Ph ạm vi áp dụng: nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép sản xuất thử; được Hội đồng khoa học Cục Thú y xem xét, đề nghị Cục trưởng Cục Thú y cho phép thử c Vacxin thú y đã có trong D
Trang 1TRUNG QUèC CÔNG TY CHINA AGRICULTURAL VETERINARY BIOLOGICAL SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD Tên thuốc, nguyên liệu Hoạt chất chính đóng gói Dạng Khối lượng Thể tích/ Công dụng đăng ký Số
Vacxin L ở mồm long móng vô hoạt
nh ị giá Type O - Asia 1
Virus lở mồm long móng type O (ONXC/92), Asia 1
chai 20; 50; 100ml Phòng bệnh Lở mồm long móng do vi rut type O,
Asia1 trên trâu, bò, l ợn, dê, cừu CAV - 1
LANZHOU VETERINARY RESEARCH INSTITUTE
8
TT
No
Tên thu ốc, nguyên li ệu Ho (ch ạt chất chính ủng VSV)
8
D ạng đóng gói
8
Kh ối lượng/
8
th ể tích
8
Công d ụng
8
(Indications)
9
S ố
9
đăng
ký
1 Vacxin LMLM vô ho ạt type O Kháng nguyên lở mồm long móng vô hoạt type O chai 20; 50;
100ml
Phòng b ệnh LMLM trên trâu,
bò
VLC -
1
2 Vacxin LMLM vô hoạt type
O(II)
Kháng nguyên lở mồm long móng vô hoạt type
O(II)
chai 20; 50;
100ml
Phòng bệnh LMLM trên lợn VLC -
2
CÔNG TY PHÁT TRI ỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC HARBIN
9
TT
Tên thuốc,
nguyên li ệu
Hoạt chất chính (ch ủng VSV)
9
Dạng đóng gói
9
Khối lượng/
9
thể tích
9
9
đăng
ký
9
1
Vacxin cúm gia cầm vô hoạt,
nh ũ dầu (H5N1)
Kháng nguyên vi rút cúm gia cầm vô hoạt
ch ủng A/ Re - 1/2003(H5N1)
chai 500liều Phòng bệnh cúm gia cầm trên gà, vịt, do
virus cúm ch ủng A, phân chủng H5
HBD -
1
1
2
Vacxin cúm gia c ầm vô hoạt,
nhũ dầu ( H5, N28)
Kháng nguyên vi rút cúm gia c ầm vô hoạt chủng A/N28/1973(H5N2)
chai 500li ều Phòng b ệnh cúm gia cầm trên gà, vịt, do
virus cúm chủng A, phân chủng H5
HBD -
2
Trang 2- 115 -
VI ỆT NAM
Vacxin cho gia cầm
S ản phẩm của Xí nghiệp thuốc thú y Trung ương I
1 Vacxin Lasota nhược
độc đông khô
Virus nhược độc Newcastle, chủng Lasota
Mỗi liều chứa ít nhất 10 6
EID 50 virus Newcastle và ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh Newcastle cho gà < 2 tháng tu ổi *Nhỏ mắt mũi: một liều 0.1 - 0.2 ml *Cho uống: mỗi liều 3 - 5 ml
L ọ:
20 - 50 - 100 - 250
li ều
H ộp 50 lọ
2 Vacxin Newcastle
nhược độc đông khô
Virus nhược độc Newcastle chủng Muktewar m ỗi liều chứa ít nhất 10 6
EID 50 virus và ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh Newcastle cho gà > 2 tháng tu ổi
Tiêm b ắp hoặc tiêm dưới da:
1li ều 0.1 - 0.2 ml
L ọ:
20 - 40 - 250 li ều
H ộp 50 lọ
3 Vacxin Gumboro nhược độc đông khô
Virus nhược độc Gumoro chủng 2512 serotyp I M ỗi liều chứa ít nhất 10 3
TCID 50 virus và ch ất bổ trợ
Phòng bệnh Gumboro cho
gà Dùng cho gà 5 - 7 ngày tuổi trở lên, sau 2 tuần dùng nhắc lại
Nh ỏ mắt mũi: 0.1 - 0.2 ml/liều Cho u ống:
3 - 5 ml/li ều
L ọ:
50 - 100 - 250 li ều
H ộp 50 lọ
4 Vacxin Đậu gà nhược
độc đông khô
Virus nhược độc đậu gà chủng C Mỗi liều chứa ít nhất 10 2
EID 50 virus và chất bổ trợ
Phòng b ệnh đậu cho gà
m ọi lứa tuổi
Chủng ở khuỷu cánh:
0.1 - 0.2 ml/liều Thẩm qua lỗ chân lông:
0.1 - 0.2 ml/liều
Lọ:
50 - 100 - 250 liều Hộp 50 lọ
5
Vacxin T ụ huyết trùng
(THT) gia c ầm vô hoạt
d ạng nước
Vi khu ẩn THT (Pasteurella aviseptica)
vô ho ạt Mỗi liều chứa 8 tỉ vi khuẩn +
ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh THT cho gà,
v ịt, ngan, ngỗng, gà tây
dùng cho gia c ầm >2 tháng tuổi
Tiêm dưới da:
1 ml/ li ều
L ọ nhựa:
20 - 50 - 100 - li ều
6 Vacxin Dịch tả vịt
nhược độc đông khô
Virus nhược độc dịch tả vịt Mỗi liều
ch ứa ít nhất 10 4
EID 50 virus và ch ất bổ
tr ợ
Phòng bệnh dịch tả cho vịt - ngan mọi lứa tuổi Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da: 0.2 - 0.5 ml/liều
Lọ:
100 - 150 - 200 - 500 liều
Hộp 50 lọ
7
Vacxin Viêm gan vịt -
ngan nhược độc đông
khô
Vir us nhược độc viêm gan truyền nhi ễm (DHV)
M ỗi liều chứa ít nhất 10 3,5
EID 50 virus
và ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh viêm gan truy ền nhiễm cho vịt - ngan t ừ 1 ngày tuổi trở lên
Tiêm b ắp hoặc tiêm dưới da:
0.2 - 0.5 ml/li ều
Nh ỏ mắt, mũi: 0.03 ml/liều
U ống: 3.5 ml/liều
L ọ:
100 - 150 - 200 - 500
li ều
H ộp 50 lọ
Trang 3S ản phẩm của Công ty thuốc thú y Trung ương II
1 Vacxin lasota nhược độc
đông khô
Virus nh ược độc Newcastle, chủng Lasota Mỗi liều chứa ít nhất 10 6,5
EID 50 virus Newcastle và ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh Newcastle cho
gà > 2 tu ần tuổi
*Nh ỏ mắt
*Cho uống
S ố ml tuỳ thuộc độ pha loãng
L ọ: 100 liều
2 Vacxin Newcastle nhược
độc đông khô
Virus nh ược độc Newcastle chủng
“Asplin”F (h ệ 2) mỗi liều chứa ít nhất
107 EID 50 virus và ch ất bổ trợ
Phòng bệnh Newcastle cho
gà > 1 ngày tu ổi Nhỏ mắt mũi Lọ:100 liều
3 Vacxin Gumboro nhược
độc đông khô
Virus nh ược độc Gumoro chủng 2512 serotyp I M ỗi liều chứa ít nhất 10 3
TCID 50 virus và ch ất bổ trợ
Phòng bệnh Gumboro cho
gà Dùng cho gà 5 - 7 ngày tuổi trở lên, sau 2 tuần dùng
nh ắc lại
Nh ỏ mắt mũi: 0.1 - 0.2 ml/liều Cho u ống:
3 - 5 ml/li ều
L ọ:50 - 100 - 250 liều Hộp 50 lọ
4 Vacxin Đậu gà nhược
độc đông khô
Virus nhược độc đậu gà chủng C Mỗi
li ều chứa ít nhất 10 2
EID 50 virus và ch ất
bổ trợ
Phòng b ệnh đậu cho gà Mọi
l ứa tuổi
Ch ủng ở khuỷu cánh:
0.1 - 0.2 ml/li ều
Th ẩm qua lỗ chân lông:
0.1 - 0.2 ml/li ều
L ọ:50 - 100 - 250 liều
H ộp 50 lọ
5
Vacxin T ụ huyết trùng
(THT) gia cầm vô hoạt
d ạngnước
Vi khu ẩn THT (Pasteurella aviseptica)
vô hoạt Mỗi liều chứa 8 tỉ vi khuẩn +
ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh THT cho gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây Dùng cho gia c ầm >2 tháng tuổi
Tiêm d ưới da:
1 ml/ li ều
L ọ nhựa: 20 - 50 - 100 - liều
6 Vacxin Dịch tả vịt
nh ược độc đông khô
Virus nh ược độc dich tả vịt Mỗi liều
ch ứa ít nhất 10 4
EID 50 virus và ch ất bổ
tr ợ
Phòng bệnh dịch tả cho vịt - ngan m ọi lứa tuổi Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da: 0.2 - 0.5 ml/li ều
L ọ:100 - 150 - 200 - 500
li ều
H ộp 50 lọ
7
Vacxin Viêm gan v ịt -
ngan nh ược độc đông
khô
Vius nhược độc viêm gan truyền nhiễm (DHV)
Mỗi liều chứa ít nhất 10 3,5
EID 50 virus
và ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh viêm gan truyền nhi ễm cho vịt - ngan từ 1 ngày tu ổi trở lên
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da:
0.2 - 0.5 ml/li ều Nhỏ mắt, mũi: 0.03 ml/liều
U ống: 3.5 ml/liều
L ọ:100 - 150 - 200 - 500
li ều
H ộp 50 lọ
Sản phẩm của Xí nghiệp Thuốc thú y Trung ương I
1 Vacxin Phó thương hàn
lợn vô hoạt dạng nước
Vi khu ẩn Sal.cholera suis vô hoạt -
ch ủng F Mỗi liều chứa ít nhất 10 tỷ vi khu ẩn + chất bổ trợ
Phòng bệnh phó thương hàn
Cho lợn > 20 ngày tuổi Tiêm bắp hoặc dưới da: 1 ml/liều Lọ nhựa:10 - 15 - 20 liều Hộp 10 lọ
2 Vacxin Phó thương hàn
l ợn nhược độc đông khô
Vi khu ẩn Sal.cholera suis typ 0:6, 7; H:
1,5 nhược độc Mỗi liều chứa ít nhất Phòng bl ợn > 25 ngày tuổi Tiêm cho lợn ệnh phó thương hàn Cho Tiêm b1 ml/liều ắp hoặc dưới da: Lọ:10 liều
Trang 4- 117 -
3
Vacxin T ụ huyết trùng
(THT) l ợn vô hoạt dạng
nước
Vi khu ẩn Pasteurella suiseptica typ B
vô ho ạt Mỗi liều chứa ít nhất 10 10
vi khu ẩn + chất bổ trợ
Phòng bệnh THT cho lợn Dùng cho lợn sau khi cai sữa Tiêm bắp hoặc dưới da: 1 ml/liều
L ọ nhựa:
10 - 15 - 20 li ều
4
Vacxin Đóng dấu lợn
(ĐDL) nhược độc dạng
nước
Vi khu ẩn (ĐDL) chủng VR 2 typ N nhược độc Mỗi liều chứa ít nhất 1,3 tri ệu vi khuẩn + chất bổ trợ
Phòng b ệnh Đóng dấu cho lợn >
2 tháng tu ổi
Tiêm b ắp hoặc tiêm dưới da
- L ợn < 25kg tiêm 2 ml
- L ợn > 25kg tiêm 3 ml
L ọ nhựa:
20 li ều
5 Vacxin Tụ dấu lợn
nhược độc dạng nước
Vi khuẩn (ĐDL) chủng VR 2 nhược độc
Vi khuẩn tụ huyết trùng lợn AvPs - 3 nhược độc + chất bổ trợ
Phòng bệnh Đóng dấu và bệnh
tụ huyết trùng cho lợn > 2 tháng tuổi
Tiêm bắp hoặctiêm dưới da
- Lợn < 25kg tiêm 2 ml
- Lợn > 25kg tiêm 3 ml
Lọ nhựa:
45 ml
6 Vacxin Dịch tả lợn
nhược độc đông khô
Virus nhược độc dich tả lợn - chủng C
M ỗi liều chứa 10 4
RID 50 virus và ch ất
b ổ trợ
Phòng b ệnh dịch tả cho lợn
Dùng cho l ợn sau cai sữa Lợn
gi ống tiêm 2 lần/năm
Tiêm bắp hoặc dưới da:
1 ml/liều
L ọ:
10 - 15 - 20 - 25 - 50 li ều
H ộp 50 lọ
