1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phát huy tính tích cực, chương từ trường

161 547 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Huy Tính Tích Cực, Chương Từ Trường
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát huy tính tích cực, chương từ trường

Trang 1

THƯ VIỆN

Trang 2

 TLCH : Vì sao có những hiện tượng hút, đẩy ở những loại tương tác từ trên ?

Từ trường là gì ? Nguồn gốc gây ra từ trường ?

Tính chất cơ bản của từ trường ?

 TLCH : Xung quanh nam châm hay dòng

điện có từ trường không ? Vì sao ? Nêu thí nghiệm minh họa

 TLCH : Giữa từ trường và điện tích chuyển

động có mối liên hệ gì với nhau không ?

Nêu phương án thí nghiệm chứng minh

 TLCH : Hai dây dẫn song song mang dòng

điện cùng chiều hay ngược chiều sẽ tương tác với nhau như thế nào ? Vì sao lại có

tương tác đó?

TLCH : Nếu đặt hai cực cùng tên hay khác tên

của hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ

tương tác như thế nào với nhau ? Vì sao ?

 TLCH:Tương tác từ có cùng loại với tương

tác điện không ? Làm thế nào chứng minh

được điều đó?

Trang 3

 TLCH:Hãy nhận xét sự định hướng của

kim nam châm tại các điểm khác nhau trong từ trường? Trả lời câu hỏi C2 trong

SGK

 TLCH:Hãy nhận xét góc lệch của kim nam

châm so với phương ban đầu khi đặt kim nam châm ở gần và xa 1 dòng điện ngắn

Xung quanh một điện tích chuyển động có từ

trường Làm thế nào để mô tả từ trường ?

 TLCH:

- Đặt một nam châm thử tại một điểm gần nam châm thẳng.Điều gì xảy ra đối với nam châm thử?

- Đặt lần lượt các nam châm thứ 2 và thứ 3 vào cùng điểm đó, gần nam châm thẳng.Hiện tượng gì xảy ra ? Các nam châm đó định hướng như thế nào?

Trang 4

- Nếu đặt các nam châm thử tại vị trí khác nhau

thì chúng định hướng như thế nào ?

- Quan sát hai nam châm thử đặt gần nhau,

chúng định hướng ra sao ?

Nếu lần lượt nối các nam châm thử đặt gần nhau

thì ta được gì ?

TLCH:Có nhận xét gì về trục của kim nam

châm và những đường cong được vẽ trong

phim

 TLCH: Từ sự tương tự với tính chất của

đường sức điện, các em hãy thảo luận

- Điện trường đều có đặc điểm gì ?

- Đường sức của điện trường đều có hình dạng

như thế nào ?

- Từ trường đều có đặc điểm gì ?

- Đường sức của từ trường đều có hình dạng như

thế nào ?

- Có thể coi các đường mạt sắt trong từ phổ ở hình

26.6 SGK là các đường sức từ được

không ? Vì sao ?

Củng cố bài học: HS hoạt động nhóm trả lời các câu trắc nghiệm khách quan

thông qua phần mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định

tính GV đặt ra

Trang 5

Bài : PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN

* TH :

- Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của từ trường?

- Ta đã học những loại tương tác từ nào ?

- Từ trường của nam châm có tác dụng lực từ

lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong nó

không ? Vì sao ?

- Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương và

chiều được xác định như thế nào ? Nêu

phương án thí nghiệm

 TLCH :

Để chứng tỏ từ trường của nam châm cũng tác

dụng lực từ lên đoạn dây mang dòng điện đặt

trong nó thì trong thí nghiệm , ta cần có dụng cụ

gì ?

* TLCH :

Làm thế nào để biết được độ lớn của lực từ tác

dụng lên đoạn dây mang dòng điện trong thí

nghiệm trên ?

* TLCH :

- Hãy quan sát thí nghiệm , nhận xét hiện

tượng xảy ra, từ đó, suy ra phương chiều của

lực từ trong thí nghiệm

 Có nhận xét gì về phương của mặt phẳng

khung dây sau khi dây bị kéo xuống ?

 Lực từ tác dụng lên đoạn dây AB có

Trang 6

phương như thế nào ?

 Hãy nêu cách phát biểu khác về phương

của lực từ tác dụng lên đoạn dây AB

 Nếu đổi chiều dòng điện qua khung dây ,

tức đổi chiều dòng điện qua đoạn dây AB

thì có hiện tượng gì xảy ra?

 Nếu không đổi chiều dòng điện mà chỉ

đổi chiều đường sức từ thì có hiện tượng

gì xảy ra ?

 Làm thế nào có thể đổi chiều đường sức

từ ?

 Nếu đổi cả chiều dòng điện AB và chiều

đường sức từ thì hiện tượng gì xảy ra?

