1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng cây thức ăn : Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây thức ăn chăn nuôi part 4 potx

6 476 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 84,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1Chương 1 Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây thức ăn chăn nuôi thức ăn chăn nuôi l Khái niệm chung về sinh trưởng và phát triển l Đặc điểm sinh trưởng của thân lá l Đặc đ

Trang 1

Chương 1

Chương 1

Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây

thức ăn chăn nuôi thức ăn chăn nuôi

l Khái niệm chung về sinh trưởng và phát triển

l Đặc điểm sinh trưởng của thân lá

l Đặc điểm sinh trưởng của rễ

l Đặc điểm tái sinh trưởng của thân lá

l Tập quán sinh trưởng của cây thức ăn chăn

nuôi

l Phân loại cỏ theo hướng sử dụng

l Sinh lí sự hoá già, sự ngủ nghỉ của thực vật

Khái niệm chung về sinh trưởng và phát

Khái niệm chung về sinh trưởng và phát

tri ển tri ển

l Khái niệm về sinh trưởng và phát triển

- Sinh trưởng: Sự tạo mới các yếu tố cấu trúc một

cách không thuận nghịch của tế bào, mô và

toàn cây, kết quả dẫn đến sự tăng về số lượng,

kích thước, thể tích, sinh khối của chúng Ví

dụ: sự phân chia và già của tế bào, sự tăng kích

thước của lá, hoa, quả, sự đẻ nhánh …

- Phát triển: Quá trình biến đổi về chất bên trong

tế bào, mô và toàn cây để dẫn đến sự thay đổi

về hình thái và chức năng của chúng Ví dụ: sự

nảy mầm của hạt, sự ra hoa …

Trang 2

Khái ni ệm chung về sinh trưởng và phát

Khái ni ệm chung về sinh trưởng và phát

triển triển

l Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển

- Chỉ tiêu thể hiện: chiều cao cây, tốc độ sinh

trưởng, tốc độ đẻ nhánh, số nhánh/khóm, NS

chất xanh, NS chất khô, NS protein …

- Chia 2 GĐ:

+ GĐ sinh trưởng, phát triển dinh dưỡng (rễ,

thân, cành, lá)

+ GĐ sinh trưởng, phát triển sinh sản (cơ quan

sinh sản, dự trữ)

Đặc điểm sinh trưởng của thân lá

Đồ thị đặc trưng của sinh trưởng

400

600

800

1000

Trang 3

Đặc điểm sinh trưởng của thân lá

l Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

- Khí hậu

+ Ánh sáng

Cường độ ánh sáng

Quang chu kì (độ dài ngày)

Cây chịu bóng (Arachis pintoi, Panicum maximum )

Cây không chịu bóng (Pennisetum purpureum)

Chia 3 nhóm thực vật:

C 3 : cố định CO 2 và khử CO 2 thành chất hữu cơ đều do 1 loại lục

lạp

C 4 : chuyên trách 1 loại lục lạp chuyên cố định CO 2 , loại khác

chuyên trách khử CO 2 thành chất hữu cơ cho cây (ngô, kê,

mía, cao lương)

CAM: thực hiện con đường quang hợp thích nghi với điều kiện

khô hạn, bắt buộc phải đóng khí khổng vào ban ngày và chỉ

mở khí khổng vào ban đêm

(xương rồng, dứa, hành, tỏi)

Đặc điểm sinh trưởng của thân lá

+ Nhiệt độ

Nhiệt đới (30-350C), ôn đới (15-200C)

Biên độ nhiệt

Trang 4

B ảng: Năng suất của các giống cỏ có nguồn

B ảng: Năng suất của các giống cỏ có nguồn

gốc ôn đới gốc ôn đới Giống NS chất xanh

(tấn/ha/3 lứa)

NS chất khô (tấn/ha/3 lứa)

NS protein (tấn/ha/3 lứa)

Avena sativa 26,11 4,81 0,870

Avena

strigosa

Hỗn hợp cỏ

ôn đới

(Bùi Quang Tuấn, 2006)

Đặc điểm sinh trưởng của thân lá

+ Lượng mưa

Nhu cầu nước của cỏ trồng gấp 6 lần cây lúa

8 vùng sinh thái NN

Sườn âm, sườn dương

- Dinh dưỡng đất

+ Độ phì của đất (đất tốt - trồng cây lương thực,

hoa màu, cây công nghiệp; đất xấu, dốc, bạc

Trang 5

Bảng: Ảnh hưởng của phân hữu cơ và nước

Bảng: Ảnh hưởng của phân hữu cơ và nước

tưới đến năng suất cỏ tưới đến năng suất cỏ

Có tưới

Cỏ voi 54,4 a 75,1 b 82,1 c 70,5 Ghi nê 17,3 a 25,3 b 26,1 c 22,9

Không tưới

Cỏ voi 41,6 a 58,2 b 64,9 c 54,9 Ghi nê 14,2 a 19,8 b 21,6 c 18,5

(Nguồn: Nguyễn Văn Quang và cộng sự, 2007)

Bảng: Phân vùng nhiệt đới và á nhiệt đới ở

Bảng: Phân vùng nhiệt đới và á nhiệt đới ở

Đông Nam Á

Kí hiệu Tên vùng khí hậu Số tháng ẩm

trong năm

Địa danh

V1 Mưa nhiệt đới 9,5-12,0 Tây Indonesia, New Guinea,

Malaysia, Phillipin, Nam Thái Lan

V2 Nhiệt đới nóng ẩm 7,0-9,5 Đông Java

V3 Nhiệt đới mưa-khô 4,5-7,5 Cao nguyên Thái Lan, Lào và

Việt Nam V4 Khô lạnh và nóng ẩm 6,0-9,0 Nam Trung Quốc, Indonesia

V6+7 Ẩm ướt thường

xuyên

10,0-12,0 Bắc Việt Nam, Đông Trung

Quốc

Trang 6

Bảng: Các giống cỏ thích nghi với các vùng

Bảng: Các giống cỏ thích nghi với các vùng

khí hậu khí hậu

(Nguồn: Troll, 1996)

Bảng: Giống cây thức ăn phù hợp trong các

Bảng: Giống cây thức ăn phù hợp trong các

điều kiện đất đai khác nhau

Giống Đất màu mỡ (đất

trung tính đến axit nhẹ)

Đất màu mỡ trung bình (đất trung tính đến axit nhẹ)

Đất nghèo dinh dưỡng (đất axit)

Ngày đăng: 24/07/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đặc trưng của sinh trưởng - Bài giảng cây thức ăn : Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây thức ăn chăn nuôi part 4 potx
th ị đặc trưng của sinh trưởng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm