do Ngân hàng Nhà nước Việt nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán và được xử lý như sau: - Đối với chênh lệch tỳ giá hổi đoái phát sinh do đánh giá lại số dư cuối năm là: tiền mặt
Trang 1ie
TAP DOAN DET MAY VIET NAM
TONG CONG TY VIET THANG - CTCP (Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD-BTC Mẫu số B 01 - DN
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngay 31 tháng 12 năm 2012
Đơn vị tính : đồng
TÀI SẢN Mã Thuyết Số cuối kỳ Số đầu năm
số | mỉnh 31/12/2012 01/01/2012
A TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 389,384,91 4,386 343,225,578,165
I Tiền và các khoản tương đương tiền CỐ _| 110 57,675,118,100 37,446,699,287
1.Tién oe 111 | V.01 23,675,118,100 27,446,699,287
2 Cac khoan tuong duong tién 112 34,000,000,000 10,000,000,000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V.02 „
1 Đầu tư ngắn hạn 121
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 126,579,975,170 117,962,710,809
1 Phải thu khách hàng 131 117,537,565,277 106,275,122,989
2 Trả trước cho người bán 132 787,226,971 1,530,348,148
3 Phải thu nội bộ ngắn han 7 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 | V.03 8,351,548,779 10,238,572,427
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (96,365,857) (81,332,755)
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 - 451,794,490
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 | V.05
5 Tài sản ngắn hạn khác 158 2,207,292,426 400,638,922
B - TAI SAN DAI HAN (200 = 210 + 220 + 240 + 250+260) | 200 306,947,405,543 330,416,235,620
I- Cac khoan phai thu dai han 210 - |
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 i
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 - _3 Phải thu dài hạn nội bộ - 213 | V.06 s
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) s 219
H Tài sản cố định 220 215,282,367,719 247,266,431,861
1 Tài sản cố định hữu hình 221 | V.08 | 214,823,822,264 245,959,894,449 |
- Nguyén gid 222 521,721,017,152 523,728,448,356
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (306,897,194,888) (277,768,553,907)
2 Tài sản có định thuê tai chính 224 | V.09
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226
| 3 Tài sản có định vô hình 227 | V.10
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 | V.II 458,545,455 1,306,537,412 III Bat dong san dau tw 240 | V.12 1,084,549,756 1,352,250,631
- Nguyén gid 241 26,605,778,414 26,605,778,414
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 (25,521,228,658) (25,253,527,783)
IV Cac khoan dau tu tai chinh dai han 250 | V.13 90,542,324,180 81,663,517,697
1 Đầu tư vào công ty con 1 251 75,799,934,464 75,799,934,464
Trang 2iw
3 Đầu tư dài hạn khác 258 8,270,000,000 2,550,000,000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài han (*) 259 (586,396,447) (3,745,202,930)
V Tài sản dài hạn khác 260 38,163,888 134,035,431
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 | V.14 38,163,888 134,035,431
3 Tài sản dài hạn khác 268
NGUON VON Ma Thuyét Số cuối kỳ Số đầu năm
3 Nguoi mua tra tiền trước 313 1,007,333,997 2,647,886,156
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.16 8,261,044,273 828,644,852
5 Phai tra ngudi lao dong 315 28,021,565,423 27,374,785,434
6 Chi phi phai tra 316 | V.17 399,933,849 698,507,185
7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 —|
9, Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.18 29,560,292,229 60,735,433,953
11.Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 2,100,096,314 1,605,928,230
_ 1, Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 | V.19
8.Doanh thu chưa thực hiện 338
9.Quy phat triển khoa học và công nghệ 339 |
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 |
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 (5,542,136) (136,290,628)
7 Quy dau tu phat trién 417 47,700,748,981 47,700,748,981
8 Quy du phong tai chinh 418 5,696,073,596 5,696,073,596
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
12.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
1 Nguồn kinh phí 432 | V.23
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 696,332,319,929 673,641,813,785
Trang 3
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 31 thang 12 nam 2012
CHi TIEU Thuyét minh Số cuối kỳ
31/12/2012
Số đầu năm 01/01/2012
Trang 4
TAP DOAN DET MAY VIET NAM
_TONG CONG TY VIET THANG - CTCP Mau sé B 02 - DN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Mẫu số B 02 - DN (Ban hành theo QD s6 15/2006/QD-BTCBan hanh theo QD sé 15/2006/QD-BT!
Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC) Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHÍ TIÊU Mã Thuyế Năm 2012 — - Năm 2011 —
l sô | minh Quý IV Luy ke Quy IV Luy ke
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịhvụ, _ 01 | VL25 322,271,829,973 | 1,509,726,330,357 | 335,822,867,643 | 1,611,064,018,188
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 | 67,803,750 2,654,895,250 | 70,742,100 | 277,570,826
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 322,204,026,223 | 1,507,071,435,107 | 335,752,125,543 | 1,610,786,447,362
- Trong đó: Chi phi lai vay 23 1,870,032,733 11,718,759,336 5,287, 730,779 | 27,569,842,810 |
8 Chi phi ban hang 24 2,086,667,918 9,878,346,311 2,540,743,684 | 9,257,297,536
9 Chi phi quan ly doanh nghiép 25 14,108,241,437 44,870,096,378 7,952,906,521 35,965,082,425 | f0 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 32,129,393,265 | 122,889,739,113 | 23,251,096,629 | 111,194,826,482
= {30 =20+ (21 - 22) - (24+ 25)} : + T1 Thu nhập khác 31 6,198,777,973 24,454,087,167 | 10,969,646,280 37,999,427,249
12 Chi phí khác 32 4,483,604,490 | 16,563,358.337| 9,867,923,114 36,386,420,843
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 1,715,173,483 7,890,728,830 1,101,723,166 _1,613,006,406
14 Tống lợi nhuận kế toán trước thuế 50 33,844,566,748 | 130,780,467,943 | 24,352,819,795| 112,807,832,888
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 51 | VL3I1 4,380,283,691 19,908,990,391 653,664,700 | — 14,083,692,838
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 | VL32 = _ Ề
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 29,464,283,057 | 110,871,477,552 | 23,699,155,095| 98,724,140,050
18 Lai co ban trên cỗ phiếu (*) 70 - :
Lap, ngay 18 thang 01 nam 2013
Trang 5TAP DOAN DET MAY VIET NAM
TONG CONG TY VIET THANG - CTCP
Mau sé B 03 - DN
(Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE QUI IV NAM 2012—
CHÍ TIÊU "" Thuyết Nam nay Năm trước =
sô | minh Quí IV Luỹ kê Quý IV Luỹ kê
I Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh - ; 7
1 Lợi nhuận trước thuế — 01 33,844,566,748 | 130,780,467,943 24,352,819,795 | 112,807,832,888
2 Điều chỉnh cho các khoản 6,204,437,846 44,193,015,274 16,976,839,936 | 67,398,298,813
- Khấu hao TSCĐ 02 9,353,753,363 37,357,313,560 9,957,996,271 39,505,688,206
- Cac khoan dy phong 03 (3,143,773,381)] (3,143.,773,38§1) 3,032.079,903 | _ (2,749,177,187)
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | 04 (5,542,136) 130,748,492 _4,412,509,769 | (4,586,100,830)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư ¬ 05 | - SỐ es _ (1,864,874 ,462)| ee 7.658.045.814
3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đối VLĐ| 08 (30,711,132,456)| (36,316,158,828) 39,178,262,055 179,533,596,107
- Tang, giam cac khoan phai thu 09 23,414,250,547 (19,174,689,396) 41,156,300,552 4,626,643,747
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (36,264,939,341)| (16,652,896,646)| (30,024.046.102)| (49.270.626.298)
- Tăng, giảm các khoản phải trả
(Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) ll (12,958,185,919)| (2,098,751,698)| _(34,353,848,756)] _ (12,286,398,455)
- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 229,607,912 789,974,155 (487,908,155) -439473411
- Tiền lãi vay đã trả 13 (9,848,726,603) (5,419,460,721)] —(27,593,632,752)|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (3,601/230373)| (16.182371.400)| (3,334,282,885)| (20.744.653.541)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 — | _ @69,674558|_ q
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (1,530,635,282) (:795,511,175) (353,092,312) (3,813,041,458)|
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 9,337,872,138 | 104,010,510,454 5,992,249,118 70,012,413,939
IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư / oe
1.Tiễn chỉ đề mua sắm, XD TSCĐ và các TS dài hạn l 21 (446455.455)| (5.763/158/028)| (1321/897412)| (21054.172.079)
2.Tiền thu từ TL, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạ| 22 657,609,485 253,003,206 806,681,841 3.Tién chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị kh| 23 (7,800,000,000) 6,150,000,000 -
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơi 24 5,942,049,020 11,742,049,020 (5,850,000,000) |
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 ; 1,614,615,796 7.Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia | 27 140,000,000 5,240,750,000 3,204,462,392 5,694,467,948 Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 4,915,593,565 (1,642,749,523)| 22,435,568,186 | (28,120,501,494)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính s - 1.Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của Cf 31 (7,027,272,727)| 55.172.727.273
2.Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 27,272,727 | _ “| 3.Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 154,196,166,313 | 738,803,212/772| 251,557,535,858 | 859,700,.975,910 4.Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (120,911,726,378)| (769,548.380.265)| (251,816,095.251)J (921,143,167,303) 5.Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35 s fe -
