1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trường THPT Nông Cống đề thi thử đh thứ 4 năm học 2010 – 2011 . pot

20 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

14 Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dây là 10 A.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

Trang 1

Trường THPT Nông Cống I đề thi thử ĐH lần

thứ 4 năm học 2010 – 2011

Môn: vật lý Thời gian làm bài 90 phút

Phần chung (Từ câu 1 đến câu 40)

01 Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng

Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau

20 cm là 0,75 s Gốc thời gian được chọn là lúc vật đang chuyển

động chậm dần theo chiều dương với vận tốc là

3 0,2π m/s

Phương trỡnh dao động của vật là

6

π t 3

4π 10cos(

3

π t 3

4π 10cos(

3

π t 4

3π 10cos(

x   cm D

) 6

π t 4

3π 10cos(

02 Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương, cùng tần số,

cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ của mỗi dao động thành

phần khi 2 dao động thành phần

A lệch pha

2

π B ngược pha

C lệch pha

3

D cựng pha

03 Một con lắc đơn dài l = 2 m, dao động điều hoà với biờn độ gúc

Trang 2

α = 0,15 rad Khi động năng của con lắc chiếm 75% năng lượng

dao động thỡ nú cú li độ dài bằng

A  0,15 m B 0,075 m

C 0,3 m D 0,15 3 m

04 Trong dao động điều hoà thỡ đồ thị biểu diễn vận tốc theo lực

kộo về cú dạng

A đoạn thẳng B đường Elớp

C Parabol D Hypebol

05 Gắn một vật có khối lượng 400 g vào đầu cũn lại của một lũ xo

treo thẳng đứng thỡ khi vật cõn bằng lũ xo gión một đoạn 10

cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo

phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hũa Lấy g

= 10 m/s2 Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7 cm,

thỡ lỳc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng

A 2,8 N B 2,0 N

C 0,8 N D 3,2 N

06 Một vật dao động tắt dần với biên độ ban đầu là 0,97 cm Sau

khi ra đến biên lần thứ nhất có biên độ là 0,91 cm Hóy cho biết

vật ra vị trớ biờn bao nhiờu lần rồi dừng lại?

A 14 lần B 15 lần

C 16 lần D 17 lần

Trang 3

07 Một con lắc đơn có chu kỡ dao động T chưa biết dao động trước

mặt một con lắc đồng hồ cú chu kỡ T0 = 2 s Con lắc đơn dao

động chậm hơn con lắc đồng hồ một chút nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng nhau tại vị trí cân bằng của chúng ( gọi là những lần trùng phùng) Quan sát cho thấy

khoảng thời gian giữa hai lần trùng phựng liờn tiếp bằng 7 phỳt

30 giõy Lấy g = 9.8 m/s2 Chu kỡ T của con lắc đơn và độ dài

con lắc đơn lần lượt bằng

A 1,98 s và 1 m B 2,009 s và 1 m C 2,009 s và 2 m D 1,98 s và 2 m

08 Một con lắc lũ xo cú vật khối lượng là 50 g con lắc dao động

điều hũa theo một trục cố định nằm ngang với phương trỡnh x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thỡ động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy ð2 = 10 Lũ xo của con lắc

cú độ cứng bằng A 25 N/m B 200 N/m

C 100 N/m D 50 N/m

09 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1m, lấy g = 9,8  2

m/s2 Số lần động năng bằng thế năng trong khoảng thời gian 4s

là A 16 B 6 C 4

D 8

10 Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ Cuộn dõy thuần cảm: Biết UAN =

200 V; UNB = 250 V; uAB = 150 2cos100 t(V) Hệ số công suất

L

M N

B A

Trang 4

của đoạn mạch là

A 0,6 B 0,707

C 0,8 D 0,866

11 Hai nguồn súng trờn mặt nước S1, S2 cỏch nhau 7 ( là bước súng) dao động với phương trỡnh u1 asin tu2 acos t, biờn độ súng khụng đổi Điểm M nằm trờn mặt nước, trờn đường trung trực S1S2, gần nhất và dao động cựng pha với S1, cỏch S1 một khoảng A

8

33  B

8

32  C

8

25  D

8

31 

12 Chọn cõu sai? Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hối cú

hai đầu cố định thỡ

A tại đầu cố định súng tới và súng phản xạ ngược pha nhau

B bước súng lớn nhất cú thể tạo ra bằng hai lần chiều dài của dõy

C hai điểm đối xứng nhau qua một bụng súng dao động cựng pha D tốc độ truyền súng trờn dõy phụ thuộc vào biờn độ của súng

13 Trong một thớ nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai

nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa

Trang 5

M và đường trung trực AB có 3 dóy dao động cực tiểu Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là

A 36 cm/s B 24 cm/s C 18 cm/s

D 60 cm/s

14 Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể,

mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thỡ cường độ dũng

điện qua cuộn dây là 10 A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng

điện xoay chiều có tần số 120 Hz thỡ cường độ dũng điện qua

cuộn dây là

A 5 A B 10 A

C 20 A D 2,5 A

15 Hai điểm A và B trờn mặt nước cùng nằm trên cùng phương

truyền sóng cách nhau 21cm Biết A và B dao động ngược pha

nhau và trên đoạn AB có 3 điểm dao động cùng pha với A

Bước sóng của sóng truyền trên mặt nước bằng

A 3 cm B 6 cm

C 7 cm D 9 cm

16 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có ZL = 100, ZC

= 200, R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay

chiều có biểu thức u  100 2 cos 100  t ( V ) Điều chỉnh R để UCmax khi

đó

Trang 6

A R = 0 và UCmax = 200V B R = 100 và UCmax = 200V C

R = 0 và UCmax = 100V D R = 100 và UCmax = 100V

17 Cho mạch điện gồm điện trở R = 100 và cuộn dõy thuần cảm

cú L = 1 / 2 H mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

xoay chiều ổn định có biểu thức dạng u = U 2cost, tần số của

dũng điện biến đổi Để dũng điện và điện áp hai đầu mạch điện

lệch pha góc  / 4 thỡ tần số dũng điện bằng

A 50 Hz B 60 Hz C 100 Hz

D 120 Hz

18 Trong mạng điện ba pha mắc hỡnh sao, cỏc tải tiờu thụ giống

nhau Một tải tiờu thụ cú điện trở là 10, cảm khỏng là 20

Cường độ hiệu dụng của dũng điện qua mỗi tải là 6A Công suất

của dũng điện 3 pha nhận giá trị là

A 360 W B 1080 W C 3504,7

W D 1870 W

19 Mạch RLC mắc nối tiếp, khi tần số dũng điện là f thỡ cảm

khỏng ZL = 25  và dung khỏng ZC = 75 Khi mạch cú tần số

f0 thỡ điện ỏp hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại Biểu thức liên

hệ giữa f và f0 là

A f0 = 3f B f = 3f0.

C f0 = 25 3f

D f = 25 3f0

Trang 7

20 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L =

π

1 H, C =

π

2.10

F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0cos 100t Để uC lệch pha

4 3πso với uAB thỡ R phải

cú giỏ trị bằng

A R = 100  B R = 150 3  C R =

50 D R = 100 2 

21 Mạch điện gồm điện trở thuần R = 100 , cuộn thuần cảm L =

π

2H và tụ điện cú điện dung C biến đổi mắc nối tiếp vào hai đầu

A, B cú điện ỏp u  120 2 cos100  t (V) Khi C thay đổi từ 0 đến rất lớn thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ

A tăng từ 120 V đến 120 5 V sau đú gióm từ 120 5 V đến 0

B tăng từ 0 đến 120 5 V sau đú gióm từ 120 5 V đến 0

C tăng từ 120 V đến 120 10 V sau đú gióm từ 120 10 V đến 0

D gióm từ 120 V đến 0 sau đú tăng từ 0 đến 120 V

22 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: R = 90 , 10 3

9

 , X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử R0, L0, C0 mắc nối tiếp Đặt

vào hai đầu A , B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

UAB không đổi thỡ uAM = 180 2 os(100 )

