BÀI 39 THỰC HÀNH: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG... I.Mục tiêu- Phải biết cách sưu tầm tư liệu - Phải biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề - Phả
Trang 2BÀI 39
THỰC HÀNH: THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY
TRỒNG
Trang 3I.Mục tiêu
- Phải biết cách sưu tầm tư liệu
- Phải biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề
- Phải biết cách phân tích , so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu
Trang 5Chuẩn bị tranh ảnh
- 1 tranh hoặc ảnh về sự thay đổi tỉ lệ các
phần của cơ thể bò và lợn do chọn giống
Trang 10THỰC HÀNH
b, Đặc điểm bên ngoài:
Màu sắc: Lang trắng đen hoặc Lang trắng đỏ
Bò đực: 750 kg - 1100 kg
Bò cái: 550 kg - 750 kg
Sản lượng sữa/chu kì: 5000 - 6000l/ck
Bơ sữa: 3,5 - 3,7 %
Trang 12cao lại phù hợp với điều
kiện chăn nuôi của từng
địa phương
- Chịu nóng
Trang 14b, Đặc điểm bên ngoài:
- Đầu đen, lưng và mông
màu đen, mảng đen ở
hông kéo dài xuống nửa
bụng bịt kín mông và đùi
Trang 16Dùng làm con giống để lai
với lợn nái ỉ địa phương
Trang 17THỰC HÀNH
5, Gà rốt-ri:
a, Nguồn gốc:
Do Viện chăn nuôi Việt Nam
lai gà ri với gà rốt tạo ra
b, Hướng sử dụng:
- Giống gà kiêm dụng trứng
c, Tính trạng nổi bật:
- Đẻ nhiều trứng, thịt thơm
Trang 18THỰC HÀNH
Gà Hồ X Gà Đông Cảo
- Con lai tăng trưởng nhanh, đẻ nhiều trứng
Trang 19- Gà có lông, mỏ và chân màu
vàng nên gọi là gà Tam hoàng
- Gà đẻ khi 5 tháng tuổi Sản lượng
trứng 150 quả/mái/năm Tính
chống chịu bệnh tật khá, thịt
Trang 24THỰC HÀNH
Vịt Kaki Cambell
Trang 25THỰC HÀNH
Trang 26THỰC HÀNH
13, Cá rô phi đơn tính:
a, Đặc điểm bên ngoài:
Trang 2814, Cá chép lai:
a, Tính trạng nổi bật:
- Đẻ nhanh, nhiều, lớn nhanh.
b, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt
Trang 2915, Cá chim trắng:
a, Nguồn gốc:
- Xuất xứ từ Trung Quốc, nhập vào Việt Nam năm 1998.
b, Tính trạng nổi bật:
- Là loài cá ăn tạp, dễ nuôi.
c, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt.
Trang 31STT TÊN GiỐNG Tính trạng nổi bật Hướng sử
dụng
1
Các giống bò:
-Bò sữa Hà Lan
-Bò sind
- Sản lượng sữa cao
- Chịu nóng
-Lấy sữa
-Lấy thịt
Trang 32và khả năng sinh sản cao -Chất lượng thịt cao
Dễ nuôi, mắn
đẻ, dễ chăm sóc, thịt thơm ngon, xương nhỏ, khả năng kháng bệng cao
-Làm con giống.
Trang 33-Tăng trọng nhanh.
-Đẻ nhiều trứng
Trang 34-Đẻ nhiều trứng
Lấy thịt và trứng
Trang 35Vịt cỏ
Trang 36Lấy thịt
Trang 38Một số hình ảnh về các món ăn từ các động
vật trên:
Thịt bò xào sả ớt Bún cá rô phi
Trang 39THỰC HÀNH
B.Thành tựu chọn giống về cây trồng
- Giống lúa DT21 (năm
200) được tạo ra bằng
lai giữa
- Giống lúa nếp 415 với
giống lúa đột biến
DV2 ( từ giống nếp cái
Trang 42Cảm ơn cô và các bạn đã lắng
nghe và theo dõi