1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW

158 589 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng Thiết kế cao ốc Cross Skyview
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2001
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chức năng sử dụng của công trình là phòng học, văn phòng làm việc và căn hộ cho thuê.. nước, chữa cháy … Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở góc của tầng hầm.. - Các tầng trên được sử

Trang 2

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KIẾN TRÚC : GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH Trang 3

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

“ SOUTHERN CROSS SKY VIEW ”

I/ TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC :

- Công trình mang tên “SOUTHERN CROSS SKY VIEW” được xây dựng ở khu vực A của vùng Nam Sài Gòn thuộc Quận 7, Tp Hồ Chí Minh

- Chức năng sử dụng của công trình là phòng học, văn phòng làm việc và căn hộ cho thuê

- Công trình có tổng cộng 18 tầng với một tầng hầm sâu 3,3m và một tầng mái Tổng chiều cao của công trình là 66,35 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam , xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình

- Kích thước mặt bằng sử dụng 35m×35m , công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu

II/ ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM : đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt

1) Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11 có

ü Nhiệt độ trung bình : 25oC

ü Nhiệt độ thấp nhất : 20oC

ü Nhiệt độ cao nhất : 36oC

ü Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

ü Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)

ü Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

ü Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

ü Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

ü Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

ü Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

2) Mùa khô :

ü Nhiệt độ trung bình : 27oC

ü Nhiệt độ cao nhất : 40oC

3) Gió :

- Thịnh hàng trong mùa khô :

ü Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%

- Thịnh hàng trong mùa mưa :

ü Gió Tây Nam : chiếm 66%

- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s

- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

III/ PHÂN KHU CHỨC NĂNG :

Trang 3

nước, chữa cháy … Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở góc của tầng hầm

- Tầng trệt và tầng 2 được sử dụng làm phòng học, phòng làm việc Ngoài

ra còn có đại sảnh và căn tin chung Chiều cao tầng là 4,2m

- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng và căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3,3m Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ , kích thước mỗi phòng là 3m×4m , 1 nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn

- Công trìnn có 2 thang máy và 2 thang bộ , tay vịn bằng hợp kim

IV/ CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :

- Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và

sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

- Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành

phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình

- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau

đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

- Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung

tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi

- Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng

tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bị thiết bị

chống hỏa đặt ở hành lang, trong nhà được lắp đặt hệ thống báo khói tự động

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang 5

Trang 5

Do công trình sử dụng kết cấu khung chịu lực là chính nên dùng phương án sàn BTCT đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chịu tải lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn định cho toàn công trình

1 * Vật liệu :

Bêtông mác 300 : Rn = 130 (KG/cm2) ; Rk = 10 (KG/cm2) Thép sàn loại C II : Ra = 2600 (KG/cm2)

2 * Xác định bề dày sàn (hs) : phải thỏa các điều kiện sau

Sàn phải đủ độ cứng để không bị rung động , dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió, bảo, động đất ) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng

Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào vách cứng, lỏi cứng giúp chuyển vị ở các đầu cột bằng nhau

Trên sàn , hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vị trí nào trên sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn

Chọn bề dày sàn : D l

hs m

* Trọng lượng bản thân sàn : sàn cấu tạo gồm 4 lớp

Các lớp cấu tạo sàn γ

(KG/m3)

gtc

gtt (KG/m2)

1 Gạch men Ceramic (2cm)

2 Vữa Ximăng, cát (2 cm)

1.2 1.1 1.1 1.1

48 39.6 412.5 29.7

→ Trọng lượng bản thân kết cấu sàn : gtt

sàn = 530 (KG/m2)

* Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :

Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn

Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; gtt = 180 (KG/m2)

Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang 7

Sàn Kích thước, diện tích sàn Diện tích tường trên sàn

330

180

30

1.1 1.1 1.1

200

5 7.6m × 9.8m ( 74.48 m2) 56.3 m2 tường 10 180 1.1 150

6 6.6m × 7.6m ( 50.16 m2) 3.16 m2 tường 20

44.22 m2 tường 10 5.43 m2 kính khung nhôm

330

180

30

1.1 1.1 1.1

b/ Hoạt tải : dựa vào công năng của các ô sàn ; tra tiêu chuẩn ta có Ptc của các ô sau đó nhân thêm với hệ số giảm tải cho sàn

Hệ số giảm tải : ψ = 0.4 + 0.6

9

A với A : diện tích chịu tải > 9 (m2)

Sàn Chức năng Diện tích

tc(KG/m2) P

tt(KG/m2) hệ số ψ p

tt sàn (KG/m2)

Nt

Nt

nt

nt Sảnh cầu thang

Phòng ngủ

Phòng giặt, chứa đồ

Ban công

Nt Bản cầu thang

115 74.48 74.48 50.16 74.48 50.16 29.7 34.96 15.51 9.12 4.74 7.28

1 0.71 0.86

Trang 7

Sàn Tĩnh tải tính toán (KG/m2) Gtt

tt sàn (KG/m2) Tổng tải sàn qS (KG/m2)

TLBT Tường qui đổi

a/ Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh :

Các bản làm việc theo 2 phương ( l2 / l1 < 2 ) ; liên kết ngàm 4 cạnh và tải phân bố đều

Tính toán các ô bản theo sơ đồ đàn hồi ; tra bảng các hệ số m91 ;m92 ; k91 ; k92

M1 = m91 × qS× l1 × l2 ; M2 = m92 × qS× l1 × l2

MI = k91 × qS× l1 × l2 ; MII = k92 × qS× l1 × l2 Giả thiết : abv = 2 cm ; → ho = 13 cm

Các công thức tính toán : A = 2

Ra h γ

Trang 8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang 9

Trang 9

R × ×b h = 16940 2

130 100 13.1× × =0.008 → γ = 0.996 Dieän tích coát theùp caàn : Fa = M nh

Ra× ×γ h = 16940

2600 0.996 13.1× × = 0.5 (cm2)

l = 2.35m

2M=ql /24

M=ql /122

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang 11

+ Cốt thép ở gối : dự kiến dùng φ 8 → ho = 13.1 (cm)

- Cốt thép đặt theo phương cạnh dài của ô bản : lấy theo cấu tạo φ 8 a200

* Ô bản 10 & 11 : đây là bản dầm; cắt 1 dãy rộng b = 1m theo phương

cạnh ngắn ; sơ đồ tính là một dầm công xôn

Ô 10 : l1 = 1.2m ; l2 = 7.6m Ô 11 : l1 =1.2m ; l2 = 3.95m Tổng tải tác dụng : qS = 770 (KG/m)

Phương cạnh dài cũng chọn thép theo cấu tạo φ 8 a200

qS = 770 (KG/m)

1,2 m

Trang 12

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang 12

CHƯƠNG 2 : TÍNH CẦU THANG

MẶT BẰNG & MẶT CẮT CỦA THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

I / Cấu tạo cầu thang tầng điển hình :

Cầu thang là loại cầu thang 2 vế dạng bản;chiều cao tầng điển hình là 3,3m Chọn bề dày bản thang là hb =10 cm để thiết kế

Cấu tạo một bậc thang : l = 950 mm ; b = 250 mm ; h = 165 mm ; 9 bậc; được xây bằng gạch thẻ

Kích thước bản thang : 950 × 2790 mm

Bậc thang lát đá mài : γ = 2 (T/m3)

2900 200

sàn tầng dưới sàn tầng trên

Trang 13

1 Lớp đá mài tô 0.015 2000 1.1 33.0

→ Tổng tải trọng tác dụng : Σ g = 724 + 360 = 1084 (KG/m2)

→ Tải trọng phân bố trên 1m bề rộng bản thang : q2 = 1084 (KG/m)

III / Xác định nội lực :

Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ nhất :

Trang 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang 14

Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ hai :

IV./ Tính cốt thép cho 2 vế thang :

* Cốt dọc chịu lực của bản thang :

* Cốt ngang của bản thang chọn theo cấu tạo φ 8 a200

V./ Tính dầm sàn :

1) Tải trọng tác dụng lên dầm cầu thang :

Chọn kích thước tiết diện dầm là 200×250 Tải trọng do sàn truyền vào phân bố lên dầm cầu thang dưới dạng tam giác

1.2m

q=733kg/m

2.25m

1.6 5m q=1084kg/m

Trang 15

Tải trọng do bản cầu thang kê lên dầm thang:

* Tính cốt thép dọc :

Dùng bêtông mác 300 có Rn = 130 (KG/cm2) ; Rk = 10 (KG/cm2)

Dùng thép CIII có Ra = 3400 (KG/cm2)

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 3cm → ho = 25 – 3= 22 (cm)

Tính dầm theo cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật 200 × 250

Trang 16

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang 16

Cốt giá cấu tạo đặt trong vùng nén chọn 2 φ 12 để bố trí

* Tính cốt thép ngang:

Kiểm tra điều kiện hạn chế:

[ Q ] ≤ K0 ×Rn ×b×h0 với K0 = 0.35

K0Rnbh0 = 0.35 x 130 x 20 x 22.2 = 20202 (KG) Mà Q = 3310 (KG) << [ Q ] như vậy điều kiện hạn chế thoả mãn

Chọn φ 6 làm cốt đai ; cốt đai 2 nhánh n=2 ; Rad = 2600 (kg/cm2)

Chọn khoảng cách giữa các cốt đai 200 mm

20

R n f u

Trang 18

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang 17

CHƯƠNG 3 : KẾT CẤU HỒ NƯỚC

A / TÍNH BẢN :

1) Bản đáy hồ nước :

Chọn chiều dày bản đáy là 12 cm để thiết kế

Trang 19

M1 = m91× q × l1× l2 ; M2 = m92× q × l1× l2

MI = k91× qS× l1× l2 ; MII = k92× qS× l1× l2Giả thiết : abv = 2 cm ; → ho = 10 cm

Các công thức tính toán : A = 2

Ra h γ

M2kg.m

MIIkg.m 3.3 4.8 1.45 0.021 0.010 0.047 0.022 812 1817 387 850

d/ Tính thép :

Vị trí Kg.m M cm ho A γ (cm Fa 2) Chọn

Fachọn(cm2) µ % P.ngắn Gối 1817 10 0.140 0.924 7.28 φ 10 a100 7.85 0.785

Nhịp 812 10 0.062 0.968 3.11 φ 8 a150 3.35 0.335 P.dài Gối 850 10 0.065 0.966 3.26 φ 8 a150 3.35 0.335

Nhịp 387 10 0.030 0.985 1.46 φ 8 a200 2.50 0.250

e/ Kiểm tra nứt ở bản đáy :

Theo TCVN 5574 – 1991 :

• Cấp chống nứt cấp 3 : agh = 0.25 mm

• Khi tính với tải trọng dài hạn giảm đi 0.05 mm nên agh = 0.20 mm

• Kiểm tra nứt theo điều kiện : an ≤ agh Với : an = K × C ×η× a

a

E

σ ( 70 – 20×P ) 3d

K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện ; cấu kiện uốn K = 1

C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng dài hạn C = 1.5

η : phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép, thép thanh tròn trơn

η =1.3 ; thép có gân η = 1

Trang 20

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang 19

(mm)

Pngắn Gối 1648 10 7.85 0.127 0.932 9.32 2253 0.785 0.126

Nhịp 736 10 3.35 0.057 0.971 9.71 2263 0.335 0.136 P.dài Gối 771 10 3.35 0.059 0.970 9.70 2373 0.335 0.136

Nhịp 351 10 2.50 0.027 0.986 9.86 1424 0.250 0.172

Ta thấy an < agh nên đáy hồ thỏa mãn điều kiện về khe nứt

2) Tính bản thành hồ :

Chọn chiều dày thành bản hồ là 12 cm để thiết kế

l

l = = > 2 ; vì vậy cắt một dãy có bề rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính

Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :

§ Hồ đầy nước , không có gió

§ Hồ đầy nước có gió đẩy

§ Hồ đầy nước, có gió hút

§ Hồ không có nước , có gió đẩy (hút)

Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy trường hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút

c/ Nội lực :

nhịp

p=2 (T/m) q=0.12 (T/m)

Mg

Trang 21

d/ Tính thép :

Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt thép 2 lớp chịu cả Mnhịp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chịu Mg theo chiều ngược lại khi hồ không có nước

Ta thấy an < agh nên thành hồ thỏa mãn điều kiện về khe nứt

3) Tính bản nắp hồ :

Chọn bề dày bản nắp là 8 cm để thiết kế

Trang 22

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang 21

Bản làm việc theo 2 phương : 2

1

6.61.3754.8

Các công thức tính toán : A = 2

Ra h γ

M2 KG.m

MII KG.m 4.8 6.6 1.37 0.021 0.011 0.047 0.025 211 473 111 252

d/ Tính thép :

Vị trí KGm M cm ho A γ (cm Fa 2) Chọn

Fachọn (cm2) µ % Cạnh

Ngắn Gối 473 6.5 0.086 0.955 2.82 φ 8 a150 3.35 0.52

Nhịp 211 6.5 0.038 0.980 1.23 φ 8 a150 3.35 0.52 Cạnh

Dài Gối 252 6.5 0.046 0.976 1.47 φ 8 a150 3.35 0.52

Trang 23

(cm2)

Chọn Thép

Fachọn (cm2) µ % atk

(cm) 4059.7 20 31 0.162 0.911 4.23 4 φ 12 4.524 0.729 2.9

Ø Thép gối : lấy 30% thép nhịp để bố trí = 0.3 × 4.524 = 1.357 (cm2)

(200×300)

Trang 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang 23

K1Rkbho = 0.6×10 ×20×27 = 3240 (kg)

KoRnbho = 0.35×130×20×27 = 24570 (kg)

Q < K1Rkbho ⇒ không cần tính cốt đai ; chọn theo cấu tạo

Đoạn đầu dầm : chọn φ 6 a150 , đai 2 nhánh

Đoạn cuối dầm : chọn φ 6 a200, đai 2 nhánh

ĐN1 (200×300) : tính theo cấu kiện chịu uốn tiết diện hình chử nhật

(cm2)

Chọn Thép

Fachọn (cm2) µ % atk

(cm) 1720.5 20 26 0.098 0.948 2.01 2 φ 12 2.262 0.435 2.9 Thép gối : lấy 30% thép nhịp để bố trí = 0.3 × 2.262 = 0.786 (cm2)

Q < K1Rkbho ⇒ không cần tính cốt đai ; chọn theo cấu tạo

Đoạn đầu dầm : chọn φ 6 a150 , đai 2 nhánh

Đoạn cuối dầm : chọn φ 6 a200, đai 2 nhánh

2/ Tính hệ đà đáy : hệ đà đáy được tính như hệ dầm giao nhau tựa trên các

cột Sơ đồ tính như sau

* Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các đà đáy hồ :

© ĐĐ 1 : chọn (b×h) = (0.4× 0.6) m

© ĐĐ 2 : chọn (b×h) = ( 0.3 × 0.5) m

* Xác định tải trọng truyền lên các ĐĐ :

© ĐĐ 2 : tải trọng phân bố từ bản đáy và trọng lượng bản thân đà

ĐĐ 1

Trang 25

⇒ chọn C1 = 80 cm ⇒ bề rộng cánh bc = 30 + 80 = 110 (cm)