2

c t

  (V) ; uMB = 60 2 os100ct

(V) Phần tử X là

A R0 = 30, L0 = 0,069 H B R0 = 20, L0 =

X

Trang 8

0,096 H

C R0 = 30, L0 = 0,096 H D C0 =10 3 F

, L0 = 0,096 H

23 Mạch dao động LC gồm tụ C = 6F và cuộn cảm thuần Biết giá

trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là Uo = 14V Tại thời

điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V thỡ năng lượng từ

trường trong mạch chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng của

mạch dao động? A 57,1% B 32,7%

C 67,3% D 42,9%

24 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây

thuần cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi được Khi đặt

điện dung của tụ điện cú giỏ trị 20 pF thỡ bắt được sóng có bước

sóng 30 m Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 pF thỡ sẽ bắt

được sóng có bước sóng bằng A 270 m

B 10 m C 90 m D 150 m

25 Chọn cõu sai?

A Đường sức từ của từ trường luụn là đường cong khộp kớn

B Điện trường xoỏy cú cỏc đường sức điện là đường cong khộp

kớn

C Điện trường và từ trường lan truyền trong khụng gian dưới

Trang 9

dạng súng gọi là súng điện từ

D Điện trường và từ trường luụn tồn tại độc lập với nhau

26 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn S phỏt ra

2 bức xạ  1  0, 7 m,  2  0, 5 m, a = 2 mm, D = 2 m Vạch đen đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm là

A 0,7 mm B 0,25 mm C 1,75 mm D 0.5 mm

27 Một mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần

cảm được nối với một nguồn điện

có suất điện động  và điện trở trong r = 2  qua một khoỏ điện

k Ban đầu khoỏ k đúng

Khi dũng điện đó ổn định người ta mở khoỏ k và trong mạch bắt đầu xuất hiện dao động

điện từ với chu kỡ T = 10-4 s Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện lớn gấp 2 lần

suất điện động của nguồn Điện dung C của tụ điện bằng

A 10-5 F B

8

10  4

F

C

6 10 25

,

F D

5 10

5 

F

28 Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a =

2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m Quan sát vân giao

C

k

L

r

Trang 10

thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến

vân sáng trung tâm là 4,5mm Cách vân trung tâm 3,15mm có

A võn tối thứ 2 kể từ võn trung tõm B võn tối thứ 3

kể từ võn trung tõm

C võn tối thứ 4 kể từ võn trung tõm D võn tối thứ 5

kể từ võn trung tõm

29 Trong thớ nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng

ánh sáng có bước sóng 700 nm và nhận được một vân sáng bậc

3 tại một điểm M nào đó trên màn Để nhận được vân sáng bậc

5 cũng tại vị trí đó thỡ phải dựng ỏnh sỏng với bước sóng là

A 500 nm B 420 nm C 750 nm D 630

nm

30 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra

ba ánh sáng đơn sắc: 1 0 , 42  m(màu tớm); 2  0 , 56  m(màu lục);

m 70

,

0

 (màu đỏ) Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như

màu của vân trung tâm có 14 vân màu lục Số vân tím và vân đỏ

nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là

A 19 võn tớm; 11 vân đỏ B 18 vân tím; 12 vân đỏ

C 20 vân tím; 12 vân đỏ D 20 vân tím; 11 vân đỏ

31 Điều nào sau đây sai khi núi về Laze?

A Tia laze là chùm sáng song song, có cường độ lớn B

Trang 11

Nguyên tắc hoạt động của laze là dựa trên hiện tượng phát xạ

cảm ứng

C Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút trỏ bảng

D Khi một photon cú năng lượng bất kỳ bay lướt qua một

nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thỡ nguyờn tử phỏt ra

một photon cú năng lượng bất kỳ

32 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà

gây ra được hiện tượng quang điện

B công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim

loại đó

C công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim

loại đó

D bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây

ra được hiện tượng quang điện

33 Một chất bỏn dẫn cú giới hạn quang điện trong Chiếu đồng

thời vào bỏn dẫn cỏc bức xạ cú năng lượng ε1  0,6eV; ε2  0,5eV;

