1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx

5 449 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 598,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra điều kiện trượt của câc lớp bítông nhựa... Xâc địnhTav: Thường lớp BTN lă lớp mặt,Tav không đâng kể :Tav= 0.. Kiểm tra nền đất theo tiíu chuẩn đảm bảo không trượt.. Tính toân đi

Trang 1

7.12.1.2 Kiểm tra điều kiện trượt của câc lớp bítông nhựa

Sơ đồ tính như sau:

1

2

3

4

6

Nề n đường

E 0 = 42 MPa

p

Sơ đồ tính

6 Nề n đường

p

E chm =163,02 MPa T

E 12 =300 MPa

E 34 =267,39 MPa

- Đổi 2 lớp BTN về một lớp theo công thức đơn giản:

h12=10cm ; E12=

2 1

2 2 1 1

h h

h E h E

4 6

- Xâc định môđyun đăn hồi Echm trín mặt lớp đâ cấp phối đâ dăm loại I:

3 CPĐD loại I Dmax25 300 22

4 Cấp phối tiíu chuẩn loại C 180 30

5 Móng nền đất (E0) 42

Tỷ số:  

33

52 D

H

1,58; trị số Etb của kết cấu âo đường được nhđn thím hệ số =1,18 Vậy : E34TB = Etb x  = 225,83x 1,18 = 267,39 MPa

Từ câc tỷ số:

 33

52 D

H

1,58

 39 , 267

42 E

E 34 TB

TB

chm

E

E 0,5434

Echm = 0,5434  E34TB = 0,5434  267,39 = 163,02 MPa

- Kiểm tra điều kiện trượt:

Từ câc số liệu:

Trang 2

30 , 0 33

10 D

H

 02 , 163

300 E

E

chm

12

1,

84

Tra toân đồ

p

Tax

0,3102 hình 3-13 [4]

P = 0,6 MPa : âp lực bânh xe tâc dụng lín mặt đường  Tax = 0,186 MPa

Xâc địnhTav: Thường lớp BTN lă lớp mặt,Tav không đâng kể :Tav= 0

Ứng suất cắt hoạt động trong đất lă T = Tax + Tav = 0,186 + 0 = 0,186 MPa

Lực dính tính toân : Ctt = C x K1 x K2 x K3

= 0,2x0,6x0,8x7,0 = 0,672 MPa

Vậy Tax + Tav = 0,186 MPa < tr

cd

tt

K

C

= 94 , 0

672 , 0

= 0,715 MPa Lớp BTN đảm bảo chống trượt

7.12.2 Phương ân đầu tư xđy dựng phđn kỳ – Phương ân 2a 7.12.2.1 Giai đoạn 1: 10 năm đầu

a Kiểm tra nền đất theo tiíu chuẩn đảm bảo không trượt

Tính toân điều kiện ổn định trượt khi nhiệt độ t = 600C

7

3

4

6

Nề n đường

E 0 = 42 MPa

p D

Sơ đồ tính

Nề n đường

6

D

E 0 = 42 MPa

p

E TB =280,27 MPa

3 Cấp phối thiín nhiín loại C 180 18

Trang 3

Tỷ số:  

33

43 D

H

1,30 ; trị số Etb của kết cấu âo đường được nhđn thím hệ số =1,14 Vậy : ETB = Etb   = 244,80  1,14 = 280,27 MPa

 33

43 D

H

1,30

 42

27 , 280 E

E 0

 = 240

Tra toân đồ

p

Tax

0,0328 hình 3-3 [4]

P = 0,6 MPa : âp lực bânh xe tâc dụng lín mặt đường  Tax = 0,0197 MPa

Từ H = 43cm,  = 240 tra toân đồ hình 3-4 xâc định được Tav = -0,0093 MPa

Ứng suất cắt hoạt động trong đất lă T=Tax+Tav = 0,0197 - 0,0093= 0,0104 MPa

Lực dính tính toân của đất nền: Ctt = C x K1 x K2 x K3

= 0,032x0,6x0,8x1,5=0,024 MPa

Vậy Tax + Tav = 0,0104 MPa < tr

cd

tt

K

C

=

94 , 0

024 , 0

=0,0255 MPa Nền đất đảm bảo chống trượt

b Kiểm tra điều kiện trượt của lớp bítông nhựa

Sơ đồ tính như sau:

