1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng cây thức ăn : Dự trữ cỏ làm thức ăn gia súc part 6 ppsx

5 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp + Nhiệt độ ủ Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp + Vi sinh vật Vi khuẩn lactic Chặt nhỏ, làm nát tăng VK lactic 2 nhóm VK lactic: Hom

Trang 1

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

+ Nhiệt độ ủ

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

+ Vi sinh vật

Vi khuẩn lactic

Chặt nhỏ, làm nát tăng VK lactic

2 nhóm VK lactic:

Homofermentative

1 Glucose => 2 A lactic

2 Fructose => 2 A lactic

Heterofermentative

1 Glucose => A lactic + Ethanol + CO 2

2Fructose=>A lactic+2Mannitol+A axetic+CO 2

Trang 2

Chỉ tiêu VK

lactic

VK butyric

VK gây thối

Nấm men

(Nguồn: Menkin, 2004)

Bảng: Giá trị pH thấp nhất mà các nhóm VSV chịu được

Bảng: Giá trị pH thấp nhất mà các nhóm VSV chịu được

Nhóm vi khuẩn Giá trị pH tối thiểu

Trang 3

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

Nấm mốc, vi khuẩn gây thối PT trong đ/k đủ

ôxi Làm hỏng TĂ ủ chua.

VK lên men butyric PT trong đ/k yếm khí, độ

ẩm cao Phân giải axit lactic thành axit butyric,

CO 2 và H 2 , phân giải protein thành NH 3

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

+ Điều kiện yếm khí

Nén chặt

Tốc độ ủ nhanh

+ Độ ẩm

Độ ẩm cao tăng hô hấp hiếu khí, tăng lên men

butyric

Phơi héo tăng CK lên 40% sẽ làm giảm lên men

butyric Nếu CK cao mặc dù pH bằng 4,5

nhưng TĂ ủ chua vẫn rất tốt Tăng CK bằng

phơi héo, trộn rơm khô

Trang 4

a – b

K = - x 100%

b - c

K: Thức ăn khô dùng để trộn (%)

a: Tỉ lệ nước của thức ăn ban đầu

b: Tỉ lệ nước dự kiến của hỗn hợp nguyên liệu ủ

c: Tỉ lệ nước của nguyên liệu bổ sung

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

l Các chất bổ sung khi chế biến cỏ ủ chua

Có 2 mục đích trái ngược nhau: kích thích và ức chế

lên men

- Kích thích lên men

Men lactic: 10 6 CFU/g

Men phân giải vách tế bào thực vật (cellulase)

Rỉ mật (hoặc các nguồn carbohydrate dễ lên men khác)

- Ức chế lên men

Axit propionic, axit formic

Vấn đề bổ sung urê ??????

Trang 5

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

Các quá trình diễn ra khi ủ chua

0

20

40

60

80

100

3.5 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7

pH

Hô hấp Lên men lactic Phân giải protein Lên men butyric

Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp

l Đánh giá phẩm chất cỏ ủ chua

- Trực tiếp

Màu sắc

Mùi

Độ cứng

- Gián tiếp

pH

Thành phần hoá học, đặc biệt NH 3 -N, a hữu cơ

Ngày đăng: 24/07/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm