1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình hướng dẫn sử dụng các lệnh Mline,MLstyle,Mledit đễ vẽ các đường song song p7 ppsx

4 508 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Center of dish: Tâm của mặt cầu Diameter / : Bán kính hoặc đường kính mặt cầu Number of longitudinal segments : Cho số đường kính tuyến Number of latitudinal segments : Số các đường vĩ t

Trang 1

Center of dish: Tâm của mặt cầu Diameter / <radius>: Bán kính hoặc đường kính mặt cầu Number of longitudinal segments <16>: Cho số đường kính tuyến Number of latitudinal segments <8>: Số các đường vĩ tuyến

e Mặt lưới Mesh – Lệnh AI_Mesh Lựa chọn Mesh hoặc dùng lệnh AI_Mesh dùng để tạo mặt lưới 3 chiều

Cần xác định 4 đỉnh và cho mật độ M, N của lưới (M, N nằm trong khoảng 2-256)

Command: AI_Mesh ↵

First corner: Chọn điểm gốc của lưới (1) Second corner: Chọn điểm gốc thứ hai của lưới (2) Third corner: Chọn điểm gốc thứ ba của lưới (3) Fourth corner: Chọn điểm gốc thư bốn của lưới (4) Mesh M size: Số mắc lưới theo cạnh (1)(2) từ 2 đến 256 Mesh N size: Số mắc lưới theo cạnh (1)(4) từ 2 đến 256

f Hình đa diện Pyramid – Lệnh AI_Pyramid Lựa chọn Pyramid hoặc lệnh AI_Pyramid dùng để tạo mặt đa diện (mặt

là các mặt phẳng tam giác hoặc tứ giác)

Trang 2

Command: AI_Pyramid ↵

First base point: Điểm thứ nhất của đáy (1) Second base point: Điểm thứ hai của đáy (2) Third base point: Điểm thứ ba của đáy (3) Tetrahedron / <Fourth base point>: Chọn điểm thứ tư của đáy (4) hoặc chọn Tetrahedron thì đáy là mặt phẳng tam giác

Ridge/Top/<Apex point>: Nhập tọa độ đỉnh đa diện Ridge: Đỉnh là một cạnh

First ridge point: Điểm thứ nhất của cạnh Second ridge point: Điểm thứ hai của cạnh Top: Đỉnh là mặt tam giác hoặc tứ giác

First top point: Điểm thứ nhất của mặt đỉnh Second top point: Điểm thứ hai của mặt đỉnh Third top point: Điểm thứ ba của mặt đỉnh Fourth top point: Điểm thứ tư của mặt đỉnh

g Mặt cầu Sphere – Lệnh AI_Sphere Lựa chọn Sphere hoặc lệnh AI_Sphere dùng để tạo mặt cầu Command: AI_Sphere ↵

Center of sphere: Chọn tâm của mặt cầu (1) Diameter / <radius>: Bán kính mặt cầu hoặc đường kính

Trang 3

Number of longitudinal segments <16>: Cho số đường kính tuyến Number of latitudinal segments <8>: Số các đường vĩ tuyến

h Mặt xuyến Torus – Lệnh AI_Torus Lựa chọn Torus hoặc lệnh AI_Torus dùng để tạo mặt hình xuyến Command: AI_Torus ↵

Center of torus: Tâm của mặt xuyến (1) Diameter / <radius> of torus: Bán kính hoặc đường kính vòng xuyến ngoài Diameter / <radius> of tube: Bán kính hoặc đường kính vòng xuyến trong Segment around tube circumference <16>: Số các phân đoạn trên mặt ống Segment around torus circumference <16>: Số các phân đoạn trên mặt ống

i Mặt hình nêm Wedge – Lệnh AI_Wedge Lựa chọn Wedge hoặc lệnh AI_Wedge dùng để tạo mặt hình nêm Command: AI_Wedge ↵

Corner of wedge: Tọa độ điểm gốc mặt đáy hình nêm (1) Length: Chiều dài hình nêm theo trục X

Width: Chiều rộng hình nêm theo trục Y Height: Chiều cao hình nêm theo trục Z

Trang 4

Rotation angle about Z axis: Gãc quay chung quanh trôc song song víi trôc Z vµ trôc nµy ®i qua ®iÓm Corner of wedge

Ngày đăng: 24/07/2014, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm