1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng cây thức ăn : Một số cây đậu sử dụng trong chăn nuôi part 3 pptx

5 524 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng: Tỉ lệ sử dụng thân lá lạcVùng sinh thái Tỉ lệ sử dụng Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2007 Bảng: Thành phần hóa học của thân lá lạc Bảng: Thành phần hóa học của thân lá lạc % Thức ăn CK P

Trang 1

Vùng sinh thái Diện tích

(nghìn ha)

Khối lượng phụ phẩm

Khối lượng theo VCK

Đồng bằng sông Hồng 66,50 518,70 155,61

Đồng bằng sông Cửu Long 7,70 60,06 18,02

(Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2007)

Bảng: Khối lượng thân lá đậu tương

Bảng: Tỉ lệ sử dụng thân lá đậu tương

Vùng sinh thái Tỉ lệ sử dụng

(Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2007)

Trang 2

Bảng: Khối lượng thân lá lạc

Vùng sinh thái Diện tích

(nghìn ha)

Khối lượng phụ phẩm

Khối lượng theo VCK

Đồng bằng sông Hồng 30,30 251,49 62,87

Bắc Trung Bộ 75,20 624,16 156,04

Nam Trung Bộ 24,60 204,18 51,05

Đồng bằng sông Cửu Long 12,50 103,75 25,94

Đông Nam Bộ 39,30 326,19 81,55

Trang 3

Bảng: Tỉ lệ sử dụng thân lá lạc

Vùng sinh thái Tỉ lệ sử dụng

(Nguồn: Bùi Quang Tuấn, 2007)

Bảng: Thành phần hóa học của thân lá lạc

Bảng: Thành phần hóa học của thân lá lạc

(%)

Thức ăn CK Pr

thô

Lipit Xơ

thô

Thân lá tươi 22,5 3,2 1,3 6,2 9,8 1,6 0,24 0,03

Thân lá khô 90,9 11,4 3,6 30,3 34,7 10,9 1,17 0,27

Thân lá ủ héo 35,1 3,9 6,0 11,0 8,9 5,3 0,30 0,08

Thân lá ủ chua 18,9 3,0 1,1 4,4 7,7 2,8 0,41 0,12

(Nguồn: Viện Chăn nuôi, 1995)

Trang 4

Bảng: Kết quả TN sử dụng thân lá lạc ủ chua vỗ béo bò

Bảng: Kết quả TN sử dụng thân lá lạc ủ chua vỗ béo bò

ĐC Sử dụng 16,5%

lá lạc ủ chua Sử dụng 33% lá lạc ủ chua

KL trước TN (kg) 219,7 215,8 213,2

KL sau TN (kg) 247,0 248,4 244,3

Tăng KL (kg/con/ngày) 0,49 0,58 0,56

TĂ thu nhận (kg CK/con/ngày) 6,11 5,60 5,10

FCR (kg CK/kg tăng KL) 12,92 10,57 11,69

Tiền bột sắn+thân lá lạc (đ/con/ngày) 10.500 9.950 9.400

Tiền thu được từ tăng KL (đ/con/ngày) 18.620 22.040 21.280

Tiền chênh lệch (đ/con/tháng) 0 119.100 112.800

(Nguồn: Đỗ Thị Thanh Vân, 2009)

Câu hỏi ôn tập Câu hỏi ôn tập

l Đặc điểm chung của cây đậu thức ăn chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

anh đào giả trong chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

keo giậu trong chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

keo củi trong chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

đậu stylo trong chăn nuôi?

Trang 5

Câu hỏi ôn tập Câu hỏi ôn tập

(tiếp theo) (tiếp theo)

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

đậu sơn tây trong chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

lạc dại trong chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

đậu tương trong chăn nuôi?

l Nguồn gốc, phân bố, đặc điểm thực vật, đặc điểm sinh

thái, kĩ thuật gieo trồng, giá trị thức ăn và sử dụng cây

lạc trong chăn nuôi?

Ngày đăng: 24/07/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w