Lợi nhuận kinh doanh trước thay đôi vôn lưu động - Tăng, giảm các khoản phải thu - Tăng, giảm hàng tôn kho - Tăng, giảm các khoản phải trả - Tăng, giảm chi phi tra trước - Tiên lãi vay đ
Trang 1
nk gue _ CONG TY CO PHAN DU LICH DICH VU HOT AN
10- TRAN HUNG DAO -HOI AN
(Ban hanh kém theo OD 15/2006/QD-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
A TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+| 100 47 229 818 987| 49 520 789 129
1 Tiền III V.0I § 704 755 787 8 407 489 515
- Tiền gửi Ngân hàng 11B 7 672 531 262 7 415 406 317
2 Các khoản tương đương tiền 112 21 000 000 000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 4 000 000 000| 16 000 000 000
- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 12A
- Đầu tư ngắn hạn khác 12B 4000 000 000} 16000 000 000
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn |129
HI Các khoản phải thu ngắn hạn 130 11818220413| 23 670 494 672 [ Phải thu của khách hàng 131 8 880 935 24] 8 894 344 249
2 Trả trước cho người bán 132 1 876 609 292 1 824 082 684
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
- Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 13Z
- Phải thu nội bộ khác 13¥
4 Phải thu theo tiến dé ké hoach hop déng xay dung|134
5 Cac khoan phai thu khac 135 V.03 1 147379 731} 13 061 369 090
- Phải thu khác 138 13A 1 131 695 063 553 296 250
- Phai thu khac -1381 13B
- Hàng mua đang đi trên đường 148
- Công cụ, dụng cụ trong kho 143 649 887 144 376 809 968
- Chi phi SXKD do dang 144
1 Chi phi trả trước ngắn hạn 151 359 841 592 372 329 378
2 Thué gia tri gia tăng được khấu trừ 152 :
OXS &¿4 #452)
Page: 1/4
Trang 21 Các khoản phải thu dai han 210 ®
1 Phải thu dài hạn của khách hàng G1]
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
- Phải thu đài hạn khác (244) 21A
- Phải thu dài hạn khác (138 ) 21B
- Phải thu đài hạn khác (331 ) 31
- Phải thu dài hạn khác (338 ) 21D
5 Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi 219
H Tài sán cố định 220 V.08 91 155 024 769| 71351 146 310
1 TSCD hitu hinh 221 75 048 109 648] 60446 818 755
- Nguyén gia 222 146 241 280 429] 126 890 564 832
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 -71 193 170 781] -66 443 746 077
2 TSCD thué tai chinh 224 V.09
3 TSCĐ vô hình 227 V.10 5 722 739 883 556 296 234
- Nguyên giá 228 6 750 190 728 1 176 010 728
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 -1 027 450 845 - 619 714494
4 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang 230 V.11 10 384.175 238] 10348031 321
- Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
- Dau tư vào công ty liên doanh 25B U LÍcH
4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 259 ST
V Tai san dai han khac 260 9 899 405 381 5 361 155 925 v1
1 Chi phi tra trước dài hạn 261 V.14 9 174 697 824 4 638 285 790) >
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
3 Tai san dai han khac 268 724 707 557 722 870 135 Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200) 270 148 284 249 137| 126 233 091 364
NGUON VON
A Nợ phải trá (300 = 310 + 330) 300 29 984 135 307| 12 894360 290
I Nợ ngắn han 310 29 654 673 890| 12 730 281 849
1 Vay va ng ngan han 311 V.15
- Vay ngan han A31
- No dai han dén han tra B31
2 Phải trả cho người bán 312 6 997 252 788 1 993 513 640
Page: 2/4
Trang 3
Thuyết
4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 V.16 12 460 584 212 4 332 025 379
5 Phải trả người lao động ‘ 315 7 045 280 696 2 781 936 505
6 Chi phi phai tra 316 V.17
7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác x19 V.18 299 030 439 2288 684 730
- Phải trả&phải ndp khac(3388) 31A 153 376 827 1 339 974 120
- Phải trả&phải nộp khác(138) 31B 54 530 784 99 894 644
- Phai tra&phai nộp khác(3382) g1C 91 122 828 123 689 158 _ ~ Phải trả&phải nộp khác(3383) 31D
- Phai tra&phai nộp khác(3381) 31E
- Phải trả&phải nộp khác(3384) 3IE
1 Phải trả dài hạn người ban 331
7 Du phong phai tra dai han 337
9, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 a
8 Quy du phong tai chinh 418 6 720 084 598 6 293 125 819
9, Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 23 811 486095] 21 411 856 011
- Lãi chưa phân phối 41A 23 811486095] 21411 856011
- Lai 16 chua két chuyén trong ky 41B
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
Il Nguồn kinh phí, quỹ khác 430
Page: 3/4
Trang 4
2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công N02
Hội an,ngày 17 tháng 01 năm 2012
Trang 5Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH TONG HỢP
1, Doanh thu bán hàng và cung
07 - Thuế tiêu thụ ĐB phải nộp 171 757 848 171 449 547 603 365 983 417 709 917
3 Doanh thu thuần về bán hàng
10 và cung cấp địch vụ (10 = 01 - 02) 35 019 801 731| 27280 795145| 131756297580| 108 484 011 076
