Lập trình C++
nâng cao
1 Dzoãn Xuân Thanh
1
KHÁI NIỆM
Mảng thực chất là một biến được cấp phát bộ nhớ liên tục và bao gồm nhiều biến thành phần
Các thành phần của mảng là tập hợp các biến có
cùng kiểu dữ liệu và cùng tên Do đó để truy xuất các biến thành phần, ta dùng cơ chế chỉ mục
2
Giá trị
Vị trí
KHAI BÁO
int a[100]; //Khai bao mang so nguyen a gom 100 phan tu
float b[50]; //Khai bao mang so thuc b gom 50 phan tu
char str[30]; //Khai bao mang ky tu str gom 30 ky tu
3
< Kiểu dữ liệu > < Tên mảng > [ < Số phần tử tối đa của mảng> ] ;
TRUY XUẤT
4
GÁN GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CHO MẢNG
int a[5] = {3, 6, 8, 1, 12};
a[0] = 3, a[1] = 6, a[2] = 8, …
int a[10] = {0};
a[0]=a[1]=a[2]=a[3]=…=a[9]=0
5
CÁC THAO TÁC TRÊN MẢNG
Nhập
Xuất (liệt kê)
Tìm kiếm
Đếm
Sắp xếp
Kiểm tra mảng thỏa điều kiện cho trước
Tách/ ghép mảng
Chèn / xóa
6
Trang 2NHẬP XUẤT MẢNG
#define MAX 100
void NhapMang (int a[], int n)
{
for (int i = 0; i < n; i ++)
{
cout<<“Nhap phan tu thu “<<i<<“: “;
cin>>a[i];
}
}
7
void XuatMang (int a[], int n) {
for (int i = 0; i < n; i ++) cout<<a[i]<<“\t”;
} void main ( ) {
int a[MAX] , n;
cout<<“Nhap kich thuoc mang: “;
cin>>n;
NhapMang (a,n);
cout<<“Cac gia tri cua mang vua nhap: ”<<endl;
XuatMang (a,n);
}
8
LIỆT KÊ CÁC PHẦN TỬ THỎA ĐK CHO TRƯỚC
Mẫu 1:
void LietKeXXX(int a[], int n)
{
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
Xuất a[i];
}
Mẫu 2:
void LietKeXXX(int a[], int n, int x)
{
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện so với x)
Xuất a[i];
}
9
Ví dụ 1: Liệt kê các phần tử có giá trị chẵn trong mảng
void LietKeChan(int a[], int n) {
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] %2 ==0) cout<<a[i]<<“\t”;
}
Ví dụ 2: Liệt kê các phần tử có giá trị lớn hơn x trong mảng
void LietKeLonHonX(int a[], int n, int x) {
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] > x) cout<<a[i]<<“\t”;
}
10
ĐẾM
Mẫu 1:
int DemXXX(int a[], int n)
{
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
d++;
return d;
}
11
Mẫu 2:
int DemXXX(int a[], int n, int x) {
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện so với x) d++;
return d;
}
12
Trang 3Ví dụ 1: Đếm các phần tử có giá trị là số nguyên tố
bool LaSNT(int k)
{
int d = 0;
for (int i = 1; i <= k; i++)
if (k % i == 0)
d++;
return (d == 2);
}
int DemSNT(int a[], int n)
{
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (LaSNT(a[i]) ==true)
d++;
return d;
}
13
Ví dụ 2: Đếm các phần tử có giá trị nhỏ hơn x có trong mảng
int DemNhoHonX(int a[], int n, int x) {
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] < x) d++;
return d;
}
14
TÌM KIẾM
Mẫu 1: Tìm và trả về vị trí phần tử có giá trị lớn nhất
int TimVTMax(int a[], int n)
{
int vtmax = 0;
for (int i = 0; i < n; i++)
if (a[i] > a[vtmax])
vtmax = i;
return vtmax;
}
15
Mẫu 2: Tìm vị trí phần tử có giá trị x
(nếu x không xuất hiện trong mảng trả về -1)
int TimVTX(int a[], int n, int x) {
for (int i = 0; i < n; i++)
if (a[i] == x) return i;
return -1;
}
16
KIỂM TRA XEM MẢNG CÓ THỎA ĐIỀU
KIỆN CHO TRƯỚC
TH1: kiểm tra tồn tại một phần tử
trong mảng thỏa điều kiện nào đó cho
trước tìm phần tử thỏa điều kiện để
kết luận.
TH2: kiểm tra tất cả các phần tử thỏa
điều kiện nào đó cho trước tìm phần
tử không thỏa điều kiện để kết luận
mảng không thỏa điều kiện.
17
Mẫu TH1:
bool KiemTraTonTaiXXX(int a[], int n) {
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
return true;
return false;
}
Mẫu TH2:
bool KiemTraXXX(int a[], int n) {
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] không thỏa điều kiện)
return false;
return true;
}
18
Trang 4Ví dụ 1: Kiểm tra xem mảng có tồn tại số lẻ không?
bool KiemTraTonTaiLe(int a[], int n)
{
foreach (int giatri in a)
if (giatri % 2 != 0)
return true;
return false;
}
19
Ví dụ 2: Kiểm tra xem mảng có toàn giá trị âm
không? (true: có/ false: không)
bool KiemTraToanAm(int a[], int n) {
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] >= 0) return false;
return true;
}
20
TÍNH TỔNG, GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH CÓ
ĐIỀU KIỆN
Mẫu tính tổng:
int TongXXX(int a[], int n)
{
int s = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
s += a[i];
return s;
}
21
Mẫu tính trung bình:
float TrungBinhXXX(int a[], int n) {
int s = 0;
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] thỏa điều kiện)
{
s += giatri;
d ++;
}
if (d==0) return 0;
return (float) s / d;
}
22
Ví dụ 1: Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ trong mảng
int TongLe(int a[], int n)
{
int s = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] %2!=0)
s += a[i];
return s;
}
23
Ví dụ 2: Tính giá trị trung bình các phần tử có giá trị âm
trong mảng
float TrungBinhAm(int a[], int n) {
long s = 0;
int d = 0;
for (int i = 0; i<n; i++)
if (a[i] < 0) {
s += a[i];
d++;
}
if (d == 0) return 0;
return (float)s / d;
}
24
Trang 5SẮP XẾP
Mẫu phương thức sắp thứ tự tăng:
void SapTang(int a[], int n)
{
for (int i = 0; i < n-1; i ++)
for(int j = i+1; j < n; j ++)
if (a[i] > a[j])
HoanVi(a[i], a[j]);
}
void HoanVi(int &a, int &b)
{
int tam = a;
a = b;
b = tam;
}
25