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (11433,774/625)| _ (51.394.174.625) 6,786,450,000 |_ (27,993,210,000) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 21,850,665,310 | (82,139,342,118) (472,109,393)] _ (34,262,674,120) Luu chuyén tiền thuan trong ky (50 = 20+30+40) | 50 36,104,131,013 | 20,228,418,813 27,955,707,911 7,629,238,325 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 21,570,987,087 37,446,699,287 9,566,424,492 29,892,894,078 Ảnh hưởng của thay đối tý gid héi doi quy déi ngd 61 (75,433,116) (75,433,116) Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) |_70 31 57,675,118,100 | _ 57,675,118,100 37,446,699,287 | _37,446,699,287
Lê Thiết Hùng
Trang 6
BỘ CONG NGINEP Mau sé B09-DN
TAP DOAN DET MAY VIET NAM (Han hành thea QB sé 15 2006QB-BIC
TONG CONG TY VIET THANG - CTCP Ngày 20101-20104 của Bộ trưởng Hộ TU)
BẢN THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Bộ Công Nghiệp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103006066 ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Sở Kế
Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hỗ Chí Minh Công ty Cé Phan Dệt Việt Thắng được chuyển thể từ Công ty TNHH
Nhà Nước Một Thành Viên Dệt Việt Thắng, số đăng ký kinh đoanh 4104000147 do Sở Kế Hoạch và Dau Tư cấp
ngày l6 tháng 12 năm 2005
- Công ty Cỗ phần Dệt Việt Thắng chuyển thành Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP theo nghị quyết đại hội đồng
cổ đông ngày 08/05/2009 và theo giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103006066 cấp ngày 29/6/2009
- Trụ sở chính của Công ty tại số 127 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp HCM
~ Vốn điễu lệ của Công ty là: 200.000.000.000đ (Hai trăm tỷ đồng) theo giầy chứng nhận đăng ký kính doanh số:
0301445210 cấp ngày 06/7/2011
1.2 2-Lĩnh vực kinh doanh : Sợi - Dot
1,3 3-Ngành nghề kinh doanh
chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng (trừ mua bán hóa chất độc hại mạnh); Xây dựng dân
dung, công nghiệp; Kinh doanh bất động sản; Lắp đặt máy móc thiết bị ngành công nghiệp; Kinh doanh van tai bằng hóa bằng ôtô
2 ILKY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1-Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2-Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
2.2 1HI.CHUÂN MỰC VÀ CHE BOQ KE TOAN ÁP DỤNG
1-Chê dộ kê tuần áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán đoanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03
năm 2006 và các thông tư bổ sung (TT số 106/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008; TT số 206/2009/TT-BTC ngày
27/10/2009; TT số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009, .) của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
2.Tuyên bỗ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản bướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban
hành, Các báo cáo tải chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng
dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán đoanh nghiệp
3-Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
1V.CÁC CHÍNH SÁCH KE TOAN AP DUNG
1-Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiên
Tiền bao gồm tiên mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tương dương tiền là các khoản đầu từ
ngắn hạn (không quá 03 tháng) có tính thanh khoản cao, có thể để dàng chuyên đổi thành một lượng tiền xác định, không có nhiều rủi ro về thay đổi giá trị và được sử dụng cho mục đích đáp ứng các cam kết chỉ tiền ngắn hạn hơn
là cho mục đích đầu tư hay lá các mục đích khác
Trang 7phi số trước đó; chênh lệch tý giá hối đoái phát sinh khi thanh toán các khoản mục tiễn tệ có gốc ngoại tệ sẽ được
ghi nhận vào thu nhập hoặc chỉ phí tài chính trong năm
thời diễm cuối năm, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đối theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng
do Ngân hàng Nhà nước Việt nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán và được xử lý như sau:
- Đối với chênh lệch tỳ giá hổi đoái phát sinh do đánh giá lại số dư cuối năm là: tiền mặt, tiền đang chuyển, các
khoản nợ ngắn hạn (01 nấm trở xuống) thì không hạch toán vào chỉ phí hoặc thu nhập tài chính mà để số dư trên
bảo cáo tài chính, đầu năm sau ghỉ bút toán ngược lại để xoá số dư,
~ Đối với chênh lệch tỷ giá hồi đoái phát sinh do đánh giá lại số dư cuổi năm của các khoản nợ dài hạn (trên 01 năm) thì sau khi bủ trừ, chênh lệch còn lại được hạch toán vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính
2-Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tần kho Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thẻ thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải
tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phi mua, chỉ phí chế biến và các
chi phi liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tôn kho ở địa điểm và trạng thải hiện tại
Giá
ï hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp:
6 với nguyên vật liệu và thành phẩm: theo phương pháp bình quân gia quyển
- Đối với sản phẩm dở dang: theo phương pháp nguyên liệu chính