 Vậy chiều của lực từ liên quan đến các

yếu tố nào ?

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua

phần mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV

đặt ra

BÀI : CẢM ỨNG TỪ - ĐỊNH LUẬT AMPE

* TH:

- Hãy nhắc lại cách xác định phương và chiều

của vec tơ cảm ứng từ B

Tại một điểm đang khảo sát ,vec tơ cảm ứng từ

Bcó độ lớn được xác định như thế nào?

Trang 7

- Làm thế nào để xác định được độ lớn của lực

từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường

 TLCH :

- Mục đích của các thí nghiệm 1,2 ,3 là nhằm thể hiện mối liên hệ giữa lực từ F với các đại lượng nào ? Có nhận xét gì về thương số giữa lực từ F với các đại lượng đó trong mỗi thí nghiệm tương ứng?

- Độ lớn của lực từ F phụ thuộc vào các yếu tố

có thay đổi không khi thay đổi cường

độ dòng điện qua nam châm điện để được các

nam châm điện khác nhau?

?

Trang 8

* TH :

- Hãy nhắc lại cách xác định phương và chiều

của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang

dòng điện đặt trong từ trường?

- Lực từ đó có độ lớn được xác định như thế

nào?

Giả sử xung quanh một điểm có n nam châm thì sẽ

có bao nhiêu vec tơ cảm ứng từ B tại điểm đó ?

Làm thế nào có thể tính được vec tơ B tổng hợp ?

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua phần

mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV đặt ra

BÀI : TỪ TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ DÒNG ĐIỆN CÓ DẠNG ĐƠN GIẢN

* TH:

- Xét một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện

Trong khoảng không gian xung quanh nó có

từ trường không ? Vì sao?

- Làm thế nào có thể quan sát trực quan

đường sức từ và xác định được chiều của

đường sức từ trong các trường hợp này?

TLCH:

- Ở bài trước , làm thế nào có thể quan sát

trực quan các đường sức từ ? Có thể áp

dụng biện pháp đó vào dạng mạch này

không ? Hãy nêu phương án thí nghiệm

- Các đường sức từ có hình dạng như thế nào?

Trang 9

- Làm thế nào biết được chiều của các đường sức từ?

* TH:

Đối với trường hợp dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn gọi tắt là dòng điện tròn thì xung quanh nó có từ trường không ? Làm thế nào quan sát được các đường sức từ

và xác định được chiều các đường sức từ đó?

 TLCH:

- Các đường sức từ có hình dạng như thế nào?Làm thế nào biết được chiều của các đường sức từ?

TLCH:

- Dựa vào sự tương tự với hai dạng mạch ở trên , hãy tìm phương án thí nghiệm để có thể quan sát được đường sức từ của ống dây

có dòng điện chạy qua

- Các đường sức từ có dạng như thế nào ? Có nhận xét gì về từ trường bên trong ống dây ?

Vì sao?

- Biết rằng một ống dây gồm nhiều vòng dây nối tiếp nhau Làm thế nào xác định được

Trang 10

chiều đường cảm ứng từ?

Hãy dựa vào quy tắc nắm tay phải (hay quy tắc

cái đinh ốc) đối với dòng điện tròn , hãy phát

biểu quy tắc xác định chiều dòng điện trong ống

dây

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua phần

mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV đặt ra

BÀI : TƯƠNG TÁC GIỮA HAI DÒNG ĐIỆN THẲNG SONG SONG -

ĐỊNH NGHĨA ĐƠN VỊ AMPE

nhóm

* TH : Chúng ta đã được học những loại tương tác nào

thuộc về tương tác từ? Tương tác giữa hai dây dẫn thẳng

song song mang dòng điện cho ta biết điều gì ? Vì sao lại

có hiện tượng đó ?

Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song được

tính dựa vào các đại lượng vật lí nào ?

 TLCH:

- Xác định vec tơ cảm ứng từ B1 do dòng I1 gây ra tại

trung điểm D của đoạn dòng điện PQ

- Xác định vec tơ lực từ F2 do dòng I1 gây ra tác dụng

lên đoạn PQ

- Xác định vec tơ cảm ứng từ B2 do dòng I2 gây ra tại

trung điểm C của đoạn dòng điện MN

Trang 11

- Xác định vec tơ lực từ F21do dòng I2 gây ra tác dụng lên đoạn MN

- Làm thế nào tính được độ lớn của lực từ tác dụng lên dòng I2 nhanh nhất?

- Có nhận xét gì về phương , chiều và độ lớn của hai lực này ?

Trang 12

dòng điện cùng chiều và ngược chiều ?

 TLCH:

Tính độ lớn của lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài

của dây dẫn mang dòng điện

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua phần

mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV đặt ra

BÀI : LỰC LORENTZ

* TH :

- Nguyên nhân xảy ra hiện tương cực quang là gì ?

- Bằng thí nghiệm , làm thế nào tạo ra lực Lorentz?

Lực Lorentz là lực như thế nào? Lực Lorentz có

phương , chiều , độ lớn được xác định như thế nào?

 TLCH :

- Hãy cho biết tên cực của nam châm trong thí nghiệm

trên

 TLCH :

- Hãy định nghĩa lực Lorentz?

- Hãy phân biệt lực Lorentz và lực Ampe

*TH : Làm thế nào xác định phương của lực Lorentz?

 TLCH :

Dựa vào thí nghiệm trên , lực Lorentz sẽ có phương

như thế nào so với phương của vectơ cảm ứng từ và

vectơ vận tốc của electron?

Trang 13

* TH : Làm thế nào xác định chiều của lực Lorentz?

* TH :Làm thế nào xác định độ lớn của lực Lorentz ?

 TLCH :

- Có thể dựa vào biểu thức tính độ lớn của lực từ để xác định độ lớn của lực Lorentz không ? Nếu được thì dựa trên cơ sở nào ?

- Xét đoạn dòng điện MM’ có dạng hình trụ , đặt vuông góc với đường sức từ Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện được xác định như thế nào ?

- Xét các hạt mang điện đi qua tiết diện M trong thời gian t đều được chứa trong hình trụ Nếu mật độ hạt mang điện tự do là N và tiết diện của dây là S thì số hạt trong hình trụ được tính theo biểu thức nào ?

- Hãy tính số hạt qua tiết diện M trong mỗi giây?

- Nếu coi điện tích của mỗi hạt tạo thành dòng điện

có độ lớn là q thì biểu thức tính cường độ dòng điện I sẽ như thế nào ?Từ đó, suy ra biểu thức tính lực Ampe F

Trang 14

- Hãy suy ra biểu thức tính lực từ tác dụng lên mỗi

hạt mang điện

- Nếu vectơ vận tốc của hạt không vuông góc mà hợp

thành với vec tơ cảm ứng từ một góc  thì độ lớn

của lực Lorentz được tính như thế nào ?

- Hãy giải thích hiện tượng cực quang

Hãy kết luận một cách tổng quát cách xác định lực

Lorentz

* TH :

- Lực Lorentz có những ứng dụng gì trong thực tế?

- Hãy nhận xét sự khác nhau giữa sự lái tia điện tử

trong ống phóng điện từ bằng điện và từ trường

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua phần

mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV đặt ra

Bài : KHUNG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆN ĐẶT TRONG TỪ TRƯỜNG

- Từ trường ở thí nghiệm này là từ trường đều

Nếu từ trường không đều thì sao ?

- Cho dòng điện qua khung theo chiều ABCDA

Trang 15

Hãy xác định các vec tơ lực FBC ,F ,AD FDC ,FAB

- Có nhận xét gì ? Hãy giải thích nguyên nhân của hiện tượng quan sát được?

- Nếu đổi chiều dòng điện trong khung hay chiều đường sức thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Vì sao?

* TH :

GV giới thiệu mô hình thí nghiệm hình 33.3 SGK cho trường hợp : đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung

- Hãy nhận xét hiện tượng xảy ra.Vì sao có hiện tượng đó?

HS hoạt động nhóm tương tự trường hợp trên và đưa ra lời giải thích

- Nếu đổi chiều dòng điện trong khung hay chiều đường sức thì hiện tượng sẽ như thế nào ? Vì sao ?

* TH :

- Trong trường hợp đường sức từ nằm trong mặt phẳng khung, ta đã biết ngẫu lực tác dụng làm quay khung Hãy tính momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có dòng điện trong trường hợp này

- Nếu các đường sức không nằm trong mặt phẳng khung dây thì momen ngẫu lực từ sẽ được tính theo công thức nào ?

 TLCH:

- Hãy vẽ vec tơ pháp tuyến n theo quy ước như đã trình bày

Trang 16

- Gọi  là góc hợp bởi nB

- Hãy phân tích B thành hai thành phần : //

B song song với nvà 

- Momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung làm quay

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua phần

mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV đặt ra

Trang 17

Củng cố bài học: HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan thông qua phần

mềm Hot Potatoes và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi định tính GV đặt ra

Bài : SỰ TỪ HÓA CÁC CHẤT- SẮT TỪ

Nhóm 1 : Trình bày về độ từ

thiên

Trang 19

 PHỤ LỤC 2 : BẢNG ĐIỂM TRUNG BÌNH CẢ NĂM LỚP 10 - HỌC KÌ I

LỚP 11 VÀ KẾT QUẢ CÁC BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG “TỪ TRƯỜNG” CỦA HAI LỚP ĐỐI CHỨNG VÀ HAI LỚP THỰC NGHIỆM