Xác định vị trí trục trung hòa :

ĐĐ2 (300×500)

Trang 26

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang 25

So sánh với µmax = 0 0.68 130

2.6%

3400

n a

R R

α × = × = > µ% =1.029 > µmin

Kiểm tra lại :ho = 50 – 4.9 = 45.1 (cm) > ho giả thiết : thỏa

Khoảng cách giữa 2 cốt thép : @ = 30 2 2 1.8 4

3

− × − × = 6.27 (cm) Diện tích cốt giá > 0.1%×b×ho = 0.1%×30×45.1= 1.353 (cm2)

⇒ chọn 2 φ 12 ( Fa = 2.26 cm2) làm cốt giá

§ Tính cốt đai :

Kiểm tra các điều kiện hạn chế :

K1×Rk×b×ho = 0.6×10×30×45.1= 8118 (KG)

Ko×Rn×b×ho = 0.35×130×30×45.1= 61562 (KG) Mà: K1×Rk×b×ho < Q = 16368 (KG) < Ko×Rn×b×ho : nên cần phải tính cốt đai Lực cốt đai phải chịu : qđ = 2 2 2 2

5

30

163

1.2

4l= m gần gối tựa

Nếu kể cả đoạn dầm kê lên gối thì đoạn đặt đai dày là 1.2 + 0.3 = 1.5m Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với φ 6a250

q ĐĐ 1 : có q1 = 4044 (KG/m) và P = 19641 (KG)

Tương tự DĐ1 có : M = 54427 (KG.m) và Q = 23166 (KG)

* Tính cốt thép cho ĐĐ 1: dùng thép CIII có Ra = 3400 (KG/cm2); bêtông mác 300 có Rn = 130 (KG/cm2), Rk=10 (KG/cm2);thép đai AII Ra= 2700 (KG/cm2)

Trang 27

⇒ chọn 2 φ 14 ( Fa = 3.078 cm2) làm cốt giá

§ Thép đai :

Kiểm tra các điều kiện hạn chế :

K1×Rk×b×ho = 0.6×10×40×54= 12960 (KG)

Ko×Rn×b×ho = 0.35×130×40×54= 98280 (KG) Mà: K1×Rk×b×ho < Q = 23166 (KG) < Ko×Rn×b×ho : nên cần phải tính cốt đai Lực cốt đai phải chịu :

1 = 1.5 10 40 542

23166

× × × = 75.52 (cm) Khoảng cách cấu tạo của cốt đai :

Với h = 60cm, Uct ≤ 3 20

30

h cm cm

× ×

Khả năng chịu lực cốt đai và bê tông:

Trang 28

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang 27

Đặt cốt đai φ 6 với U = 20 cm trong đoạn 1 1.65

4l= m gần gối tựa

Nếu kể cả đoạn dầm kê lên gối thì đoạn đặt đai là 1.65 + 0.4 = 2.05 m Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với φ 8a250

§ Tính cốt treo : tại chổ ĐĐ 3 gác lên ĐĐ 1 cần được đặt cốt treo để gia cố dầm ĐĐ1

Cốt treo được đặt dưới dạng các cốt đai, diện tích cần thiết

5.776

5.7 2 0.503

tr d

Trang 29

Dùng chương trình Sap 2000 ; khai báo khung không gian cho công trình

Gán đặc trưng vật liệu ; tiết diện (sơ bộ) cho khung

Cột tiết diện vuông (frame) : C 0606; C 0505; C 0404; cột tiết diện tròn :