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Tai thời điểm cuối kỷ kế toán năm, nếu giá gốc ghi trên số kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được thì
công ty lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho
3-Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao tài sản cô định (TSCĐ):
Tài sản cổ định hữu hình, tải sản cố định võ hình được ghỉ nhận theo giá pốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cổ
định hữu hình, tài sản có dịnh vô hình được phi nhận theo nguyên giả, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Khẩu hao được tính theo phương pháp đường thắng Thời gian khẩu hao được ước tính như sau:
~ Nhà cửa, vật kiến trúc 06 - 38 năm
~ Máy móc, thiết bị 03 - 12 năm
~ Thiết bị công cự quản lý 03 - 10 năm 4-Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao bắt động sản đầu tr
Bat động sản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình năm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động,
at động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giả, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Bắt động sản dầu tư được tính, trích khấu hao như TSCĐ khác của Công ty
$-Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tw tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được phi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hỏi các khoán đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh Báo cáo Kết quả
hoạt động kinh doanh của Công ty phản ảnh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần lũy kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh
Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiêm soát được
Công ty áp đụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt động kinh doanh thông thường khác Trong đó:
- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chỉ phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bổ cho
các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh
Trang 8BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUÝ IV NĂM 2012
- Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ
chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";
~ Có thời hạn thu hồi vến dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn
~ Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tải sản dài hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư
được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
6-Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoăn chỉ phi di vay
Chỉ phí di vay liên quan trực tiếp dến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dỡ đang được tính vào giá trị của tải sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khẩu hoặc phụ trội khi phát
hành trái phiểu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
7-Nguyén tic ghỉ nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tải chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được phân bổ dần từng quý vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỷ hạch toán được căn cứ
vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bố hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bố dẫn từng quý vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
8-Nguyên tắc gỉ nhận ehi phú phải trả
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để
dam bao khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo
n tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí
Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm được trích theo tỷ lệ từ 1% - 3% trên
9-Nguyên tắc ghỉ nhận vẫn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Vến được bổ sung từ kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của chính sách tài chính,
quyết định của các chủ sở hữu vốn và của Hội đồng Quản trị
Vốn khác của chủ sở hữu được phi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biểu sau khi trừ (-) các khoán thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản được
tặng, biếu này và không bô sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận tử các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hỗi tổ thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tô sai sót trọng yếu cửa các năm trước
16-Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
at Doanh thu bắn hàng Doanh thụ bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rúi ro và lợi ích gắn liên với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyển kiểm soát hàng hỏa
~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
~ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bản hàng
Doanh thu dược ghỉ nhận khi hàng xuất khỏi kho thành phẩm và công ty phát hành hoá đơn
bự Doanh thu cung cdp dich vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghỉ nhận khi kết quả của giao địch đó được xác định một cách đáng tin cậy
Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghỉ nhận trong kỹ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ dó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ
được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
10
Trang 9BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUÝ IV NĂM 2012
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
~ Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đồi kế toán;
- Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành
œ Doanh thu hoại động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài
chính khác được ghỉ nhận khi thỏa mấn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
~ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn,
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyên nhận có tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận
từ việc góp vốn
11-Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gŠm:
~ Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
~ Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
~ Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
12-Nguyén the và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế vả thuế suất thuế
TNDN trong năm hiện hành Theo Nghị đỉnh số 24/2007/NĐ-CP ngày 14/02/2007 của Chính phủ, Công ty được
miễn thuế hai năm đầu tính tử năm 2007, ba năm tiếp theo được hưởng ưu đãi 50% của thuế suất 20%, năm năm cuỗi hưởng ưu đãi với mức thuế suất là 20% do chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty Cô phần
Trang 10BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHiINH
QUÝ 1V NĂM 2012
V- Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bay trong Bảng cân đối kế toán
Don vi tinh: don;
02- C4c khodn dau tu tai chink ngin han: Cuối kỳ (31/12/20 L2) Đầu năm (01/01/2012)
Số lượng _ |Giá trị Số lượng, Giá trị
Cổ phiếu đầu tư ngắn hạn
Trái phiéu dau tư ngắn han
Đầu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giâm giá đầu tư ngắn hạn
Lí do thay đôi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu
- Phải thu của BH (chi trước ốm đau TS, tiền thuốc) 737,299,584 439,023,143
~ Phải thu CP nhà nghỉ Long Hai + dat biến Long Hải 506,909,414 494,889,414
- Phải thu Hiệp Hội Sợi VN .-
- Phai thu cho vay LD Vovinam VN 300,000,000
- Phải thu tiền xây hàng rào (TĐDM) 139,622,990 139,622,990
- Phải thu tiền điện 35.37 BCD 6,798,370
- Phải thu lãi tiền gửi tháng 12.2012 169,750,000 | _
Trang 11BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
- Công cụ, dụng cụ 15,875,916 65,434,227
- Hàng hoá kho bảo thuế
- Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho 202,812,1 10,272
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng dé thé chấp, cầm cố
đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc
hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
186, 159,213,627
05- Thuế và các khoán phải thụ Nhà nước Cuỗi kỳ (31/12/2012) Đầu năm (01/01/2012)
~ Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp Thừa
- Các khoán khác phải thu Nhà nước:
- Cho vay đài hạn nội bộ
- Phải thu đài hạn nội bộ khác
- Ký quỹ, ký cược đài hạn
- Các khoản tiền nhận uỷ thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dài hạn khác
Trang 1208 - Tăng, giảm tải sản cố định hữu hình: (Quý 4 năm 2012)
Phương tiện vận tải Thiết bị TSCĐ
Khoản nhục Nhà cửa vật kiến trúc |_ Máy móc, thiết bị truyền dẫn quán lý hữu hình khác Tổng cộng,
1- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
- Giảm khác
4 Số dự cuối ~~ 39,999,399/588 | 260,317,647,609 5,715,889,327 864,258,304| ss | _ 306,897,194,888
TỊI- Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình -
- Tại ngảy dầu kỳ " [” — 9,211.752/229 | 209.277.372.069 5288.145.083 | 206,874,670 - 223,984,144,051 |
- Tại ngày cuối kỳ 8,869,329,838 | _ 200/720,396,943 4,924,236 672 300,858,811 |_ - 214,823,822,264
- Giá trị cồn lại cuỗi năm của TSCĐ hữu hình đã dùng dé thé chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đôi khác về TSCĐ hữu hinh:
14
Trang 1308 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (Năm 2012)
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiếc bị | Phương tiện vận tá | Thiet bi - truyền dẫn quản lý hữu hình khác _ SCD Tổng cộng
1- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
1 Số dư đầu kỳ 52.823.321.396 | 459,761,404,286 10,121,/221,833 | 1,022,500,841 - 523,728,448,356
- Đầu tư XDCB hoàn thành - | — 5,530,051,803 938,481,818 | 142,616,364 - 6611.149.985
- Nguyên giá TSCD cuối năm chờ thanh lý:
m đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đôi khác về TSCĐ hữu hình:
Trang 1409- Tang, giam tai san cố định thuê tài chính:
Khoản mục
INguyên giá TSCP thuê tài chính_
Số dư đầu năm _
- Thuê tài chính trong nam
- Mua lại TSCĐ thuê tài chink
- Tang khac
- Tra lai TSCP th thuê tài ¡ chính
|số dư cuỗi năm -
Giá trị hao mòn lũy kế _
Iss du dau năm —_
- Khau hao trong nam
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính | _
du cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chín
- Tại ngày cuối năm
Nhà cửa [ vật kiến trúc 7
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghỉ n| hận là chỉ phí trong năm:
* Căn cứ đề xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
16
Trang 1510- Tăng, giảm tải sản cố định võ hình:
- ———
Khoăn mục sử dụng đất Quyền - Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế a TSCĐ vô hình khác | — Tổng cộng
Neuyén gid TSCD v6 hinh _ ; _ _ _— — -
Số dư đầu năm _ _ - _ - _ — Tae —
năm
òn lại của TSCĐ vô hình
|- Tại ngày đầu năm - Tại ngày cudi nam