0,7eV

ε3  và ε4  0,8eVthỡ bức xạ gõy ra được hiện tượng quang điện

A ε 1 ; ε 2 và ε 3 B.ε 2 ; ε 3 và ε 4

Trang 12

C ε 3 và ε 4 D chỉ cú ε 4

34 Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhõn nguyờn tử phúng xạ Số hạt nhõn này bị phõn ró sau thời gian 3 chu kỳ bỏn ró là

A 0

1

8N B 0

1

16N C 0

2

3N

D 0

7

8N

35 Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró là T Sau 1 thời gian

 t 1

kể từ lúc đầu, số phần trăm nguyên tử phóng xạ cũn lại là A 36,8 B 73,6 C 63,8 D 26,4

36 Cho phản ứng hạt nhân: 7

3

p  Li    2 17, 3MeV Cho NA = 6,023.1023 mol-1 Khi tạo thành được 1g Hêli th ́năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là

A 13,02.1023 MeV B 26,04.1023 MeV

C 8,68.1023 MeV D 34,72.1023 MeV

37 Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây

là sai?

A Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác

B Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối cỏc hạt sản phẩm

Trang 13

C Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm

D Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương tác

38 Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri (49Be) đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng

A 6,225 MeV B 1,225 MeV C 4,125 MeV D 3,575

MeV

39 Để phản ứng 126 C    3 (42He ) có thể xảy ra, lượng tử ó phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết mC = 11,9967u; mỏ = 4,0015u; 1u.1C2 = 931MeV

A 7,50 MeV B 7,44 MeV C 7,26 MeV D 8,26 MeV

40 lực hạt nhõn thuộc loại tương tỏc

A hấp dẫn B điện từ

C yếu D mạnh

B Phần riêng (Thí sinh được chọn một trong hai phần sau)

Trang 14

I/ Phần dành cho chương trỡnh chuẩn (Từ cõu 41 đến cõu

50)

41 Cho dũng điện xoay chiều i = I0 cosựt với I0 không thay đổi qua

mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Mạch đang có

cộng hưởng Phát biểu nào sau đây là sai khi ta tăng ự từ giỏ trị

trờn

A Công suất của mạch vẫn không đổi

B Công suất của mạch sẽ giảm đi

C Điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện

trong mạch sẽ khác pha nhau D Tổng trở của mạch tăng lên

42 Tại hai điểm O1, O2 cỏch nhau 48 cm trờn mặt chất lỏng cú hai

nguồn phỏt súng dao động theo phương thẳng đứng với phương

trỡnh u1 = 5cos(100t) mm; u2 = 5cos(100t +

2

 ) mm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không

đổi trong quá trỡnh truyền súng Số điểm trên đoạn O1O2 dao

động với biên độ cực đại ( không kể O1, O2 ) là

A 26 B 24

C 25 D 23

43 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai

tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thỡ ngay tại

thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong

Trang 15

mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn Dũng điện

cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?

A không đổi B 1/4 C 0,5 3 D 1/2

44 Chọn phương án sai?

A Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ B Tia hồng

ngoại cú thể làm phỏt quang một số chất

C Tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô và sưởi ấm, chụp

ảnh trong đêm tối

45 Trong quang phổ hiđro, bước sóng dài nhất ứng với sự chuyển

của ờlectron từ quỹ đạo ngoài về quỹ đạo K là 121,6 nm; bước

sóng ngắn nhất ứng với sự chuyển của ờlectron từ quỹ đạo ngoài

về quỹ đạo L là 365,0 nm Nguyên tử hiđro có thể phát ra bức

xạ có bước sóng ngắn nhất là A 43,4 nm

B 91,2 nm. C 95,2 nm

D 81,4 nm

46 Thực chất của phúng xạ gama là

A hạt nhõn bị kớch thớch bức xạ phụtụn B dịch chuyển

giữa các mức năng lượng ở trang thỏi dừng trong nguyờn tử

C do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ

Ngày đăng: 25/07/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w