7 Vacxin Parvo vô hoạt
d ạng nước Vius Parvo vô hoạt + bổ trợ Phòng bl ợn do Vius Parvo gây ra ệnh rối loạn sinh sản ở Tiêm b2 ml/li ều ắp hoặc dưới da: LHọ: 1 liều ộp 50 lọ
Sản phẩm của Công ty Thuốc thú y Trung ương II
1 Vacxin Phó thương hàn
lợn vô hoạt
Vi khu ẩn Sal.cholera suis vô hoạt -
ch ủng Kunzendorf Mỗi ml chứa 10 tỷ
t ế bào vi khuẩn + chất bổ trợ
Phòng bệnh phó thương hàn
Cho lợn > 20 ngày tuổi
Tiêm dưới da sau gốc tai hoặc trong đùi 1ml/liều cho lợn 20 -
30 ngày tuổi, 3 tuần sau nhắc lại với 2ml/liều
L ọ:
10 - 20 - 50 ml
2 Vacxin Phó thương hàn
l ợn nhược độc đông khô
Vi khu ẩn Sal.cholera suis typ 0:6, 7; H:
1,5 nhược độc Mỗi liều chứa ít nhất 2.5
t ỷ CFU + chất bổ trợ
Phòng bệnh phó thương hàn
Cho lợn > 20 ngày tuổi Tiêm cho l ợn mẹ để có miễn dịch cho đàn con
Tiêm bắp hoặc dưới da:
Theo li ều ghi trên nhãn Lọ:10 - 25 liều
3 Vacxin Tụ huyết trùng
(THT) l ợn vô hoạt
Vi khuẩn Pasteurella multocida chủng FgHc vô hoạt Mỗi ml chứa 10 tỷ tế bào
vi khuẩn + chất bổ trợ
Phòng b ệnh THT cho lợn Dùng cho l ợn sau khi cai sữa
Tiêm dưới da sau gốc tai hoặc tron g đùi,1 ml/liều cho lợn 20 -
30 ngày tu ổi, 3 tuần sau nhắc lại
v ới 2ml/liều
2ml/li ều cho lợn nái, đực giống,
l ợn 2 - 3 tháng tuổi
Lọ:
10 - 20 - 50 ml
4 Vacxin Dịch tả lợn đông
khô và tươi
Virus d ịch tả lợn chế từ lách thỏ, chủng
C M ỗi liều chứa ít nhất 100 PD 50 + ch ất
b ổ trợ
Phòng bệnh dịch tả lợn cho lợn mọi lứa tuổi
Tiêm dưới da sau gốc tai hoặc bên trong đùi
- Lợn con theo mẹ 0.5 ml/con
- Lợn trưởng thành 1 ml/con
Lọ 10 - 25 - 100 liều
Trang 5VACXIN DÙNG CHO TRÂU BÒ Sản phẩm Công ty Thuốc thú y Trung ương II
1 Vacxin Tụ huyết trùng
(THT) trâu bò
Vi khu ẩn Pasteurella multocida chủng P 52
M ỗi ml chứa 10 tỉ tế bào + chất bổ trợ Phòng bbò ệnh THT cho trâu
Tiêm dưới da cổ:
- 2 ml/li ều cho trâu >1 năm tuổi
- 1.5 ml/li ều cho nghé từ 6 tháng đến 1 năm tuổi
L ọ: 50 ml
2 Vacxin Nhiệt thán
nhược độc đông khô
Nha bào vi khu ẩn nhiệt thán nhược độc chủng Stern 34F 2 Mỗi liều cho trâu bò chứa 10 triệu nha bào + ch ất bổ trợ; cho lợn, dê, cừu chứa 5 triệu nha bào + chất bổ trợ
Phòng b ệnh nhiệt thán cho trâu - bò>4 tháng tu ổi; cho
l ợn, cừu, dê > 3 tháng tuổi
Tiêm dưới da:
- Trâu - bò 1 ml/li ều
- Dê - l ợn - cừu 0.5 ml/liều
L ọ 5 liều,
10 li ều
3 Vacxin Dịch tả trâu -
bò nhược độc đông khô
Ch ế từ môi trường tế bào thận bê chủng Kabete O M ỗi liều đông khô chứa 10 4.5
TCID 50 virus
Phòng b ệnh dịch tả cho trâu
bò mọi lứa tuổi Tiêm dưới da: 1 - 2 ml/liều (tuỳ vào độ pha loãng) Lọ 40 liều
Sản phẩm của Xí nghiệp Thuốc thú y Trung ương
1
Vacxin T ụ huyết trùng
(THT) trâu bò vô ho ạt
d ạng nước
Vi khu ẩn pasteurella boviseptica typ B vô
ho ạt Mỗi liều chứa ít nhất 10 tỉ tế bào +
ch ất bổ trợ
Phòng bệnh THT cho trâu
2 ml/li ều
L ọ nhựa:
10 - 20 - 25 li ều
2 Vacxin Nhiệt thán
nhược độc dạng nước
Nha bào vi khu ẩn nhiệt thán vô độc không
có giáp mô Mối liều chứa ít nhất 25 triệu nha bào + ch ất bổ trợ
Phòng b ệnh nhiệt thán cho Trâu -
bò - l ợn - cừu - ngựa
Tiêm dưới da:
- Trâu - bò - l ợn - cừu - ngựa >
1 tuổi, 1 ml/liều
- Trâu - bò - l ợn - cừu - ngựa <
1 tuổi, 0.5 ml/liều
L ọ nhựa:15 ml
3 Vacxin Ung khí thán vô hoạt dạng nước Vi khuch ất bổ trợ ẩn Clostridium chauvoei vô hoạt + Phòng bcho trâu bò mệnh Ung khí thán ọi lứa tuổi Tiêm dưới da: 5 ml/li ều Lliọ nhựa: 10 ều
4
Vacxin AFTOVAX vô
ho ạt dạng nước
Merial - pháp
Virus L ở mồm long móng đa typ O; A;
Asia1 + ch ất bổ trợ nhũ dầu kép (DOE) Phòng btrâu bò ệnh LMLM cho Tiêm bắp: 2 ml/liều Lọ: 20 - 50 - 100 ml
5
Vacxin AFTOPOR vô
ho ạt dạng nước
Merial - pháp
Virus L ở mồm long móng vô hoạt đơn typ
O m ỗi liều chứa ít nhất 3PD 50 + ch ất bổ trợ
nh ũ dầu kép (DOE)
Phòng b ệnh LMLM cho gia súc nhai lại và lợn
Tiêm b ắp hoặc tiêm dưới da
- Trâu - bò - l ợn 2 ml/liều
- Dê c ừu 1ml/liều
L ọ:
20 - 50 - 100 ml
6
Vacxin xo ắn khuẩn vô
ho ạt dạng nước
Merial - pháp
Vi khuẩn Leptospira vô hoạt gồm 6 chủng:
L.Bataviae; L.Canicola; L.Grippotyphosa;
L.Mitis; L.pomona; L.icterohaemorrhagiae + chất bổ trợ
Phòng b ệnh xoắn trùng cho trâu - bò l ợn tiêm 2 lần cách nhau 1 - 2 tu ần
Tiêm b ắp hoặc tiêm dưới da
- Trâu - bò 5 ml/li ều
- L ợn 3ml/liều
Lọ nhựa:
45 ml
Trang 6- 119 -
9.1 Ph ạm vi áp dụng:
nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép sản xuất thử;
được Hội đồng khoa học Cục Thú y xem xét, đề nghị Cục trưởng Cục Thú y cho phép thử
c) Vacxin thú y đã có trong Danh mục vacxin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất
dạng, tiêu chuẩn chất lượng
9 2 Đối tượng áp dụng
này
9.3 N ội dung thử nghiệm, khảo nghiệm
9.3.1 Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm
1 An toàn: Đối với các loài động vật là đối tượng sử dụng vacxin
2 Hiệu lực: Đối với các loài động vật là đối tượng sử dụng vacxin
9.3.2 Điều kiện đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm
có cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm
hành một số điều của Pháp lệnh Thú y
9.3.3 Động vật dùng thử nghiệm, khảo nghiệm
cáo sử dụng vacxin
9.3.4 Quy mô th ử nghiệm, khảo nghiệm
- Lợn: từ 50 đến 100 con;
- Trâu, bò, dê, cừu: từ 50 đến 100 con;
- Ngựa: từ 20 đến 25 con;
- Chim, thú cảnh: từ 25 đến 50 con;
Riêng đối với vacxin cúm gia cầm mỗi ô chuồng phả có 1% động vật cảnh báo không tiêm vacxin
Trang 79.4 Th ủ tục đăng ký
9.4.1 Hồ sơ đăng ký
bao gồm:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
