Kiểm tra điều kiện cân bằng giới hạn trượt giữa các lớp vật liệu rời rạc và trong lớp bêtông nhựa Phương án chọn Để đảm bảo không phát sinh biến dạng dẻo cục bộ trong nền đất dưới áo đ
Trang 17.1.2 Kiểm tra tiíu chuẩn độ võng đăn hồi -Phương ân 2a
7.1.2.1 Giai đoạn 10 năm đầu:
7
3
4
6
Nề n đường
K dv E yc = 135,3 MPa E ch = 137,18 MPa
E 734 = 260,3 MPa
E 34 = 234,92 MPa
E 4 = 180 MPa
E 0 = 42 MPa
1 BTN loại II Dmax20 420 7
2 CPĐD loại I Dmax25 300 18
3 Cấp phối thiín nhiín loại C 180 18
4 Móng nền đất (E0) 42
Tỷ số:
33
43 D
H
1,30; trị số Etb của kết cấu âo đường được nhđn thím hệ số =1,14 Vậy : ETB = Etb x = 260,30x 1,14 = 298,02 MPa
Dùng toân đồ 3-1 [4] xâc định môđuyn đăn hồi chung của mặt đường
Từ câc tỷ số:
33
43 D
H
1,30
02 , 298
42 E
E
TB
E
E
TB
ch
Ech = 0,4603 ETB = 0,4603 298,02 = 137,18 MPa
Ech = 137,18 (MPa) > dv
cd
K Eyc = 1,1x123 = 135,3 MPa Nín kết cấu đê chọn đảm bảo tiíu chuẩn về độ võng đăn hồi cho phĩp
Trang 27.1.2.2 Giai đoạn 5 năm sau:
9
Nền đường 6
3
1 2
Kdv.Eyc = 170,50 MPa
Ech = 173,83 MPa
E1239 = 287,32 MPa
E0 = 42 MPa
E9 = 238,42MPa E39 = 253,45 MPa E239 = 280,12 MPa
Trị số mơđuyn đàn hồi cịn lại của mặt đường cũ:
Ecũ = 80% x ETB =0,8 x 298,02 =238,42 MPa
1 BTN loại I Dmax15 420 4
2 BTN loại II Dmax25 420 6
3 CPĐD loại I Dmax25 300 15
4 Mặt đường cũ 238,42 43
5 Mĩng nền đất (E0) 42
Tỷ số:
33
68 D
H
2,06; trị số Etb của kết cấu áo đường được nhân thêm hệ số =1,21 Vậy : ETB = Etb x = 287,32x 1,21 = 347,66 MPa
Dùng tốn đồ 3-1 [4] xác định mơđuyn đàn hồi chung của mặt đường
Từ các tỷ số:
33
68 D
H
2,06
66 , 347
42 E
E
TB
E
E
TB
ch
Ech = 0,5000 ETB = 0,5000 347,66 = 173,83 MPa
Ech = 173,83 (MPa) > dv
cd
K Eyc = 1,1x155 = 170,50 MPa
Trang 3Nên kết cấu đã chọn đảm bảo tiêu chuẩn về độ võng đàn hồi cho phép
7.12 Kiểm tra điều kiện cân bằng giới hạn trượt giữa các lớp vật liệu rời rạc
và trong lớp bêtông nhựa (Phương án chọn)
Để đảm bảo không phát sinh biến dạng dẻo cục bộ trong nền đất dưới áo đường và trong các lớp kém dính nào của áo đường, phải thỏa mãn điều kiện sau:
Tax + Tav tr
cd
tt
K
C
(.7.11) Trong đó:
+ Tax: Là ứng suất cắt hoạt động lớn nhất do tải trọng bánh xe tính toán gây
ra trong nền đất hoặc trong lớp vật liệu kém dính (MPa)
+ Tav: Là ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân của các lớp vật liệu nằm trên lớp tính toán gây ra cũng tại thời điểm đang xét (MPa)
+ tr cd
K : Là hệ số cường độ chịu cắt trượt được chọn tuỳ thuộc vào độ tin cậy thiết kế, bảng 3-7 [4] Đối với đường cấp IV, độ tin cậy đã được chọn trong phần tính võng là 0,90 tương ứng với tr
cd
K =0,94
+ Ctt: Là lực dính tính toán của đất nền hoặc vật liệu kém dính (MPa) ở trạng thái độ ẩm, độ chặt tính toán
* Các bước tính toán:
- Xác định Tax: dùng toán đồ đã lập sẵn cho hệ hai lớp Toán đồ 3-2 và 3-3 của [4] áp dụng cho trường hợp có sự làm việc đồng thời đồng thời của lớp trên và lớp dưới
- Khi kiểm tra trượt nền đất thì ta qui đổi các lớp bên trên về 1 lớp, còn lớp vật liệu kém dính và các lớp bên dưới như 1 lớp Trị số E1 chính là trị số Etb của các lớp trên nó, trị số E2 chính là Ech trên mặt lớp đó, trong khi đó c và vẫn dùng trị số tính toán của lớp đó
- Xác định Tav: Bề dày tổng cộng H của các lớp nằm trên lớp cần tính toán trị
số ma sát và trị số ma sát trong của đất hay vật liệu lớp đó Tra toán đồ 3-4 [4]
xác định được Tav
- Xác định Ctt:
Trong đó:
Trang 4+ C: lực dính của đất nền hoặc vật liệu kĩm dính lấy theo bảng (7.4) của chương năy (MPa)
+ K1: Hệ số kể đến sự suy giảm sức chống cắt trượt khi đất nền hoặc vật liệu kĩm dính chịu tải trọng động vă gđy dao động Khi tính toân kết cấu âo đường phần
xe chạy thì lấy K1=0,6
+ K2: Hệ số xĩt đến câc yếu tố tạo ra sự lăm việc không đồng nhất của kết cấu Hệ số năy xâc định tuỳ thuộc số trục xe quy đổi mă kết cấu phải chịu trong một ngăy đím, xâc định theo bảng 3-8 của [4], với PA đầu tư một lần Ntt = 163 (trục/lăn.ngđím) vă PA đầu tư phđn kỳ Ntt = 102 (trục/lăn.ngđím) < 1000 (trục/lăn.ngđím) có K2 = 0,8
+ K3: Hệ số xĩt đến sự gia tăng sức chống cắt trượt của đất nền hoặc vật liệu kĩm dính trong điều kiện chúng lăm việc trong kết cấu khâc với trong mẫu thử, xâc định tuỳ thuộc loại đất trong khu vực tâc dụng của nền đường Đối với đất nền đường lă â sĩt lấy K3=1,5 Đối với lớp CPĐD lấy K3 tương ứng với loại đất cât thô
K3 = 7,0
7.12.1 Phương ân đầu tư xđy dựng một lần – Phương ân 1b:
7.12.1.1Kiểm tra nền đất theo tiíu chuẩn đảm bảo không trượt
Tính toân điều kiện ổn định trượt khi nhiệt độ t = 600C
1
2
3
4
6
Nề n đường
E 0 = 42 MPa
p
Sơ đồ tính
6
E 0 = 42 MPa
Nề n đường
p
E TB =277,20 MPa
T
Trang 5TT Tên vật liệu Ei hi t K ht Etb
4 Cấp phối tiêu chuẩn loại C 180 30
Tỷ số:
33
62 D
H
1,88; trị số Etb của kết cấu áo đường được nhân thêm hệ số =1,20 Vậy : ETB = Etb = 230,20 1,20 = 277,20 MPa
33
62 D
H
1,88
42
20 , 277 E
E
0
= 240
Tra toán đồ
p
Tax
0,0185 hình 3-3 [4]
P = 0,6 MPa : áp lực bánh xe tác dụng lên mặt đường Tax = 0,011 MPa
Từ H = 62cm, = 240 tra toán đồ hình 3-4 xác định được Tav = -0,0136 MPa
Ứng suất cắt hoạt động trong đất là T=Tax+Tav = 0,011 - 0,0136= -0,0036 MPa
Lực dính tính toán của đất nền: Ctt = C x K1 x K2 x K3
= 0,032x0,6x0,8x1,5= 0,024 MPa
Vậy Tax + Tav = -0,0036 MPa < tr
cd
tt
K
C
=
94 , 0
024 , 0
= 0,0255 MPa Nền đất đảm bảo chống trượt