7

3

4

6

Nề n đường

E 0 = 42 MPa

p D

Sơ đồ tính

Nề n đường

6

D

E 0 = 42 MPa

p

T E12 =300 MPa

E chm =118,01 MPa

E 34 =262,53 MPa

- Xâc định môđyun đăn hồi Echm trín mặt lớp đâ cấp phối đâ dăm loại I:

2 CPĐD loại I Dmax25 300 18

3 Cấp phối thiín nhiín loại C 180 18

4 Móng nền đất (E0) 42

Tỷ số:  

33

36 D H

1,09; trị số Etb của kết cấu âo đường được nhđn thím hệ số =1,12

Trang 4

Vậy : E34TB = Etb x  = 234,92x 1,12 = 262,53 MPa

Từ câc tỷ số:

 33

36 D

H

1,09

 53 , 262

42 E

E

34 TB

TB

chm E

E

0,4495

Echm = 0,4495  E34TB = 0,4495  262,53 = 118,01 MPa

- Kiểm tra điều kiện trượt:

Từ câc số liệu:

 33

7 D

H

0,21

 01 , 118

300 E

E

chm

Tra toân đồ

p

Tax

0,3221 hình 3-13 [4]

P = 0,6 MPa : âp lực bânh xe tâc dụng lín mặt đường  Tax = 0,194 MPa

Xâc địnhTav: Thường lớp BTN lă lớp mặt,Tav không đâng kể :Tav= 0

Ứng suất cắt hoạt động trong đất lă T = Tax + Tav = 0,194 + 0 = 0,194 MPa

Lực dính tính toân : Ctt = C x K1 x K2 x K3

= 0,2x0,6x0,8x7,0 = 0,672 MPa

Vậy Tax + Tav = 0,194 MPa < tr

cd

tt

K

C

= 94 , 0

672 , 0

= 0,715 MPa Lớp BTN đảm bảo chống trượt

7.12.2.2 Giai đoạn 2: 5 năm cuối

a Kiểm tra nền đất theo tiíu chuẩn đảm bảo không trượt

Tính toân điều kiện ổn định trượt khi nhiệt độ t = 600C

9

1

3 2

6 Nề n đường

D

Sơ đồ tính

6

E0 = 42 MPa

Nề n đường

p

ETB =309,81 MPa

T D

Trang 5

TT Tên vật liệu Ei hi t K ht Etb

1 BTN loại I Dmax15 300 4

2 BTN loại II Dmax25 300 6

3 CPĐD loại I Dmax25 300 15

5 Móng nền đất (E0) 42

Tỷ số:  

33

68 D

H

2,06 ; trị số Etb của kết cấu áo đường được nhân thêm hệ số =1,21 Vậy : ETB = Etb   = 256,04  1,21 = 309,81 MPa

 33

68 D

H

2,06

 42

81 , 309 E

E

0

 = 240

Tra toán đồ

p

Tax

0,0121 hình 3-3 [4]

P = 0,6 MPa : áp lực bánh xe tác dụng lên mặt đường  Tax = 0,0073 MPa

Từ H = 68cm,  = 240 tra toán đồ hình 3-4 xác định được Tav = -0,0146 MPa

Ứng suất cắt hoạt động trong đất là T=Tax+Tav = 0,0073 - 0,0146= -0,0073 MPa Lực dính tính toán của đất nền: Ctt = C x K1 x K2 x K3

= 0,032x0,6x0,8x1,5= 0,024 MPa

Vậy Tax + Tav = -0,0073 MPa < tr

cd

tt

K

C

=

94 , 0

024 , 0

= 0,0255 MPa Nền đất đảm bảo chống trượt

b Kiểm tra điều kiện trượt của lớp bêtông nhựa

Sơ đồ tính như sau:

Ngày đăng: 24/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính như sau: - Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx
Sơ đồ t ính như sau: (Trang 1)
Sơ đồ  tính - Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx
t ính (Trang 2)
Sơ đồ tính như sau: - Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx
Sơ đồ t ính như sau: (Trang 3)
Sơ đồ  tính - Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx
t ính (Trang 3)
Sơ đồ  tính - Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx
t ính (Trang 4)
Sơ đồ tính như sau: - Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p6 potx
Sơ đồ t ính như sau: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm