1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

SỬ DỤNG TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC ppt

4 1,7K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 276,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬ DỤNG TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Giáo viên: Thân Văn Dự Bất đẳng thức là một vấn đề khá cổ điển của toán học sơ cấp đang ngày càng phát triển.. Đây cũng là một tron

Trang 1

SỬ DỤNG TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Giáo viên: Thân Văn Dự

Bất đẳng thức là một vấn đề khá cổ điển của toán học sơ cấp đang ngày càng phát triển Đây cũng là một trong những phần toán sơ cấp đẹp và thú vị nhất Điểm ấn tượng của bất đẳng thức trong toán sơ cấp đó là có rất nhiều bài toán khó, thậm chí là rất khó luôn có thể giải được bẳng những kiến thức cơ sở và việc hoàn thành được những chứng minh như vậy là một niềm vui thực sự Trong bài viết nay giới thiệu với các ban một phương pháp để chứng minh bất đẳng thức khá hiệu quả đó là dùng tam thức bậc hai

A Kiên thức cơ bản

1 Định nghĩa tam thức bậc hai

Tam thức bấc hai đối với x là biểu thức có dạng ( ) 2

ax

x

f bx c, trong đó a, b, c

là những hằng số và a 0

2 Định lý dâu của tam thức bậc hai

Cho ( ) 2

ax

x

f bx c ( a 0), 2

4

Nếu < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với x R

Nếu = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với \

2

b

x R

a

Nếu > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a khi x x1 hoặc x x2, trái dấu với hệ số a khi

x x x trong đó x x1, 2(x1 x2) là hai nghiệm của f(x)

3 Định lý đảo định lý dấu của tam thức bậc hai

Cho ( ) 2

ax

x

f bx c (a 0) Nếu tồn tại sao cho ( )

af 0 thì phương trình ( )

0

x

f có hai nghiệm

x x sao cho x x

Hệ quả

, R sao cho f .f 0 thì phương trình ( )

0

x

f có nghiệm trong khoảng ;

B Sử dụng tam thức bậc hai để chứng minh bất đẳng thức

1 Sử dụng định lý thuận của tam tức bậc hai để chứng minh bất đẳng thức

1.1 Bài toán 1

Cho bất đẳng thức ( )

0

x

f (1) Trong đó ( )x

f là tam thức bậc hai đối với x Hãy chứng minh bất đẳng thức (1) đúng với mọi x

Phương pháp giải:

Trang 2

Theo đinh lý thuận về dấu của tam thức bậc hai do ( )x

f là tam thức bậc hai ta chỉ

cần chứng minh ( )

( )

0 0

x

x

f f

a

Chú ý:

Nếu trong bất đẳng thức (1) chỉ có bất đẳng thức ( không có dấu đẳng thức ) thì

trong điều kiện (*) đối với f( )x cũng chỉ có bất đẳng thức ( không có dấu “=” )

Ví dụ

Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thì bất đẳng thức sau đúng với mọi x

b x b c a x c (1)

Giải:

(1) x

VT f Ta thấy x

f là một tam thức bậc hai đối với x có hệ số a là b2> 0

do đó để chứng minh bài toán ta chỉ cần chứng minh 0, x Thật vậy

Vậy 2 2 2 2 2 2

1.2 Bài toán 2

Cho bất đẳng thức ( , )

0

x y

f (2) Trong đó ( , )x y

f là tam thức bậc hai đối với một trong hai biến số x và y Chứng minh (2) đúng với mọi x và mọi y

Phương pháp giải:

Ta giả sử hàm ( , )x y

f là tam thức bậc hai đối với x gọi tam thức bậc hai đó là ( )x

P

Ta cần chứng minh ( )

0

x

P với mọi x và mọi y Để chứng minh ( )

0

x

P với mọi x theo bài toán 1 ta cần chứng minh ( )

( )

0 0

x

x

P P

a

(*)

Suy ra để chứng minh ( )

0 ,

x

P x y ta cần chứng minh hệ (*) đúng với mọi y

Ví dụ

Cho b > c > d Hãy chứng minh bất đẳng thức:

( a + b + c )2> 8( ac + bd ) (1) đúng với mọi a

Giải:

2

Đặt VT(2) = f( )a

( )a

f là một tam thức bậc hai ẩn a có hệ số ( )x

f

a =1 Do vậy để chứng minh (1) ta chỉ cẩn chứng minh ,

0

 Thật vậy

Trang 3

( )

( )

,

a

a

f

f

b c c d

Suy ra đpcm

2 Dùng định lý đảo của định lý dấu của tam thức bậc hai để chứng minh bất đẳng thức

1.1 Bài toán 1

Chứng minh rằng B2– 4AC 0 ( hoặc B2

– AC 0 )

Phương pháp giải:

Để chứng minh B2– 4AC 0 ta đi chứng minh PT Ax2

+ Bx + c =0 ( hoặc PT

Ax2– Bx +C = 0 ) có nghiệm

( Chứng minh B2– AC 0 ta chứng minh PT Ax2

+ 2Bx + c =0 hoặc PT Ax2 - 2Bx + c

=0 có nghiệm )

Ví dụ

Cho a, b thỏa mãn điều kiện a2

+ b2 1 Hãy chứng minh rằng: ( ac + bd – 1 )2

( a2 + b2 – 1 )( c2 + d2 – 1 ) (*)

Giải:

Khi a2 + b2 = 1 (*) hiển nhiên đúng

Khi a2 + b2 < 1 a2 + b2 – 1 < 0

Đặt ac + bd – 1 = B

a2 + b2 – 1 = A < 0

c2 + d2 – 1 = C

2

(*) B AC 0

Ta lập tam thức bậc hai:

2

x

Để chứng minh 2

0

B AC ta chỉ cần chứng minh ( )x

f có nghiệm Thật vậy

x

f f a c b d A f Theo định lý đảo của định lý về dấu của tam thức bậc hai 0

( )

x

f

1.2 Bài toán 2

Chứng minh rằng B2– 4AC 0 ( hoặc B2

– AC 0 )

Phương pháp giải:

Trang 4

Để chứng minh rằng B2– 4AC 0 ( hoặc B2

– AC 0 ) ta chứng minh

A ( )

0

x

f x trong đó ( ) 2

2

x

f Ax Bx C ( hoặc ( ) 2

2

x

f Ax Bx C hoặc

f Ax Bx C hoặc ( )x 2

f Ax Bx C)

Ví dụ

Cho a a1, 2, ,a b b n; ,1 2, ,b n là hai bộ n số thực Chứng minh bất đẳng thức

(a b a b a b n n) (a a a n)(b b b n) và dấu đẳng thức xảy ra khi

n

n

b

b b

( Bất đẳng thức Bunhiacôpki )

Giải:

Đặt

a b B a A b C ta cần chứng minh B2 AC 2

0

Ta coi B2 – AC là biệt thức  ,của tam thức bâc hai ( ) 2

x

f A x Bx c Để chứng minh

2

B AC ta cần chứng minh ( )

0

x

f x Ta có

1

2 1

x

n

i

i

n

i

a x

a x b

n

b

b b

Ngày đăng: 24/07/2014, 23:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w