Mang l ạạạạ i v ịịịị ng ọọọọ t t ựựựự nhiên cho th ịịịị t• Tiếếếết kiệệệệm 10% chi phí thứứứức ăn • Tiếếếết kiệệệệm 80% nướớớớc • Tiếếếết kiệệệệm 60% chi phí lao ñộộộộng • Giảảảảm chi ph
Trang 1Gi ảảảả m thi ểểểể u các b ệệệệ nh nguy
hi ểểểể m t ừừừừ môi trư ờờờờ ng
• Chăn nuôi lâu ngày làm
ô nhiễễễễm môi trườờờờng
Chi phíphòng trừừừừdịịịịch
bệệệệnh tằằằằng
• ðộộộộn lót sinh thái chứứứứa
VSV cólợợợợi tạạạạo bứứứức
tườờờờng lửửửửa tiêu diệệệệt các
VSV cóhạạạại trong
chuồồồồng lợợợợn vàxung
quanh
• Rấấấất hiệệệệu quảảảảtrong việệệệc
phòng chốốốống các bệệệệnh
dịịịịch cóhạạạại như cúm gia
súc
C ảảảả i thi ệệệệ n ch ấấấấ t lư ợợợợ ng th ịịịị t
• ðộộộộn lót sinh thái cho
phép lợợợợn vậậậận ñộộộộng, chơi,
vui ñùa
• Tăng tiêu hóa và h ấấấấ p thu
axit amin
• Ít b ịịịị stress, ít b ịịịị b ệệệệ nh t ậậậậ t
• ði ềềềề u ki ệệệệ n v ệệệệ sinh t ốốốố t s ẽẽẽẽ t ạạạạ o
ra th ịịịị t v ệệệệ sinh an toàn th ựựựự c
ph ẩẩẩẩ m
• Mang l ạạạạ i v ịịịị ng ọọọọ t t ựựựự nhiên cho
th ịịịị t l ợợợợ n
• Tăng ñ ộộộộ m ềềềề m c ủủủủ a th ịịịị t
• Tăng 5% kh ốốốố i lư ợợợợ ng so v ớớớớ i
l ợợợợ n nuôi thông thư ờờờờ ng
Trang 2Mang l ạạạạ i v ịịịị ng ọọọọ t t ựựựự nhiên cho th ịịịị t
• Tiếếếết kiệệệệm 10% chi phí
thứứứức ăn
• Tiếếếết kiệệệệm 80% nướớớớc
• Tiếếếết kiệệệệm 60% chi phí
lao ñộộộộng
• Giảảảảm chi phí thuốốốốc thú y
• Giảảảảm bệệệệnh tậậậật vàtửửửửvong
cho lợợợợn
• Tăng tổổổổng sảảảản lượợợợng lợợợợn
• Tăng tổổổổng thu nhậậậập lên
150 NDT/lợợợợn
Trang 3L ợợợợ n ñư ợợợợ c gi ốốốố ng tho ảảảả i mái trên ñ ộộộộ n lót sinh thái
Trang 4ð ộộộộ n lót sinh thái nuôi l ợợợợ n r ừừừừ ng
con
正在采食牧草的环江 香猪
Trang 5N ềềềề n ñ ộộộộ n lót sinh thái nuôi l ợợợợ n con