11 4 Giá vốn hàng bán VỊ.27 22 058 661 445| 16 432 882 847 88 864 304 886 67 629 982 046
5, Lợi nhuận gộp ban hang va
20 |eung cấp dịch vụ (20 = 10- II) 12 961 140 286] 10 847 912 298 42 891 992 694] 40 854 029 030
21 6 Doanh thu hoạt động tài chính| VI.26 1528244 7174| 1696 038 244 3 286 223 283 3 221 170 766
22 7 Chi phi tai chinh VI.28 22 020 977 199 593 933 78 761 092 302 883 573
24 8 Chi phi bán hàng 1555 924 763| 1321 832 034 4431 015 291 3 953 001 952
25 9, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 1408253853| 1 103 592 183 5 868 369 717 4856 638 287
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
51 |15 Chi phí thuế TNDN hién hanh| VI.30 2,570 526 816| 5554576 861 6 559 984 640 5 554 576 861
52 |16, Chiphithué TNDN hoan lai | VI.30
17, Lợi nhuận sau thuế thu nhập
60 đoanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) 9 187 964 285| 5 166 946 365 29 470 271 706 29 800 617 604
Hội an, ngày 17 tháng 01 năm 2012
LẬP BAN KẾ TOÁN TRƯỞNG 4272 kÙ AE TONG-GIAM DOC 2a,
Trang 6CÔNG TY CO PHAN DU LICH DICH VU HOI AN
10- TRAN HUNG DAO -HOI AN -QUANG NAM
I Lwu chuyén tién tir hoat dong kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuê
2 Điêu chỉnh cho các khoản
- Khâu hao tài sản cô định
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lô chênh lệch tỷ giá hôi đoái chưa thực hiện
- Lãi, lô từ hoạt động đâu tư
- Chi phí lãi vay
3 Lợi nhuận kinh doanh trước thay đôi vôn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tôn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả
- Tăng, giảm chi phi tra trước
- Tiên lãi vay đã trả
- Thuê thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiên chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyên tiên thuân từ hoạt động kinh doanh
H Lưu chuyên tiên từ hoạt động đầu tư
1 Tiên chi đê mua săm, xây dung TSCD và các TS dài hạn
2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vàTSDH khác
3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiên thu hôi cho vay, bán lại các CC nợ của đơn vị khác
5, Tiên chi đầu tư góp vôn vào đơn vị khác
6 Tiên thu hôi đâu tư góp vôn vào đơn vị khác
7 Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyên tiên thuân từ hoạt động đầu tư
II Lưu chuyên tiên từ hoạt động tài chính
1 Tiên thu từ phát hành cô phiêu, nhận vôn góp của CSH
2 Tiên chỉ trả vôn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cô phiêu
3 Tiên vay ngăn hạn, dài hạn nhận được
4 Tiên chỉ trả nợ gôc vay
5, Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyên tiên thuân từ hoạt động tài chính
Lưu chuyên tiên thuân trong kỳ (20+30+40)
'Tiên và tương đương tiên đầu kỳ
ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hôi đoái quy đôi ngoại tỆ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 31
71777 961 599 -82 059 767 868
5 791 883 461
- 22 538 636 -9 000 000 000
60 228 233 471 -56 459 233 877
2 225 698 410
- 80 400 000 -1 000 000 000
6 000 000 000
1 206 612 117
6 126 212 117
10 000 000 000 -4 000 000 000 -13 333 320 301 -7 333 320 301
1 018 590 226
7 388 899 289
8 407 489 515
/ f/ e
eo eee ese OE ` ï ï & it
= N * oes * Sứ ~
Hội an4jwgày ]7 tháng 01 năm 2012
Page: 1/1
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH - DỊCH VỤ HỘI AN
Địa chỉ: Số 10, Trần Hưng Đạo, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NAM 2011
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
TONG HOP
Nam 2011
I DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY
'1 Hinh thite sé’ hiru von : Công ty cỗ phần
2; Lãnh vực kinh đoanh : Dich vu du lịch, khách sạn
3 _ Hoạt động kinh doanh chính trong nắm
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn
- Dich vu an uống
-_ Kinh đoanh lữ hành nội địa, quốc tế
- Dich vu ban vé máy bay
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đông Việt Nam (VNĐ)
I CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dung
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng dẫn
thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kệ toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của
Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
Trang 8CONG TY CO PHAN DU LICH - DICH VU HOI AN
Địa chỉ: Số 10, Trần Hưng Đạo, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam
Ban thuyết minh Báo cáo tài chính Năm 2011)
1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các luồng tiền) Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính tổng hợp của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp
2 Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyên đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành
4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra
5 Tài sắn cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái săn sàng sử dụng Các chi phi phat sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được phi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận ngay vào chỉ phí
Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bắt
kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đêu được tính vào thu nhập hay chi phi trong ky
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính
Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
Loại tài sản cố định Số năm
Phan mém may tinh
Phan mém may tinh là toàn bộ các chi phí mà Công ty da chi ra tinh đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mềm máy tính được khấu hao trong 03 năm
-Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọ" đùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
Trang 9CONG TY CO PHAN DU LICH - DICH VU HOI AN
Địa chỉ: Số 10, Trần Hưng Đạo, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Năm 2011)
7 Chỉ phí trả trước dài hạn
Công cụ, dựng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phi trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 2 lần
Tiền thuê đất, văn phòng trả trước, bảo hiểm tài sản
Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng Tiền thuê
đất được phân bổ theo thời hạn thuê quy định trên hợp đồng thuê đất
10 Nguồn vốn kinh đoanh - quỹ
Nguồn vốn kinh đoanh của Công ty bao gồm: '
K x + ¬ ~ A A K an an » + A ^
e - Vôn đâu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo sô thực tê đã đầu tư của các cô đông
e - Vốn khác: hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giá trị các tài sản được tặng, biêu, tài trợ và đánh giá lại tài sản
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty
11 Cỗ phiếu quỹ
Khi cỗ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chỉ phí liên quan đến giao địch được ghi nhận là cỗ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu Các khoản lãi hoặc lỗ khi mua, bán cỗ phiếu quỹ được ghi vào chỉ tiêu Thặng dư vốn cô phần trong vốn chủ sở hữu
12 Cô tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi được công bố
13 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế thu nhập hiện hành và được tính dựa trên thu nhập tính
thuế Thu nhập tính thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm
thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không
phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyên
14 Nguyên tắc chuyển đỗi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyên đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư
các khoản mục tiền tệ có gôc ngoại tệ cuối kỳ được quy đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phi trong kỳ
15 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu ban hang hod, thanh pham
-Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọÄ Đùng với Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ
Trang 10CONG TY CO PHAN DU LICH - DICH VU HOI AN
Địa chỉ: Số 10, Trần Hưng Đạo, Thành phó Hội An, Tỉnh Quảng Nam
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính Năm 2011)
Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu cũng như quyên quản lý hàng hóa, thành phẩm đó được chuyển giao cho người mua, và không còn ton tai yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
Doanh thu cung cap dich vu
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kế liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều
kỳ kế toán thì doanh thu được ghi nhận căn cứ vào tỷ lệ dịch vụ hoàn thành tại ngày kết thúc kỳ kế
toán
Tiên lãi
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suât thực tê từng kỳ
16 Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động Các bên cũng được xem là bên liên quan nêu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung
A £ As Ae r n on 2 A ° As ^ r *À Trong việc xem xét mối quan hệ của các bên liên quan, bản chât của môi quan hệ được chú trọng nhiêu hơn hình thức pháp lý
V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOI KE TOAN TONG HOP
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
£ Ae yx
So cudi ky £ A v
So dau nam
Tiền gửi ngân hàng 7.672.531.262 7.415.406.317
Phải thu khách hàng của Văn Phòng Công ty
Phải thu khách hàng của Khách sạn Hội An
Phải thu khách hàng của Khu du lịch Biển
Phải thu khách hàng của Trung tâm Lữ hành
Phải thu khách hàng của Xí nghiệp Giặt
Cộng
Ẩ Ã* và
So cudi ky AK A
So dau nam
1.057.064.921 4.047.902.502 2.568.748.000 771.760.348 435.459.470 8.880.935.241
1.879.662.421 3.578.614.337 1.908.757.326 1.157.442.480 369.867.685 8.894.344.249
-Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được dot Ging voi Báo cáo tài chính tổng hợp giữa niên độ