế phẩm

b Chỉ có phế phẩm không sửa được

c Chỉ có phế phẩm sửa được

d Có cả phế phẩm sửa được và không sửa được

bố

Trang 13

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

2 Chi tiết gia công có kích thước thiết kế d =

120 0,018mm Với điều kiện kích thước gia công phân bố theo qui luật chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, khoảng phân tán bằng khoảng dung sai, xác suất xuất hiện kích thước chi tiết có giá trị từ d 1 =

119,994 đến d 2 = 120,012 được tính như sau:

Đáp án: b

Trang 14

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

3 Gia công chi tiết có kích thước thiết kế D =

110 –0,054 Nếu kích thước phân bố theo qui luật chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, sắp xếp các xác suất

nhỏ dần:

a Xác suất của D 1 lớn nhất, rồi đến D 3 và D 2

b Xác suất của D 2 lớn nhất, rồi đến D 1 và D 3

c Xác suất của D 2 lớn nhất, rồi đến D 3 và D 1

d Xác suất của D 3 lớn nhất, rồi đến D 1 và D 2

Đáp án: c

Trang 15

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

Câu 4 và 5: Cho một lắp ghép với d = 40 ; D = 40 +0,027 Giả thiết kích thước lỗ và trục tuân theo qui luật phân bố chuẩn, trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai, khoảng phân tán bằng khoảng dung sai

4 Để khi lắp ghép với bất kỳ chi tiết trục nào trong loạt cũng đều tạo ra lắp ghép có độ hở thì chi tiết lỗ phải có kích thước nằm trong khoảng từ D 1 đến D 2 với :

a D 1 = 40 ; D 2 = 40,027 c D 1 = 40,018 ; D 2 = 40,027

b D 1 = 40 ; D 2 = 40,018 d D 1 = 40,003 ; D 2 = 40,027

0,018 0,003

5

.

Trang 16

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

6 Gia công loạt chi tiết có d = 80mm,

es = 0, = 7,5m, toàn bộ chi tiết đều đạt yêu cầu Xác định kích thước thiết kế của chi tiết đó:

a d = 800,030 c d = 800,045.

b d = 80+0,030 d d = 80+0,045.

Đáp án: c

Trang 17

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

7 Dấu hiệu "" dùng để biểu thị cho sai

lệch hình dạng hoặc vị trí nào?

a Sai lệch hình dạng của bề mặt cho trước

b Sai lệch hình dạng của prôfin cho trước

c Độ giao nhau giữa các đường tâm

d Độ đảo hướng tâm toàn phần

Đáp án: b

Trang 18

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

8 Ký hiệu độ đảo hướng tâm toàn

phần là:

• a b X c d.

Đáp án: a

Trang 19

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

9 Yêu cầu kỹ thuật quan trọng của các lỗ trong chi tiết dạng hộp như hình bên là:

a Độ đảo hướng tâm và độ giao nhau giữa các đường tâm lỗ.

b Độ giao nhau và độ vuông góc giữa các đường tâm lỗ.

c Độ đồng tâm giữa các đường tâm lỗ

d Độ vuông góc và độ đối xứng giữa các đường tâm lỗ

Đáp án: b

Trang 20

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

10 Cho chi tiết như hình vẽ Ý nghĩa của ký hiệu là:

a Dung sai độ trụ của bề mặt A so với đường tâm không quá 0,01mm.

b Dung sai độ đảo của bề mặt A không quá 0,01mm

c Dung sai độ trụ của bề mặt A không lớn hơn 0,01mm

d Dung sai độ tròn của bề mặt A không lớn hơn 0,01mm

Đáp án: c

0.0 1

Trang 21

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

11 Sử dụng ký hiệu bên khi ghi độ nhám bề

mặt của chi tiết, trong đó ô 4 dùng để ghi:

a Trị số chiều dài chuẩn

b Phương pháp gia công lần cuối

c Thông số Ra hoặc Rz

d Ký hiệu hướng nhấp nhô

Đáp án: d

2 1

3 4

Trang 22

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

12 Nếu góc trên bên phải của một bản vẽ

chi tiết có ghi ký hiệu độ nhám , điều đó có nghĩa là:

a Có một số bề mặt của chi tiết không qui định phương pháp gia công

b Có một số bề mặt của chi tiết cho phép dùng phương pháp gia công cắt gọt hoặc gia công không phoi

c Các bề mặt của chi tiết chưa ghi ký hiệu độ nhám thì không cần gia công cắt gọt

d Các bề mặt của chi tiết chưa ghi ký hiệu độ nhám thì dùng phương pháp gia công cắt gọt

Đáp án: c

Trang 23

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

13 Chọn cách ghi độ nhám bề mặt đúng cho chi tiết sau:

d

Trang 24

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

14 Chọn cách ghi độ nhám bề mặt đúng cho chi tiết sau:

Trang 25

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II

15 Đối với chi tiết bánh răng, ký hiệu độ

nhám bề mặt làm việc của răng phải được ghi trên:

a Prôfin răng

b Đường biểu diễn mặt chia

c Đường kính đỉnh răng hoặc chân răng

d Prôfin răng hoặc đường biểu diễn mặt chia

Đáp án: d

Trang 26

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

1 Theo TCVN 2244 – 91, mức độ chính xác về

kích thước của chi tiết được chia ra làm:

Trang 27

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

2 Các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3, 4 của kích

thước được dùng cho:

a Các kích thước lắp ghép của các máy móc thông dụng

b Các kích thước không lắp ghép trong các máy móc thông dụng

c Các kích thước lắp ghép của dụng cụ đo và dụng cụ kiểm tra

d Các kích thước không lắp ghép của dụng cụ

đo và dụng cụ kiểm tra

Đáp án: c

Trang 28

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

3 Cho 3 chi tiết có kích thước d 1 = 125

0,02mm, d 2 = 25 0,013 mm, d 3 = 80 mm Hãy sắp xếp các kích thước chi tiết theo thứ tự mức độ chính xác tăng dần

a d1, d2, d3 c d3, d2, d1

b d2, d3, d1 d d3, d1, d2

Đáp án: d

0,03 0,07

Trang 29

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

4 Biết sai lệch cơ bản của lỗ là N, dung sai

lỗ là T D Sai lệch không cơ bản còn lại là:

a Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI

b Sai lệch trên và được tính ES = TD  EI

c Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES

d Sai lệch dưới và được tính EI = ES  TD

Đáp án: d

Trang 30

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

5 Lắp ghép có độ dôi dùng:

a Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).

b Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).

c Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).

d Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n)

Đáp án: c

Trang 31

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

6 Cho một lắp ghép theo hệ thống trục

có sai lệch cơ bản của lỗ là H, Td =

35m, Smax = 73m Tính sai lệch giới hạn của lỗ và trục:

Trang 32

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

7 Trong các lắp ghép sau, chọn lắp ghép

trung gian trong hệ thống trục:

a 50 c 150

b 32 d 75 .

Đáp án: c

7 f

7 H

7 h

8 U

6 h

7

JS

7 h 7 H

Trang 33

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

8 Kiểu lắp là lắp ghép:

a có độ hở trong hệ thống trục.

b có độ dôi trong hệ thống trục.

c có độ hở trong hệ thống lỗ.

d có độ dôi trong hệ thống lỗ.

Đáp án: b

h7 U8

Trang 34

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

9 Chọn tất cả các lắp ghép có độ dôi

trong hệ thống lỗ từ các lắp ghép sau:

a c

b d .

Đáp án: c

5 h

6

G 8 u

8

H 7 s

8

H 7 h

8

E 4 h

5

J 5 g

6

H 6 h

7

S 7 h

8

U 5 k

6

H 5 h

6

H 7 h

8

N 6 h

7

M 7 f

8

H 7 n

8

7 h

8

U 7 s

8

H ,

5 r

6

H 7 s

8

H ,

8 u

8

H 7 s

8

H ,

8 u 8 H

Trang 35

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

10 Sắp xếp các lắp ghép sau đây

theo thứ tự mức độ độ hở tăng dần (nếu cùng kích thước danh nghĩa):

a c

b d

Đáp án: c

6 h

7 H

; 8 h

9 E

; 7 h

8 F

; 8 h

8 F

; 8 h

8 E

; 6 h

7 G

6 h

7 H

; 6 h

7 G

; 7 h

8 F

; 8 h

8 F

; 8 h

8 E

; 8 h

9 E

8 h

9 E

; 8 h

8 E

; 8 h

8 F

; 7 h

8 F

; 6 h

7 G

; 6 h

7 H

8 h

8 E

; 8 h

9 E

; 7 h

8 F

; 8 h

8 F

; 6 h

7 G

; 6 h 7 H

Trang 36

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

11 Lắp ghép giữa nòng ụ động và

thân ụ động máy tiện cần có chuyển động tịnh tiến dọc trục, yêu cầu độ chính xác đồng tâm cao nên có thể chọn:

a c

b d

Đáp án: d

k6 H7

h5 G6

e7 H8

h5 H6

Trang 37

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

30K7/h6 Hai lắp ghép đó có:

a cùng độ hở Smax và độ dôi Nmax.

b cùng độ hở Smax nhưng khác độ dôi Nmax.

c cùng độ dôi Nmax nhưng khác độ hở Smax

d độ hở Smax và độ dôi Nmax đều khác nhau

Đáp án: a

Trang 38

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

48F8/h7 Hai lắp ghép đó có:

a cùng độ hở Smax và Smin.

b cùng độ hở Smax nhưng khác Smin.

c cùng độ hở Smin nhưng khác Smax

d độ hở Smax và Smin đều khác nhau

Đáp án: c

Trang 39

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

14 Cho hai lắp ghép 56 và 56 :

a Kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ trong hai lắp ghép trên bằng nhau

b Kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ trong hai lắp ghép trên bằng nhau

c Kích thước giới hạn lớn nhất của trục trong hai lắp ghép trên bằng nhau

d Kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục trong hai lắp ghép trên bằng nhau

