Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính
Trang 1
TAP DOAN DET MAY VIET NAM
TONG CONG TY VIET THANG - CTCP (Ban hành theo QD số I5/2006/QĐ-BTC Miu sé BOL - DN
Ngày 20/03/2006 cua Bộ trưởng lïIC)
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2011
Đơn vị tính : động
1H, Các khoản phải thu ngắn hạn 130 155,207,237,260 119,725,739,950
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 | v.03 3,616,623,846 5,416,48 1,073
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 | v.05
B- TAI SAN DAI HAN (200 = 210 + 220 + 240 + 250+ 260) | 200 340,788,078,845 317,680,586,830
1 Phải thu dai hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 | V.06
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
1 Tài sản cố định hữu hình 221 | V.08 | 253,661,081,919 | - 202/908,568,921
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (269,868,449,579}| (246,647,344,495)
2 Tài sản cổ định thuê tài chính 224 | v.09
- Giá trị hao môn luỹ kế {*) 226
3 Tài sản cố định vô hình 227 | V.I0
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang 230 | V.II 1.821,018,182 61,632,576,075
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 (24,816,853,312)| (23.506.802.304)
Trang 2
IV Các khoản đầu tr tài chính đài hạn 250 | V.13 | 83,449,588,456 49,934,590,740
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 7,058,786, 163 39,424,786,163
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tai chinh dai han (*) 259 (1,959,132,171) (2,242,034,887)
1, Chi phi tra trước dài hạn 261 | v.14 67,465,186 105,874,984
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | VaI
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 663,007,461,857 606,497,281,422
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | v.16 6,238,207,067 1,577,556,954
9,Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339
_5, Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 122,741,985,325 80,550,000,394
11 Nguễn vốn đầu tư XDCB 421
12.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
Trang 3CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KE TOAN
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2011
cui TEU | Thuyét minh | Số cuối ky 30/9/2011 So dau năm 01/01/2011
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược _
Trang 4TAP DOAN DET MAY VIET NAM
TONG CÔNG TY VIỆT THẮNG - CTCP Mẫu số B 02 - DX
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
QUÝ HIT VA 9 THANG DAU NAM 2011
l số | mình Quy UL Luỹ kế ‘Quy HE Lug ké
1, Doanh thu bán hàng và cung cắp địch vụ 01 | VI25 | 386,673.478,482 | 1,275.241,150,545 | 339,829,595.889 | $67,349,582,291
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 103,891,166 206.828.726 | 4,111,422,948 7,500,045,422
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp địch vyl 10 386,569,587,316 | 1,275,034,321,819 | 335,718,172.941 | 859,849,536,869
9, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 _.7,900,518,583 | 28/012/17,904 | 6,856,427,670 20,121,894,132
19 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 3 25,106/861/551 | 87,943,729,853 | 23.377.693.156 59.604,427,998
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành _ VIả1 | - 3,334,282885 13430.028.138 | 2.515,024,210 8,707,533,267
17, Lợi nhuận sau thuế thư nhập doanh nghiệp 60 2L869.872496 | 75,024,984,955 | 21,295,388,309 52,290,196,560
Trang 5
TAP DOAN GET MAY VIET NAM Miu s6 B03 - DN
TONG CONG TY VIET THANG - CTCP (Ban hành theo QÐ số 15/2006/Q9-BIC Ngày 20/08/2006 của Bộ trường BTC)
BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ QUÝ HINĂM 2011
(Theo phương pháp gián tiễn)
† TIỆ Mal Thuyét Năm nay Năm trước
CHIẾU số | mình Quỷ HI uỷ kế Quý I Luy kế
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh a _
1 Lợi nhuận trước thuế — l a 25,204,155,381 | 88,455,013,093 | 23/810412519| 60,997.729,827
- Khấu hao TSCD _ SỐ oa] 10,320,502,490 | 29,547,691,935 | 8,656,647,418 | 24,066,515.986
3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đỗi VLD 0|_ 41,924,566,658 | _ 140,355,334,052 | 37952,184114 | L01,650,836,795
_~ Tang, gidm cdc khoản phải thu _ 09 ,4,469,278,478 | ` (36,529.656,805)| - (54.554098092)| - (37.654,656,071)
ng, giảm hàng tôn kho " wo} 17478953725 | (19,246.580,196)] 191,714,231] (37,836.462,578)
- Tăng, giảm các khuân phải trả (Không kẻ lãi vay phái trả, thuê TNION phải nộp) Lủ (7,887,460,992)| _ 22067450401 | 26,134,665,042 | 25,391,167,809
- Tăng, giảm chỉ phi trả trước _ | 130,500,961 48,434,744 203,061,063 362,279,692
lãi vay đã tra - 13 (6438448413) (22174)7203)| - (5485124177) - (16.267.448.690)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp a (5058352417)| (17410370/656)| - (5549.149739) - (8925962.859)
oạt động đầu tư
'T&CĐ và các TS dai hạn khác, | 2I (1821.018,182)| (19/732274667)| - (9891.162039| (63.727.584.546)
2 - 78,865,789 553,678,635 14.820.532 1.141/225,924 chi cho vay, mu cc công cụ nợ của đơn vị khác |23 | (300.000.000) — (6,150,000/000)| (1101335090)| (7.901.335.000)
thu bồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khád 24 5,850,000,000 5,850,000,000 6,101,335,000 9,801,335,000
lmua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành _ 32 - (12127) G7272722 -
b th vay ngắn hạn, dai hạn nhận được 331 188,773,693,067 | 608,143,440,052 | 16765323367| 430008.483,.005
[Tiền và trơng đương tiền đi i 60 2I,650,579,166 29,892/894/078 | 18,932,057,324 26,124,766,761 Ảnh hưởng của thay đỗi tý Bia hếi đoái quy đỗi ngoại tệ | 61 | TỔ
[Tiền và tương đương tiền cuối ky (7 wl 3t 9,866,424,492 9,566,424,492 | | 25,062,889,392 | 25,062,889,397
Ldp, negf 21 theng Ht nam 2041
Người lập biểu Kế toán trưởng, 'Tổng Giánh đốc
mm
Lê Thiết Hùng Nguyễn Đức Khiêm
Trang 6
TAP DOAN DET MAY VIET NAM (Ban hành theo QÒ số 15:2006-05B1C
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY 11 VA 9 THANG DAU NAM 2011
1, BAC DIEM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
1.1 Hình thức sử hữu vấn
- Công ty Cổ Phần Dệt Việt Thẳng (tên giao dịch quốc té: VIETTHANG TEXTILE JOINT STOCK COMPANY
VICOTEX) la công ty cỗ phần được thành lập theo Quyết định số 324L/QĐ-BCN ngày 14 tháng 11 năm 2006 của
Bộ Công Nghiệp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103006066 ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Sở Kế
Hoạch và Đâu Tư Thành phố Hồ Chí Minh Công ty Cổ Phần Dệt Việt Thắng được chuyên thể từ Công ty TNIHH
Nha Nước Một Thành Viên Dệt Việt Thắng, số đăng ký kinh doanh 4104000147 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư cấp
ngày 16 tháng 12 năm 2005
~ Ngày 29/06/2009 Công ty Cổ phần Dệt Việt Thắng chuyển thành Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP thco nghị quyết đại hội đồng cổ đông ngày 08/05/2009 và theo giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103006066
- Trụ sở chính của Công ty tại sô 127 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp HCM
- Vến điều lệ của Cong ty 1a: 140.000.000.000 đ (Một trăm bốn mươi tỷ đồng)
1.2 Lĩnh vực kinh đoanh : Sợi - Dệt
1.3 Ngành nghê kinh doanh
Sản xuất, mua bán sản phẩm bông, xơ, sợi, vải, sản phẩm may mặc; Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, hóa chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng (trừ mua bán hóa chất độc hại mạnh); Xây dựng đân dụng, công nghiệp; Kinh doanh bất động sản; Lắp đặt máy móc thiết bị ngành công nghiệp; Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ôtô
2 CHE DO VÀ CHÍNH SÁCH KẺ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng L2 hàng năm
Don vj tién tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
2.2 Chuẫn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chê độ kê toán úp dựng:
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03
năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
Tuyên bỗ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kỀ toán Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban
hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bảy theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng
dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Hình thức kỀ toán áp dụng Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tưởng đương tiễn
Trang 7
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY III VA 9 THANG BAU NAM 2011
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại
thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời iễm cuối năm các khoản mục tiền tệ có góc ngoại tệ được quy đổi theo ty
giá bình quân liên ngân hàng đo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại
thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi
ro trong chuyên đồi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tần kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuận có thể thực hiện được thấp hơn giá sốc thì phải tính theo giá trị thuần có thế thực hiện được Giá gốc hàng, lồn kho bao gồm chi phi mua, chi phi chế biển và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đề có được hàng tên kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp: ;
- Đôi với nguyên vật liệu và thành phẩm: theo phương pháp bình quân gia quyền
- Đối với sản phẩm dé dang: theo phương pháp nguyên liệu chính
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao tài sản cô định (TSCĐ):
Tài sản cổ định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thăng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
~ Nhà cửa, vật 06 - 38 năm
¬ Phương tiện vận tải 06 - 08 nam
- Thiết bị công cụ quan lý 03 - 10 năm
Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao bất động sản đầu tr
Bat động sản dầu tư được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động, bắt động sản đầu tư được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Bất động sản đầu tư được tính, trích khấu hao như TSCĐ khác của Công ty
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoăn đâu tr tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá pốc Lợi nhuận thuần được chỉa từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh đoanh Các khoản được chỉa khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
Khoản đầu tư vào công ty liên đoanh được kế toán theo phương pháp piá gốc Khoản vốn góp liên doanh không, điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh Báo cáo Kết quả
hoạt động kinh doanh của Công †y phản ánh khoản thu nhập được chỉa từ lợi nhuận thuần lãy kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh.
Trang 8BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH
QUÝ 111 VA 9 THANG DAU NAM 2011
Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát được
Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt động kinh doanh thông thường khác Trong đó:
- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chỉ phí tiên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bé cho
các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh
~ Công ty theo đối riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ
chưng, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh
Các khoản đâu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
~ Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương
tiến";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong | chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 ehu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản đài hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư
được hạch toán trên sê kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
Nguyên tắc ghỉ nhận và vẫn hóa các khoăn chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc dau tu xây dựng hoặc sản xuất tài sản dé dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa), bao gỗm các khoản lãi tiền vay, phân bố các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát
hanh trai phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
Nguyên tắc ghỉ nhận và phân bỖ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ
phí trả trước ngắn hạn và được phân bé dan timg quý vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm được trích theo tỷ lệ từ 1% - 3% trên tiễn lương căn bản làm cơ sở đóng bảo
hiểm xã hội và được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ
Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Vốn được bổ sung từ kết quả sản xuất kinh doanh của đoanh nghiệp theo quy định của chính sách tài chính,
quyết định của các chủ sở hữu vốn và của Hội đồng Quản trị
10
Trang 9BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUÝ 111 VA 9 THANG DAU NAM 2011
Vốn khác của chủ sở hữu được ghì theo giá trị còn lại giữa Bá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được
các tổ chức, cá nhân khác tặng, biểu sau khí trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản được tặng, biểu này và không, bể sung vốn kình doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh
Chênh lệch đánh giá lại tài sản phản ánh trên Bảng cân đối kế toán là chênh lệch đánh giá lại tài sản phát sinh Lừ việc đánh giá lại tài sản theo Quyết định của Nhà nước
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của đoanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tổ thay đổi chính sách kế toán và điều chính hỏi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Nguyên tắc và phương pháp nhủ nhận doanh thụ
Doanh thụ bắn hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau;
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liễn với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
mua,
~ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa
~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thụ được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
~ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu được ghỉ phận khi hàng xuất khôi kho thành phẩm và công ty phát hành hoá đơn
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghỉ nhận khi kết quả của giao dich đó dược xác định một cách đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp dich vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỹ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
~ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
~ Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đổi ké toan;
~ Xác định được cphí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành Doanh thự hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyển, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài
chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc dược quyền nhận lợi nhuận
từ việc góp vốn
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chỉ phí được ghỉ nhận vào chỉ phí tài chính gồm:
~ Chỉ phí hoặc các khoản lỗ
- Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đối tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán,
quan đến các hoạt động đâu tư tài chính;
11
Trang 10BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH
QUY 111 VA 9 THANG DAU NAM 2011
Các khoản trên được ghỉ nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chỉnh Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế
TNDN trong năm hiện hành Theo Nghị đỉnh số 24/2007/NĐ-CP ngày 14/02/2007 của Chính phủ, Công ty được
miễn thuế hai năm tính từ năm 2007 do chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty Cổ phản
12
Trang 11BAN THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH
QUY II VA 9 THANG BAU NAM 2011
V- Théng tin bd sung cho các khoản mục trình bay trong Bảng cân đối kế toán
Cudi ky (30/9/2011 Đâu năm (01/01/2011
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
_~ Cô phiêu đầu tư ngắn hạn
~ Trái phiếu đầu tư ngắng hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác -
-
|- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
- LÍ do thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cô phiếu, trái phiếu
_* Vả số lượng
+ Phai thu vé Cé phân hóa khối May — _ _
- Phải | thu về cổ tức và lợi nhuận được chia _ 2,230,922,000 | _— 4,565,372,000
| - Phải: thu của BH (chỉ trước ốm đau TS, tiên thuốc) _ _ _ 409,834,221 | 165,884,079 |
- Phải thu CP nhà nghỉ Long Hải + + đất biển [ biên Long Hài, | 486,789,414 | _ _, 474,049,414
| - Phải thu Hiệp Hội Sợi VN _ _ _ 4
Trang 12BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY UI VA 9 THANG DAU NAM 2011
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố
đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giám giá hàng tồn kho trong năm:
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc
hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
05- Thuế và các khoản phái tu Nhà nước Cuỗi kỳ (30/9/2011) Đầu năm (01/01/2011)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
06- Phái thu dài hạn nội bộ Cuỗi kỳ (30/9/2011) _ | Đầu năm (01/01/2011)
- Cho vay dài hạn nội bộ _ _
i thu dài hạn nội bộ khác - |
Cộng - -
(07- Phi thu đài hạn khác Cuối kỳ (30/9/2011) _] Đầu năm (01/01/2011)
- Ký quỹ, ký cược dài hạn
- Các khoản tiên nhận uỷ thác
- Cho vay không có lãi_ —
- Phải thu dài hạn khác
Cộng
14
Trang 1308 - Tăng, giảm tài sản cô định hữu hình: (Quý 3 năm 2011)
Nhà cửa, vật kiến trúc |_ Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, Thiết bị TSCD
Khoản mục truyền dẫn quản lý hữu hình khác | Téng cong
| 1- Nguyên giá TSCĐ hữu hình -
1 Số dự đầu kỳ - 52/823,321396 | 447,232,379,093 10,223,643,605 | _ 1,007,140,841 - 511,286,484,935
|- Mua trong nam _ - - ˆ - : -
- Đầu tư XDCB hoàn thành - 12,659,987,327 : _ - - - | _ 12,659.987,327
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
~ Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCD hữu hình:
15
Trang 1408 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (9 tháng đần năm 2011)
Khoán mục Nhà cửa, vật kiến trúc |_ Máy móc, thiết bị truyền dẫn quản lý hữu hình khác Tổng cộng
1- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
[ 1.Số dư đầu kỳ —— 52,823.321,396 | 386,160,763,569 9,606,798,605 | 965,029,846 - 449,555,913,416
2 Số tăng trong kỳ : - 78,800,713,015 616,845,000 | — 126,274,545 oe 79,543,832,560
- Mua trong năm _ - _- - 7 - _ -
|- Đầu tư XDCB hoàn thành - 78,800,713,015 616,845,000 126,274,545 - _79,543,832,560
4.Số dư cuối 7 | 41428109467] 221 788,794,519 | 5/9149464i4| 736,599,179; — _ 269,868,449,570
.HỊ- Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình |
cTaingiydiuky | — 13/017415,689|7 185,438/899770| _4,235,702,768 | 216,550,694 c 202,908,568,921
- Tại ngày cuối kỷ _ - 11,395,211,929 | 238,103,571,901 | — 3,891/756,427 270,541,662 | - _253,661,081,019
- Giá trị còn lại cuỗi năm của TSCĐ hữu hình đã dùng đẻ thế chấp cầm cố đảm bảo các khoản vay:
~ Nguyễn giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn côn sử đụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm ché thant
Trang 1509- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
- Thué tai chính trong năm
- Mua lai TSCD thué tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính _
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính
- Tại ngày đầu năm
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chỉ phí trong năm:
* Căn cứ đề xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
J7
Trang 16INguyên giá TSCĐ vô hình _
Số dư đầu năm
- Mua trong năm :
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng đo hợp nhất kinh doanh
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khẩu hao trong nam
| Giá trị còn jai của TSCĐ vô hình
- Tai ngay dau nam
- Tại ngày cuối năm
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
18