TB HKI LỚP

1 NGUYỄN BẢO ANH 7.8 8.1 10 6 8 10 10 8 10

Trang 20

23 LÊ KHÚC THUỲ NGÂN 7.0 7.2 4 6 10 8 6 8 5.5

24 NGUYỄN T KIM NGÂN 8.6 8.5 8 10 8 6 8 10 7.5

Trang 21

LỚP 11A11

STT HỌ VÀ TÊN

TB CẢ

NĂM LỚP 10

TB HKI LỚP 11

11 LÃ VÂN TRUNG HIẾU 5.5 6.1 6 8 8 6 4 4 3.5

12 LƯƠNG MINH HOÀNG 8.4 8.6 8 10 6 8 6 10 8.5

13 HUỲNH VIỆT HƯNG 5.0 6.1 6 8 4 6 8 4 4.5

Trang 23

TB HKI LỚP 11

6 ĐINH NGỌC KIỀU DIỄM 7.0 7.8 8 4 8 6 4 8 5.5

7 NGUYỄN QUỐC DUY 6.8 7.2 4 8 6 2 4 8 4.5

8 NGHIÊM XUÂN ĐẠT 7.5 7.1 4 8 6 4 8 4 5.5

9 HUỲNH THỊ NGỌC HÀ 7.5 7.7 4 10 6 8 6 4 6.5

10 VŨ LÊ THANH HẢI 7.8 8.1 8 6 8 8 8 6 7.5

11 NGUYỄN T.TH KIM HẢO 7.7 7.3 6 4 8 4 2 6 4

12 VÕ KIM HẰNG 7.8 7.7 6 10 8 6 8 8 7

13 NGUYỄN QUANG HUY 7.0 7.8 8 4 6 8 8 6 6.5

14 NG QU THIÊN HƯƠNG 7.4 7.9 6 8 8 6 8 6 5

15 TRẦN LÊ NGUYÊN KHOA 5.2 5.8 4 8 4 6 4 4 2.5

16 TRẦN NG ĐĂNG KHOA 6.3 6.7 4 6 8 4 6 6 3.5

17 TRẦN THỊ HƯƠNG LAN 8.9 9.0 8 8 10 8 8 8 9

18 NGUYỄN THÙY LINH 7.4 7.4 4 6 6 8 6 4 4.5

19 NG THỤY THÙY LINH 8.2 8.8 8 8 8 8 10 8 8.5

Trang 25

LỚP 11A12

STT HỌ VÀ TÊN

TB CẢ

NĂM LỚP 10

TB HKI LỚP 11

1 TRẦN TRƯƠNG BỬU ÁI 7.5 8.2 10 8 8 8 8 10 9

2 NGUYỄN THỊ BÌNH AN 8.8 8.5 8 10 6 10 8 8 8.5

3 NGUYỄN TƯỜNG AN 5.0 5.8 4 8 4 8 6 4 2.5

4 BÙI THÁI VIỆT ANH 7.7 7.5 4 8 4 6 6 8 4.5

5 LÊ MINH ANH 6.7 7.0 4 8 2 4 8 8 3.5

6 NG MINH THÙY ANH 7.0 7.0 8 4 4 6 6 8 4.5

13 NGUYỄN TẠ QUỐC HUY 6.5 6.6 4 8 6 4 6 6 3

14 ĐÀO THIÊN KHANH 6.2 6.9 4 8 6 8 4 4 3.5

Trang 26

27 HUỲNH BẢO Q QUYÊN 5.3 5.0 2 6 4 6 4 4 2.5

28 NGUYỄN XUÂN SANG 7.4 8.1 10 8 6 4 6 8 6

29 NGUYỄN PHƯỚC TÀI 7.4 6.7 4 4 6 4 6 4 3

30 BÙI HOÀNG MẠNH TÂM 6.5 6.9 4 6 4 6 6 6 3.5

31 TRẦN MINH TÂN 7.2 7.9 6 4 6 10 6 4 5

32 HÀ CẨM THANH 7.5 7.6 6 4 6 6 4 4 4.5

33 TRẦN HOÀNG THANH 6.5 7.0 4 6 6 4 6 4 3.5

34 ĐOÀN PHƯƠNG THẢO 6.5 7.1 6 6 4 8 4 4 3.5

35 LÊ CHUNG THANH THẢO 8.0 8.1 8 4 10 6 6 10 6.5

Trang 27

 PHỤ LỤC 3: CÁC BÀI KIỂM TRA

Các bài kiểm tra củng cố kiến thức

 Bài kiểm tra lần 1

1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG : Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ , chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện sẽ không thay đổi khi:

A đổi chiều dòng điện ngược lại

B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ

2 Chiều của lực từ tác dụng lên đọan dây dẫn mang dòng điện thường được xác định bằng quy tắc :

A đinh ốc 1 B.đinh ốc 2 C.bàn tay trái D.bàn tay phải

3 Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường sức từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường sức từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường sức từ

4 Chọn câu SAI:

A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường sức từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường sức từ

5 Một đọan dây dài 5 cm, mang dòng điện có cường độ 1A, được đặt trong từ trường đều B = 0,1 T vuông góc với đọan dây Lực từ tác dụng lên đọan dây là

A 0,005N B.0,05N C.0,5N D 2N

 Đáp án: 1C ; 2C ; 3D ; 4C; 5A

Trang 28

 Bài kiểm tra lần 2

1 Chọn câu SAI :

A Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

B Khi tăng cường độ dòng điện lên bao nhiêu lần thì độ lớn cảm ứng từ sẽ giảm bấy nhiêu lần

C Khi thay đổi chiều dài đọan dây dẫn đặt trong từ trường thì độ lớn cảm ứng

từ không thay đổi

D Cảm ứng từ là đại lượng vectơ

A lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện

B lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện

C lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện

D lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

4 Một đọan dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A Lực từ tác dụng lên đọan dây đó là 0,03 N Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là :

A 0,4 T B.0,8 T C.1 T D 1,2 T

Trang 29

5 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn tăng 4 lần khi:

A cường độ dòng điện tăng 4 lần

B góc hợp bởi phương cường độ dòng điện và đường sức từ tăng 4 lần

C cường độ dòng điện tăng 4 lần và độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần

D chiều dài dây dẫn tăng 2 lần

B Đường sức từ gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

C Đường sức từ gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

D Đường sức từ gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

2 Dòng điện I =1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài.Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ lớn là :

A 2.10-8 T B.4.10-6 T C.2.10-6 T D.4.10-7 T

3 Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, cảm ứng từ đo được là

31,4.10-6 T Đường kính của dòng điện đó là :

A 10 cm B.0 cm C.22 cm D 26cm

4 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn , đối xứng với nhau qua dây.Kết luận nào sau đây là SAI:

A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

B M và N đều nằm trên cùng một đường sức từ

C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau

D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau

Trang 30

5 Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T Điểm M cách dây một khoảng :

A 25 cm B.10 cm C.5 cm D.2,5 cm

 Đáp án: 1D; 2C ; 3B ; 4A; 5D

 Bài kiểm tra lần 4

1 Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện thực hiện thông qua:

A trường hấp dẫn B.từ trường C.điện trường D.trường trọng lực

2 Phát biểu nào sao đây SAI :

A Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng chứa hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện

B Hai dòng điện song song cùng chiều thì hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau

C Hai dòng điện ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau

D Lực tương tác giữa hai dòng điện có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng điện

3 Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên

3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên :

A 3 lần B.6 lần C.9 lần D.12 lần

4 Hai dây dẫn thẳng dài, song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ 1 A Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6 N Khỏang cách giữa hai dây đó là :

A 10 cm B.12 cm C.15 cm D.20 cm

5 Hai dây dẫn thẳng, dài song song và đặt cách nhau 10 cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 A và I2 = 5 A Lực từ tác dụng lên 20 cm chiều dài của mỗi dây là:

A lực hút có độ lớn 4.10-6N B lực hút có độ lớn 4.10-7 N

C lực đẩy có độ lớn 4.10-7N D lực đẩy có độ lớn 4.10-6 N

 Đáp án: 1B; 2C ; 3C ; 4D; 5A

Trang 31

 Bài kiểm tra lần 5

1 Lực Lorentz là :

A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

B lực từ tác dụng lên dòng điện

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường

D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

2 Phương của lực Lorentz :

A trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

B trùng với phương vectơ vận tốc của hạt mang điện

C vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

D trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

3 Chọn câu ĐÚNG : Chiều của lực Lorentz tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường:

A trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

B hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương

C hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm

D luôn hướng về tâm quỹ đạo, không phụ thuộc vào điện tích dương hay âm

4 Chiều của lực Lorentz không phụ thuộc vào :

A chiều chuyển động của hạt mang điện B.chiều của đường sức từ

C điện tích của hạt mang điện D mật độ của hạt mang điện

5 Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T, với vận tốc ban đầu bằng 2.105 m/s theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ

B

Lực Lorentz tác dụng vào electron có độ lớn :

A 3,2.10-14 N B.6,4.10-14 N C.3,2.10-15 N D.6,4.10-15 N

 Đáp án: 1A; 2C ; 3D ; 4D; 5D

Trang 32

 Bài kiểm tra lần 6

1 Chọn câu SAI : Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều thì :

A luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung

B có lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức từ

C khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ , khung dây ở trạng thái cân bằng

D mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền

2 Một khung dây dẫn phẳng , diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ.Momen ngẫu lực

từ tác dụng lên khung dây là :

A M = 0 B.M = IBS C.M = IB/S D.M = IS/B

3 Khung dây dẫn hình vuông , cạnh a = 20 cm, gồm 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ 2A Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ.Mômen ngẫu lực

từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là :

A 0 N.m B.0,016 N.m C.0,16 N.m D.1,6 N.m

4 Chọn câu SAI : Momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều :

A tỉ lệ thuận với diện tích của khung

B có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ

C có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ

D phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung

5 Một khung dây phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ Khi giảm cường độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ứng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây :

A không đổi B.tăng 2 lần C.tăng 4 lần D.giảm 2 lần

Đáp án: 1B; 2B ; 3C ; 4B; 5B

Trang 33

N

Bài kiểm tra cuối chương

1 Chọn câu SAI :

A Từ trường có mang năng lượng

B Với từ trường của nam châm, đường sức từ đi vào cực Nam , đi ra từ cực Bắc của nam châm

C Tại mỗi điểm , vectơ cảm ứng từ có hướng xác định

D Từ phổ là tập hợp các đường sức từ của từ trường

2 Trong hình vẽ S và N là hai cực của một nam châm hình chữ U, AB là đoạn dây mang dòng điện đặt nằm ngang trong lòng nam châm Lực từ tác dụng lên đoạn dây

AB có:

A phương vuông góc mặt phẳng hình vẽ, chiều hướng vào trong

B phương vuông góc mặt phẳng hình vẽ, chiều hướng ra ngoài

C phương thẳng đứng, chiều hướng lên

D phương thẳng đứng, chiều hướng xuống

3 Chọn câu ĐÚNG:

Đặt một đoạn dây dẫn mang dòng điện I song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ thì :

A lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện

B lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện

C lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện

D lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

4 Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 2 A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó

Trang 34

A phương thẳng đứng, hướng lên

B phương thẳng đứng, hướng xuống

C Phương vuông góc mp hình tròn và hướng ra phía trước

D Phương vuông góc mp hình tròn và hướng về phía sau

7 Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 7 A cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6T Đường kính của dòng điện đó là:

A 14 cm B.28 cm C.22 cm D.26 cm

8 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây.Chọn phát biểu SAI:

A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

B M và N đều nằm trên một đường sức từ

C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau

D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau

9 Một ống dây dài 60 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 35.10-4 T Số vòng dây của ống dây là: A.1000 B 418 C 836 D 1393

10 Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có chiều dài l = 40 cm Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:

A 936 B 1125 C 1250 D 1379

11 Cho hai dây dẫn thẳng dài song song có dòng điện cùng cường độ I chạy qua , đặt cách nhau 0,4 m Nếu lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây dẫn là 5.10-5N thì cường độ dòng điện chạy qua mỗi dây dẫn bằng :

A 25 A B 5 A C 10 A D 5A

O

Trang 35

12 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng d = 10 cm có dòng điện

I1 = 5A , I2 = 10A Lực từ tác dụng lên một đọan dây có chiều dài l = 0,5 m của dây thứ nhất là :

A 5.10-5 N B 12,5.10-6 N C 2,5.10-5 N D 2,5.10-6 N

13 Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều với góc lệch giữa vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ là  Chọn câu ĐÚNG :

A Động năng của hạt luôn không đổi với mọi giá trị của 

B Động năng của hạt thay đổi khi  = 900

C Động năng của hạt không đổi khi  = 00

D Động năng của hạt luôn luôn thay đổi

14 Hai hạt có điện tích bằng nhau, có khối lượng bằng nhau cùng bay vào tại một điểm trong cùng một từ trường đều với vận tốc khác nhau và có phương vuông góc với từ trường Chọn câu ĐÚNG :

A Hạt có vận tốc lớn hơn thì có thời gian bay trong từ trường lớn hơn

B Hạt có vận tốc nhỏ hơn thì có thời gian bay trong từ trường nhỏ hơn

C Thời gian bay trong từ trường phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo của các hạt

D Thời gian bay trong từ trường của các hạt là như nhau

15.Một khung dây mang dòng điện đặt trong từ trường

đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ,

khung có thể quay xung quanh một trục 00' thẳng đứng

nằm trong mặt phẳng khung (Hình vẽ) Kết luận nào sau

đây là đúng?

A lực từ tác dụng lên các cạnh đều bằng không

B lực từ tác dụng lên cạnh NP & QM bằng không

C lực từ tác dụng lên các cạnh triệt tiêu nhau làm cho

khung dây đứng cân bằng

0'

Trang 36

D lực từ gây ra mômen có tác dụng làm cho khung dây

quay quanh trục 00'

16.Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 cm gồm có 20 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2 A Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T, mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

A.0 Nm B.0,016 Nm C.0,32 Nm D.1,32 Nm

17 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chất thuận từ là chất bị nhiễm từ rất mạnh, chất nghịch từ là chất không bị nhiễm từ

B Chất thuận từ và chất nghịch từ đều bị từ hóa khi đặt trong từ trường và bị mất

từ tính khi từ trường ngoài mất đi

C Các nam châm là các chất thuận từ

D Sắt và các hợp chất của sắt là các chất thuận từ

18 Chọn câu SAI :

A Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

B Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế

C Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình

D Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường không bị ảnh hưởng bởi từ trường bên ngoài

19 Độ từ khuynh là:

A góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang

B góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng

C góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý

D góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất

Trang 37

20 Độ từ thiên là

A góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang

B góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất

C góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý

D góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý

Trang 38

 PHỤ LỤC 4: PHIẾU THĂM DỊ Ý KIẾN

PHIẾU THĂM DỊ Ý KIẾN

Kính chào quý thầy cơ ! Tơi là Nguyễn Thị Ngọc Diễm , hiện là giáo viên dạy vật lí tại trường THPT Nguyễn Thượng Hiền Với mục đích tìm hiểu và nâng cao chất lượng giảng dạy bộ mơn vật lí nĩi chung và chương “Từ Trường” ban Khoa học tự nhiên nĩi riêng , kính mong quý thầy cơ cho tơi xin một vài ý kiến về các vấn đề sau đây

Thầy cơ cĩ thể chọn nhiều mục trong mỗi câu.Xin chân thành cám ơn quý thầy cơ!

1 Theo thầy cơ , hiện nay phong trào ứng dụng cơng nghệ thơng tin trong dạy học là

□ khơng quan tâm

3 Theo thầy cơ , việc sử dụng máy vi tính trong dạy học hiện nay :

□ rất cần thiết

□ cần thiết

□ khơng cần thiết

4 Theo thầy cơ , tác dụng của việc sử dụng máy vi tính trong dạy học hiện nay:

□ tạo hứng thú, tích cực trong học tập của học sinh

□ giáo viên và học sinh cĩ thể tương tác, trao đổi, tìm hiểu thêm kiến thức qua mạng internet

□ giúp học sinh cĩ thể quan sát các thí nghiệm khơng thể thực hiện trong thực tế hay khĩ quan sát trong thực tế

Trang 39

□ nâng cao chất lượng dạy và học

5 Thầy cô vui lòng đánh dấu ( X ) vào ô lựa chọn tương ứng với các biện pháp

mà thầy cô vận dụng khi giảng dạy từng bài học cụ thể thuộc chương “Từ Trường”:

Thiết kế bài giảng

Thiết kế trang web nhằm cung cấp thêm thông tin

và giao nhiệm vụ học tập cho học sinh

Hướng dẫn học sinh khai thác , tìm hiểu thêm thông tin trên mạng internet

Có sự tương tác qua lại giữa giáo viên và học sinh thông qua thư điện tử về các nội dung đã học

Các biện pháp khác ( thầy cô vui lòng nêu rõ , xin chân thành cám ơn)

Từ trường

Ngày đăng: 15/03/2013, 16:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn An (1998) , Giáo dục học đại cương , Trường Đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục học đại cương
2. Nguyễn An (1996) , Giáo trình lí luận giáo dục , Trường Đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình lí luận giáo dục
3. TS. Phạm Thị Kim Anh (2006), “ Đổi mới phương pháp giảng dạy ở trường phổ thông và những yêu cầu đặt ra đối với việc đào tạo giáo viên trong các trường đại học sư phạm”, Tạp chí Dạy và học ngày nay, số 12 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đổi mới phương pháp giảng dạy ở trường phổ thông và những yêu cầu đặt ra đối với việc đào tạo giáo viên trong các trường đại học sư phạm”, Tạp chí "Dạy và học ngày nay
Tác giả: TS. Phạm Thị Kim Anh
Năm: 2006
4. Nguyễn Ngọc Bảo (1995) , Phát huy tính tích cực , tính tự lực của học sinh trong quá trình dạy học , Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kì 93- 96 cho GV THPT – Bộ GD và đào tạo vụ GV, tr.6-8, tr.10 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phát huy tính tích cực , tính tự lực của học sinh trong quá trình dạy học
5. Nguyễn Thiên Bằng ( chủ biên ) , Hoàng Đức Hải, Phương Lan (2006) , Internet cho mọi người , NXB lao động xã hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Internet cho mọi người
Nhà XB: NXB lao động xã hội
6. Nguyễn Hữu Châu (2006), Những vấn đề cơ bản về chương trình và quá trình dạy học , NXB Giáo Dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề cơ bản về chương trình và quá trình dạy học
Tác giả: Nguyễn Hữu Châu
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2006
7. Hoàng Chúng (1982) , Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục, NXB Giáo Dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục
Nhà XB: NXB Giáo Dục
8. TS. Phạm Thế Dân (2006), Bài giảng Logic học trong dạy học Vật lí, Trường Đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng Logic học trong dạy học Vật lí
Tác giả: TS. Phạm Thế Dân
Năm: 2006
9. Dương Ngọc Dũng (2006), “ Tư duy sáng tạo và phê phán trong giáo dục Mỹ ”,Tạp chí Dạy và học ngày nay, số 41 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tư duy sáng tạo và phê phán trong giáo dục Mỹ ”,Tạp chí "Dạy và học ngày nay
Tác giả: Dương Ngọc Dũng
Năm: 2006
10. PGS. Vương Tấn Đạt (1999), Logic học , NXB Giáo Dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Logic học
Tác giả: PGS. Vương Tấn Đạt
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1999
11. Minh Đăng ( 2003), Những điều thú vị trên internet, NXB thống kê . 12. TS. Lê Văn Giáo, PGS TS. Lê Công Triêm, Ths. Lê Thúc Tuấn (2005),Một số vấn đề về phương pháp dạy học vật lí ở trường THPT, NXB Giáo Dục, tr.9, tr.17-18, tr.91 , tr.111 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những điều thú vị trên internet, "NXB thống kê . 12. TS. Lê Văn Giáo, PGS TS. Lê Công Triêm, Ths. Lê Thúc Tuấn (2005), "Một số vấn đề về phương pháp dạy học vật lí ở trường THPT
Tác giả: Minh Đăng ( 2003), Những điều thú vị trên internet, NXB thống kê . 12. TS. Lê Văn Giáo, PGS TS. Lê Công Triêm, Ths. Lê Thúc Tuấn
Nhà XB: NXB thống kê . 12. TS. Lê Văn Giáo
Năm: 2005
13. Tô Xuân Giáp ( 2001), Phương tiện dạy học , NXB Giáo Dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương tiện dạy học
Nhà XB: NXB Giáo Dục
14. Nguyễn Thanh Hải (2001), Bài tập định tính và câu hỏi thực tế vật lí 11, NXB Giáo Dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập định tính và câu hỏi thực tế vật lí 11
Tác giả: Nguyễn Thanh Hải
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2001
15. Nguyễn Hạnh ( 2002), Sử dụng máy vi tính trong nhà trường, NXB Trẻ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sử dụng máy vi tính trong nhà trường
Nhà XB: NXB Trẻ
16. GS. Đặng Vũ Hoạt, PGS. Nguyễn Sinh Huy, PGS. Hà Thị Đức (1995), Giáo dục học đại cương II, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục học đại cương II
Tác giả: GS. Đặng Vũ Hoạt, PGS. Nguyễn Sinh Huy, PGS. Hà Thị Đức
Năm: 1995
17. PGS. Lê Văn Hồng , PTS. Lê Ngọc Lan , PTS. Nguyễn Văn Thàng (1995), Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm
Tác giả: PGS. Lê Văn Hồng , PTS. Lê Ngọc Lan , PTS. Nguyễn Văn Thàng
Năm: 1995
18. PGS. Bùi Văn Huệ, PTS. Nguyễn Ngọc Bích, PTS. Đỗ Mộng Tuấn (1995), Tâm lí học xã hội, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tâm lí học xã hội
Tác giả: PGS. Bùi Văn Huệ, PTS. Nguyễn Ngọc Bích, PTS. Đỗ Mộng Tuấn
Năm: 1995
19. Nguyễn Mạnh Hùng (2001), Phương pháp dạy học Vật lí ở trường THPT, Trường Đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp dạy học Vật lí ở trường THPT
Tác giả: Nguyễn Mạnh Hùng
Năm: 2001
20. Nguyễn Mạnh Hùng ( 2007) , Phương pháp nghiên cứu khoa học dạy học vật lí, Trường Đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh- Khoa Vật Lí Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học dạy học vật lí
21. Nguyễn Bá Kim (1999), Học tập trong hoạt động và bằng hoạt động, NXB Giáo Dục , tr.14 , tr.89 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Học tập trong hoạt động và bằng hoạt động
Tác giả: Nguyễn Bá Kim
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1999

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ ĐIỂM SỐ - Phát huy tính tích cực, chương từ trường
ĐỒ THỊ ĐIỂM SỐ (Trang 142)
ĐỒ THỊ ĐIỂM SỐ - Phát huy tính tích cực, chương từ trường
ĐỒ THỊ ĐIỂM SỐ (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w