Đáp án: c

h6

G7

h7 N8

Trang 40

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

15 Cho lắp ghép trung gian Để

tăng khả năng xuất hiện độ dôi trong lắp ghép, chọn lại lắp ghép sau:

a c

b d

Đáp án: a

k6 H7

6 m

7 H

6 f

7 H

6 r

7 H

6 j

7 H

S

Trang 41

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

hệ thống trục, mức độ chính xác của lỗ thấp hơn của trục một cấp Ký hiệu lắp ghép đó có thể là:

7

6 h H

6

7 h G

6

7 h K

Trang 42

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

17 Với lắp ghép giữa lỗ và trục là

D=d=40 , độ nhám bề mặt của lỗ và trục nên chọn như sau

a Bề mặt lỗ ; bề mặt trục

b Bề mặt lỗ ; bề mặt trục

c Bề mặt lỗ ; bề mặt trục

d Bề mặt lỗ ; bề mặt trục

Đáp án: a

k5 H6

1,25 2,5

0,8 1,2

5

Trang 43

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

18 Cho hai lắp ghép 36 và 36 :

a Kích thước giới hạn của lỗ trong lắp ghép thứ 1 bằng kích thước giới hạn của trục trong lắp ghép thứ

d Dung sai của trục trong lắp ghép thứ 1 bằng dung

Đáp án: c

g6

H7

h7 K8

Trang 44

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

19 Lắp ghép cho mối ghép cố định giữa

trục và chi tiết lắp trên trục (có dùng chi tiết phụ là then để truyền moment xoắn) có thể chọn trong nhóm các lắp ghép sau:

Trang 45

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

20 Với một kiểu lắp có độ hở trong

hệ thống trục đã chọn, muốn thay đổi độ hở nhỏ nhất S min , cần phải :

a Chọn lại cấp chính xác của trục

b Chọn lại cấp chính xác của lỗ và trục

c Chọn lại sai lệch cơ bản của lỗ

d Chọn lại sai lệch cơ bản của trục

Đáp án: c

Trang 46

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV

1 Hai số đầu tính từ phải sang trái của

dãy số ký hiệu ổ lăn biểu thị cho:

a Đường kính ngoài của vòng ngoài D.

b Đường kính trong của vòng trong d.

c Đặc điểm về cấu tạo ổ lăn

d Cấp chính xác của ổ lăn

Đáp án: a

Trang 47

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV

2 Ổ lăn với ký hiệu 6308 cho biết:

a d = 8mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn

b d = 8mm, cỡ nhẹ rộng , loại ổ đũa côn

c d = 40mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn

d d = 40mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn

Đáp án: d

Trang 48

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV

3 TCVN 148084 qui định mức chính xác

của ổ lăn có:

a 5 cấp và được ký hiệu là 0, 6, 5, 4, 2.

b 5 cấp và được ký hiệu là 0, 1, 2, 3, 4.

c 6 cấp và được ký hiệu là 0, 6, 5, 4, 3, 2.

d 6 cấp và được ký hiệu là 0, 1, 2, 3, 4, 5.

Đáp án: a

Trang 49

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV

4 Khi lắp ổ lăn, chọn lắp ghép của:

a Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống trục, còn vòng trong với trục theo hệ thống lỗ

b Vòng ngoài với vỏ hộp theo hệ thống lỗ, còn vòng trong với trục theo hệ thống trục

c Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống trục

d Vòng trong với trục và vòng ngoài với vỏ hộp đều theo hệ thống lỗ

a

Trang 50

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV

5 Miền dung sai đường kính ngoài D và đường

kính trong d của ổ lăn:

a Đều phân bố về phía dương so với vị trí kích

b Đều phân bố về phía âm so với vị trí kích

c Miền dung sai của D phân bố về phía dương, còn của d về phía âm so với vị trí kích thước danh nghĩa

d Miền dung sai của D phân bố về phía âm, còn của d về phía dương so với vị trí kích thước danh nghĩa

Trang 51

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV

6 Nguyên tắc chọn lắp ghép cho các vòng lăn

của ổ lăn là chọn:

a Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải cục bộ và dao động

b Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ.

c Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải cục bộ; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động.

d Lắp ghép có độ hở cho vòng chịu tải chu kỳ và dao động; lắp ghép có độ dôi cho vòng chịu

Ngày đăng: 25/07/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  4 - Dung Sai Va Ki tuat Do-Bo DE on Tap-Nguyen Viet Chung CDOT11TH pot
4 (Trang 10)
Sơ đồ  4 - Dung Sai Va Ki tuat Do-Bo DE on Tap-Nguyen Viet Chung CDOT11TH pot
4 (Trang 11)
12. Hình vẽ dưới đây là sơ đồ nguyên lý - Dung Sai Va Ki tuat Do-Bo DE on Tap-Nguyen Viet Chung CDOT11TH pot
12. Hình vẽ dưới đây là sơ đồ nguyên lý (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w