U
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM VACXIN THÚ Y
, ngày tháng năm
Cơ sở đăng ký thử nghiệm, khảo nghiệm vacxin thú y:
Các loại vacxin đăng ký thử nghiệm:
1
2
3
…
…
Đề nghị Cục Thú y duyệt cấp Giấy phép thử nghiệm, khảo nghiệm
Hồ sơ kèm theo:
Đại diện
Ký và đóng dấu
Trang 8- 121 -
b) Tài liệu thử nghiệm đã làm trên động vật thí nghiệm;
trực thuộc Cục Thú y;
đồng như sau:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- - -
Số: HĐTN, KN ., ngày tháng năm
Bên A: bên có vacxin th ử nghiệm, khảo nghiệm
Đại diện: ông/bà Chức vụ:
Đại chỉ:
Số điện thoại:
Số Fax:
Bên B: Bên nh ận thử nghiệm, khảo nghiệm:
Đại diện: ông/bà Chức vụ:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Số Fax:
nhất trí thực hiện Hợp đồng trên những điều khoản sau:
1
2
3
a Thời gian bắt đầu thử nghiệm, khảo nghiệm:
c Địa điểm thử nghiêm, khảo nghiệm: - Hiệu lực
- An toàn
- Các chỉ tiêu khác
II Trách nhi ệm của mỗi bên:
1 Trách nhi ệm của bên A:
cùng với bên B tiến hành và theo dõi
Trang 9- Cùng bên B thống nhất giải quyết nhũng sự cố có thể xảy ra trong quá trình
Các thỏa thuận khác về trách nhiệm bên A:
kiểm tra theo đúng hồ sơ theo dõi
2 Trách nhi ệm của bên B:
đúng thời gian, đúng tiến độ trong các việc:
+ Cử cán bộ kỹ thuật, công nhân phối hợp thực hiện
+ Giúp đỡ phương tiện thực hiện thử nghiệm, khảo nghiệm trong phạm vi có thể (cân, đo, cố định động vật thử nghiệm, khảo nghiệm, theo dõi kết quả )
III Điều khoản chung:
được lưu giữ trong Hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm của Cục Thú y
Đại diện bên A
Ý ki ến của Chi cục thú y
Ký tên, đóng dấu
Ghi chú: mẫu chỉ ghi các điều khoản cần thiết liên quan đến thử nghiệm, khảo nghiệm Trong bản Hợp đồng này, các đơn vị có thể bổ xung các điều khoản phù hợp
Trang 10- 123 -
Trong trường hợp bên đăng ký th ử nghiệm, khảo nghiệm đã tiến hành làm trên động vật đúng đối tượng tại cơ sở của mình, cần gửi kèm tư liệu trong hồ sơ đăng ký để tham khảo
9.4.2 C ấp giấy phép
1 Trong thời gian 03 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Thú y sẽ trả lời bằng văn bản cấp hoặc từ chối cấp giấy phép thử nghiệm, khảo nghiệm
thì thời hạn trả lời là 01 tháng
Nội dung giấy phép qui định:
g) Trách nhiệm của các bên liên quan
9.5 Trách nhi ệm của các bên liên quan
9.5.1 Bên th ử nghiệm, khảo nghiệm
1 Thực hiện đúng qui định trong giấy phép được cấp Trường hợp có thay đổi bất kỳ nội dung nào trong giấy phép phải báo cáo bằng văn bản trình bày lý do để xin thay đổi giấy phép
2 Cung cấp các vật tư - kỹ thuật liên quan nếu cần
theo qui định
4 Phải có hồ sơ theo dõi, ghi chép chi tiết diễn biến và đánh giá kết quả thử nghiệm,