CTR06; CTR05; CTR04

Dầm dọc (frame) : D 0306; dầm ngang : D 0305, D02504

Vách (shell) t = 0.2 ; Sàn (shell) t = 0.15

* Khai báo : Analyze / Set Option / Dynamic Analysis / Set Dynamic

Parameters / Number of Modes chọn 18 / Save / Run

Thu được các giá trị tần số , chu kỳ dao động, chuyển vị của công trình

PROGRAM SAP2000 - VERSION N6.11 FILE:SKY-VIEW.OUT

NONLINEAR VERSION

M O D A L P E R I O D S A N D F R E Q U E N C I E S

MODE PERIOD FREQUENCY FREQUENCY EIGENVALUE

(TIME) (CYC/TIME) (RAD/TIME) (RAD/TIME)**2

Nhận xét : các tần số dao động riêng f1 = 0.672389 ; f2 = 0.735087 ; f3 =

1.203518 đều nhỏ hơn fL =1.3 Hz ( giá trị giới hạn của tần số dao động riêng ) nên

việc xác định thành phần động của tải trọng gió phải cần kể đến ảnh hưởng của 3

Trang 30

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 4 : TÍNH TẢI TRỌNG GIÓ Trang 29

q Giá trị tiêu chuẩn thành phần động của gió tác dụng lên phần tử j của dạng dao động thứ i là :

WP(j i) = M j× ξi × ψi × y j i (Tấn) (*)

1) * Xác định biên độ dạng dao động riêng Yji : thu được từ kết quả chuyển

vị khi chạy chương trình Sap 2000 ứng với khai báo 18 Modes

2 ) * Xác định Mj:khối lượng của từng điểm tập trung của công trình

Chia công trình thành 18 điểm tập trung khối lượng (Mass) ; mỗi điểm tập trung khối lượng là một sàn có các thành phần chuyển vị theo 2 X , Y là

Wo f

940 1.204

×

× = 0.0279 Tra bảng ; ta có ξ3 = 1.43

4 ) * Xác định ψi : xác định bằng cách chia công trình thành 9 phần trong phạm vi mỗi phần tải trọng gió có thể coi là không đổi

9 1 9 1

2

j j

Với WFj = Wj × ζ j × Sj × ν (T)

• Wj : giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của gió (T/m2)

• ζ j : hệ số áp lực động của tải trọng ở độ cao z ứng với phần thứ j của công trình

• Sj : diện tích bề mặt đón gió của phần thứ j của công trình (m2)

• ν : hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió

4.1 : giá trị tiêu chuẩn của thành phần tĩnh của gió ( T/m2) :

Trang 32

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 1 9 – 2 0

PHẦN KẾT CẤU – Chương 4 : TÍNH TẢI TRỌNG GIÓ Trang 31

→ Ta xác định được hệ số ψi ứng với 3 dạng dao động đầu tiên

→ Thay các giá trị vừa tính được vào (*) : ta có giá trị thành phần động của tải gió tác động lên phần tử thứ j của 3 dạng dao động đầu là :

WP(j i) = M j× ξi × ψi × y j i (Tấn) (*)

Ta thu được giá trị tiêu chuẩn của thành phần tĩnh của gió và giá trị tiêu chuẩn của thành phần động của gió, sử dụng công thức gần đúng để quy gió tĩnh và gió động thành áp lực gió cuối cùng tác dụng lên công trình :

3

2 1

gio tinh dong

i i

Trang 34

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 19 6 – 20 1

PHẦN KẾT CẤU – Chương 4 : TÍNH TẢI TRỌNG GIÓ Trang 33

GIÓ X ( MODE 1 ) STT z

(m)

M j (T)

Wj (T/m2) ζ

j S j (m2)

(T)

Yj1 (m)

Trang 35

STT z

(m)

M j (T)

Wj (T/m2)

Si j Sj (m2)

ν WFj (T)

Yj2 (m)

Yj22 (m2)

WFj xYj2 Yj22x M j ψ2 ξ2 WP(j2) T/C

(T)

WP(j2) T/T (T)

Trang 36

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 19 6 – 20 1

PHẦN KẾT CẤU – Chương 4 : TÍNH TẢI TRỌNG GIÓ Trang 35

GIÓ X ( MODE 3 ) STT z

(m)

M j (T)

Wj (T/m2)

ζ j Sj (m2)

v WFj (T)

Yj3 (m)

Yj32 (m2)

WFj xYj3 Yj32x M j ψ3 ξ3 WP(j3)T/C

(T)

WP(j3) T/T (T)

Trang 37

ij Sj (m2)

ν WFj

(T)

Y j1 (m)

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 19 6 – 20 1

PHẦN KẾT CẤU – Chương 4 : TÍNH TẢI TRỌNG GIÓ Trang 37

GIÓ Y ( MODE 2 ) STT z

(m)

M j

(T)

Wj (T/m2) ζ

ij Sj (m2)

ν WFj

(T)

Yj2 (m)

Yj22 (m2)

WFj x Yj1 Yj22 x M j ψ 2 ξ2 WP(j2) T/C

(T)

WP(j2) TT (T)

1 0 400 0 0.318 44.1 1 0.1162 6.42E-06 4.12E-11 7.46E-07 1.649E-08 -7.80499 1.48 -0.029664 -0.035597

2 4.2 400 0.12108 0.308 88.2 1 3.289222 4.93E-05 2.43E-09 0.000162 9.722E-07 -7.80499 1.48 -0.227793 -0.273352

3 8.4 400 0.133049 0.307 78.75 1 3.216626 6.78E-05 4.6E-09 0.000218 1.839E-06 -7.80499 1.48 -0.313274 -0.375928

4 11.7 400 0.13944 0.3 69.3 1 2.898958 3.92E-05 1.54E-09 0.000114 6.147E-07 -7.80499 1.48 -0.181126 -0.217351

5 15 400 0.144088 0.296 69.3 1 2.955648 -1.70E-05 2.89E-10 -5E-05 1.156E-07 -7.80499 1.48 0.078549 0.094259

6 18.3 400 0.147923 0.288 69.3 1 2.952298 -5.35E-05 2.86E-09 -0.00016 1.145E-06 -7.80499 1.48 0.247200 0.296640

Trang 39

GIÓ Y ( MODE 3 ) STT z

(m)

M j

(T)

Wj (T/m2) ζ

ij Sj (m2)

v WFj

(T)

Yj3 (m)

Yj32 (m2)

WFj x Yj3 Yj32 x M j ψ3 ξ3 WP(j3)tc

(T)

WP(j3) t/t (T)

Trang 40

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K XD KHÓA 19 6 – 20 1

PHẦN KẾT CẤU – Chương 4 : TÍNH TẢI TRỌNG GIÓ Trang 39

Ngày đăng: 24/07/2014, 21:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO M I - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO M I (Trang 8)
Sơ đồ tính : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ t ính : (Trang 10)
Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ nhất : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ t ính và nội lực của vế thang thứ nhất : (Trang 13)
BẢNG KIỂM TRA NỨT ĐÁY HỒ - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
BẢNG KIỂM TRA NỨT ĐÁY HỒ (Trang 19)
Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác .  Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ t ính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác . Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ : (Trang 20)
Sơ đồ tính : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ t ính : (Trang 99)
Sơ đồ tính : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ t ính : (Trang 100)
Bảng tính lún cho khối móng quy ước : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Bảng t ính lún cho khối móng quy ước : (Trang 106)
Bảng tính lún cho khối móng quy ước : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Bảng t ính lún cho khối móng quy ước : (Trang 111)
Bảng tính lún cho khối móng quy ước : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Bảng t ính lún cho khối móng quy ước : (Trang 117)
Sơ đồ bố trí các cọc trong đài : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ b ố trí các cọc trong đài : (Trang 129)
Bảng tính lún cho khối móng quy ước : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Bảng t ính lún cho khối móng quy ước : (Trang 132)
Sơ đồ bố trí các cọc trong đài : - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CAO ỐC CROSS SKYVIEW
Sơ đồ b ố trí các cọc trong đài : (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w