Vẽ 1 đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng đĩ.
Trang 1Lớp: 1B
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Vẽ và đặt tên 2 điểm
2 Vẽ 1 đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng đĩ
Trang 3n
Trang 4n
A
Điểm A ở trong hình vuông Điểm B ở ngoài hình vuông
B
Trang 5n
Điểm C ở trong hình tròn Điểm M ở ngoài hình tròn
M
C
Trang 7Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Điểm A ở trong hình tam giác Điểm B ở ngoài hình tam giác Điểm E ở ngoài hình tam giác Điểm C ở ngoài hình tam giác Điểm I ở ngoài hình tam giác Điểm D ở ngoài hình tam giác
A
D
E
C B
I
Trang 8Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Điểm A ở trong hình tam giác Điểm B ở ngoài hình tam giác Điểm E ở ngoài hình tam giác Điểm C ở ngoài hình tam giác Điểm I ở ngoài hình tam giác Điểm D ở ngoài hình tam giác
Đ
Đ Đ
S
Đ
A
D
E
C B
I
S
Trang 9Bài 2:
a) VÏ 2 ®iÓm ë trong h×nh vu«ng
VÏ 4 ®iÓm ë ngoµi h×nh vu«ng
b) VÏ 3 ®iÓm ë trong h×nh trßn
VÏ 2 ®iÓm ë ngoµi h×nh trßn
H
D
A G
B E
c d
b a
Trang 1020 + 10 + 10 =
30 + 10 + 20 = 60 - 20 - 10 =
70 + 10 - 20 =
40
60
30
Bài 3: Tính
30 + 20 + 10 =
30
60 - 10 - 20 =
Trang 11Bài 4: Hoa có 10 nhãn vở, mẹ mua cho Hoa thêm 20 nhãn vở nữa Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
Có : 10 nhãn vở
Hoa có tất cả số nhãn vở là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Thêm: 20 nhãn vở
Có tất cả : nhãn vở?
Bài giải:
Tóm tắt: