BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH QUY IV VA NAM 2011 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tăng bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm
Trang 1BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngay 31 thang 12 ném 2011
Đơn vị tính : đồng
A TAI SAN NGAN HAN (£00=110+120+130+140+150) 100 337,487,545,573 | 288,816,694,592
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 37,446,699,287 29,892,894,078
II Các khoân đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | v.02 - -
1,Dautunganhan —- 121
II Các khoản phải thu ngắn han 130 118,141,822,832 119,725,739,950
I Phải thu kháchhàng — 131 106,275,122,989 113,050,569,149
2 Trả trước cho người bán 132 1,536,499,698 1,258,689,728
_3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05
_ 5 Tài sản ngắn hạn khác 158 400,638,922 1,916,265, 169 B-TAISAN DAI HAN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 +260) | 200 330,416,235,620 | 317,680,586,830
4 Chí phí xây dựng cơ bân dé dang 230 | V.I 306,537,412 61,632,576,075
II Bất động sản đầu tư 240 | V.12 1,352,250,631 3,098,976, 110
- Giá trị hao mon luy ké (*) 242 (25,253,527,783)] (23,506,802,304)
IV Các khoản đầu tư tài chính đài hạn 250 | V.13 | 81,663,517,697 49,934,590,740
tư vào công ty con —_ 251 75,799,934,464 10,651,839,464
tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 7,058,786, 163 39,424,786,163
3 Đầu tư đài hạn khác 258 2,550,000,000 2,100,000,000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 (3.745.202.930) (2,242,034,887)
Trang 2BANG CAN BOI KE TOÁN
Tại ngày 31 thẳng 12 năm 2011
1 Phải trả đài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 | V.I9
9.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339
1, Vốn chủ sở hữu 410 | V.22 | 400,049,426,763 | 273,773,231,910
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4II 200,000,000,000 140,000,000,000
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 144,616,167,541 80,550,000,394
12.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ, 433
TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 667,903,781,193 | 606,497,281,422
Trang 3
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
31/12/2011 01/01/2011
tư, hàng hóa nhận giữ hệ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
~ v _ /
Phùng Thị Thanh Hương Lê Thiết Hùng Nguyen Dire Khiém
Trang 4
TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM
‘TONG CONG TY VIET THANG - CTCP
Mẫu số B 02 - DN
(Bạn hành theo QÐ số 15/2006/QD-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
AO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
j Mã | Thuyết Nam 2011 Năm 2010
CHÍ TIÊU ib mình oy Tuy kế Quy Luỹ kế
1 Doanh thu ban bang va cung edp dich vu _ ot | vi2s | 335,822,867,643 | 1,611,064,018,188 | 388,932,187,966 | 1,256,281,770,257
|2 Các khoản giảm trừ doanh thu _ 02 70,742,100 277,570,826 7,500,045,422
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vy) 10 335,752,125,543 | 1,610,786,447,362 | 388,932,187,966 | 1,248,781,724,835
4 Giá vốn hàng bán ¬ 11 | V128 | 295,018,124,809 | 1,414,501,948.544 | 339,142/714,828 | 1,092,799,893,579
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp địch vụ | 20 40,734,000,734 | 196,284,498/818 | 49,789,473,138 | 155/981.831/256
6 Doanh thu hoạt động tài chính 2| | VL29 | 6,069,574960 | 14,011,182,135 | _ 5,020,105,819 8,947,547,846
|7 Chỉ phí tài chính — — oe 22 | vIL30 13,058,/828,860_ 53,878,474,510 10,436,074,768 32,717,471,210
~ Trong dé: Chi phi lai vay _ 23 5,287, 730,779 | 27,569,842,810 | 5,467,352,874 21,726,504,955
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp - 25 7,612,367,158 | 35,624,543,062 | 7,86,33,168 27,982,232,300
18 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh đoanh 30 | 23.596.671.815 | 111,540,401,668 | 33,733,173/208 93,337,601,206
15.€ thué TNDN hiện hành SI | VI4l | 24824212765] - 16,254240903| 4,799,601,193 13,507,134,460
¡thuế thư nhập doanh nghiệp 60 21,874,182/216 | 96,899,167,171 | 28,259,803,834 80,550,000,394
Trang 5TAP DOAN DET MAY VIET NAM
TONG CONG TY VIET THANG - CTCP (Bạn hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-ITC Miu sé B03 - DN
Ngày 20/03/2006 của Hộ ưrưỡng BC)
BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TẾ QUÝ H NĂM 2011
(Theo phương pháp gián tiếp)
1 Lợi nhuận trước thuế — — a 24,698,394,981 | ` 113,153.408/074 | 33,059,405.027 | 94,087,134.854
2 Didu chỉnh cho các khoán _ _ _ _
| -KhduhaoTSCD _ _ 02 9,957,996.271 | 39,505,688,206 | 8/500,618766| 32,567,134,752
| - Các khoản đự phòng — cả 03 1,584,$00,798 (635.145.747) (535.145.747)
- Lãi, lễ chênh lệch tỷ giá hồi đoái chưa thực hiện ˆ 04 (136,290,628) 37,300,433 875,491,874 1,837,430,775
~ Lai, 18 ta hoạt động đầu tư 05 179,828,648 334.520.000 - + Chi phi Iai vay 06 $,287,730,779 | 27,569,842,810 | 5,467,352,874 | 21.726.804,955
3 Lợi nhuận từ hoạt dng KD traréc thay a6i VLD 08 41,675,234,917 | 182/030/568/969 | 42,091,577,778 | 149.648,451,290
~ Tăng, giảm các khoản phải thu 09 38,358,888,650 1,829,231,845 | 12,302,954.206 | (25351.701.865)
- Tăng, giảm hàng tổn kho 10 (24.106.901/487)| (43.353.481683)| (16.020948682)| - (53.85741260)
~ Tăng, giảm các khoản phải trả
(Không kế lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) u (20,662,566,694) 1,404,883,607 | 12.073.957.337 | 37,465,125,146
‘ang, gidm chỉ phí trả trước d2 _ (487,908,155) (439,473.41) (150,795,576) 211,484,116
| - Tiên lại vay 48 tra_ 13 (5.395,670.779}| (27.569,842,810)| - (548246207| - (21750294.897)
~ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp _ _ 1s _ | (314282885)| _(2074465354D| (7451/529721| (16377492.880)
- Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 _ 877,783,070 1,247,457,628 | (2,430,021,661) -
|_ - Tiên chỉ khác cho hoạt động kinh doanh _ l6 (608,290,602)| (4,068,239/748)| 3,l40,758315) (4,812,749,889) [Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — 20 |_ 26.36286035 | _90.336.450856 10789 | 65,175,410,061
|L.Tiền chị để mua sắm, XD T§CĐ và các TS đải hạn khác | 21 _| (321897412) (21,054,172,079)] (32/062939703)| (95.790.524.249) [2,Tign thu tt TL, nhượng bản TSCĐ và các T8 dải hạn khác | 22 16,243,852 569,922,487 2,525,064,096 3,666,290,020 3.TTidn chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 2 (2.400,000/000)] (8.550/000/000)| — 7901335000| ˆ
|4.Tiển thu hỏi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác| 24 _ 5,850,000,000 | (9.801.335.060) : 5.Tiên chỉ đâu tư góp vốn vào đơn vị khác _ 25 (35,182,095,000) (150.000.0001
7.Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 1,100,000,000 10,005,556 2,137.066,117 4.146.256.717
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (2605653560) (53.161/723/240)) (29.300,/808/890)| (88.727.977.512)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
L.Tiễn thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 3 62,200,000,000 -
2.Tidn chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 (21.272.727) : 3.Tiên vay ngắn hạn, dai hạn nhận được 3 221.828.500.044 | 829.971,940,096 | 173,257.216698| 603.26%699,703
14.Tiền chỉ trả nợ gốc vay _ _ 34 (217,445,307,724)] (886,772,379,776)| (175,119.136,610) (561.302695.917)
|5.Tiên chí trả nợ thuê tải chính 35 - — " _ - —
é nuận đã trả cho chủ sở hữu 36 {213,550,000)| _ (34.993210/000)] - (2/001400000| — (8657300.000)
thuẫn từ hoạt động tài chính 40 4,169,642,320 | (296209224070) (3/863319912| 33.305.703.786 tiễn thuần trong kỳ (50 = 2J+30+40) s0 27,880,274,795 | _ 7.553/805209| 4908976/987| 9,753,136,335 [Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 9,566,424,492 | 29,892,894,078 | 25062/889392| 26,124.766.761
|Ãnh hưởng cũa thay đỗi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 (78,972,301) (78,972,301) Tign va twong dvong tiền cuỗi kỳ (70 = 50+60+6L) 7o{ 31 37446,699,287 | 37446699287] 29,892,894,078 | 35.798.93079%
„7ˆ lập, ngày 18 thang 01 năm 2012
Người lập biểu Kế toán trường ⁄ Téng Gtam déc
(Kỹ, họ tên) (Ký, họ tên) (` ý, họ tên, đóng dấu)
xo :
~ “Nguyễn Đức Khiêm
Trang 6BỘ CÔNG NGHIỆP Mian sh BO9-DN
‘TAP DOAN DET MAY VIET NAM (Ban hành theo QÚ số 13-2000 QĐ-BT1C
TÔNG CÔNG TY VIỆT THÁNG - CTCP Ajgày 2003 2006 cua Bộ trường Bộ TC)
- Công ty Cổ Phần Dệt Việt Thang (tén giao dich quéc té: VIETTHANG TEXTILE JOINT STOCK COMPANY
~ VICOTEX) là công ty cổ phần được thành lập theo Quyết định số 3241/QĐ-BCN ngày 14 tháng II năm 2006
của Bộ Công Nghiệp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103006066 ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Sở
Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh Công ty Cổ Phần Dệt Việt Thắng được chuyển thể từ Công ty
TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Dệt Việt Thắng, số đăng ký kinh doanh 4104000147 do Sở Kế Hoạch và Đầu
Tư cấp ngày 16 tháng [2 năm 2005
- Công ty Cổ phần Dệt Việt Thắng chuyển thành Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP theo nghị quyết đại hội đồng
cô đông ngày 08/05/2009 và theo giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103006066 cấp ngày 29/6/2009
- Trụ sở chính của Công ty tại sô 127 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Quận Thù Đức, Tp HCM
- Vén điều lệ của Công ty là: 200.000.000.000đ (Hai trăm tỷ đồng) theo giấy chứng nhận đăng ký kinh đoanh số:
0301445210 cấp ngày 06/7/2011
1.2 2-Lĩnh vực kinh doanh : Sợi - Dệt
1.3 3-Ngành nghê kinh doanh
chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng (tri mua ban hóa chất độc hại mạnh); Xây dựng dân
dụng, công nghiệp; Kinh doanh bắt động sản; Lắp đặt máy móc thiết bị ngành công nghiệp; Kinh doanh vận tải
hàng hóa bằng ôtô
2 H.KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TẾ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1-Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2-Đơn vị tiên tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
2.2 II.CHUÁN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1-Chê độ kê toắn áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QD-BTC ngày 20 tháng 03
năm 2006 và các thông tư bê sung (TT số 106/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008; TT số 206/2009/TT-BTC ngày 27/10/2009; TT số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009, .) của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
2,Tuyên bỗ về việc tuân thủ Chuân mực kế toán và Chế độ kế toắn
Công ty áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các van ban hung din Chuan mực do Nhà nước đã ban
hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bảy theo đúng mọi quy dịnh của từng chuẩn mực, thông tư hướng
dẫn thực hiện chuân mực và Chế độ kế toán doanh nghiệp
ngắn hạn (không quá 03 tháng) có tính thanh khoản cao, có thể dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định,
không có nhiều rủi ro về thay đổi giá trị và dược sử dụng cho mục đích đáp ứng các cam kết chỉ tiền ngắn hạn hơn
là cho mục đích đầu tư hay lá các mục đích khác
Trang 7BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY IV VA NAM 2011
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tăng bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân liên
ngân hàng tại thời điểm phát sinh, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh giảm bằng ngoại tệ được hạch toán theo tỷ giá
đã ghi số trước đó; chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ sẽ
được ghi nhận vào thu nhập hoặc chí phí tài chính trong năm
Tại thời điểm cuối năm, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng
do Ngân hàng Nhà nước Việt nam công bồ vào ngày kết thúc niên độ kế toán và được xử lý như sau:
- Đối với chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại số dư cuối năm là: tiền mặt, tiễn đang chuyển, các khoản nợ ngắn hạn (01 năm trở xuống) thì không hạch toán vào chí phí hoặc thu nhập tài chính mà để số dư trên
báo cáo tài chính, đầu năm sau ghi bat toán ngược lại để xoá số dư,
- Đếi với chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại số đư cuối năm của các khoản nợ dài hạn (trên 01
năm) thì sau khi bù trừ, chênh lệch còn lại được hạch toán vào đoanh thu hoặc chỉ phí tải chính
2-Nguyén tic ghi nhận hàng ton kho
Hang tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải
tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chi phi chế biến và các
chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp:
- Đối với nguyên vật liệu và thành phẩm: theo phương pháp bình quân gia quyển
- Đối với sản phẩm đở đang: theo phương pháp nguyên liệu chính
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Tại thời điểm cuối kỳ kế toán năm, nếu giá gốc ghi trên số kế toán cao hơn giả trị thuần có thể thực hiện được thì công ty lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3-Nguyén tắc ghỉ nhận và khẩu hao tài sân cỗ định (TSCĐ):
Tài sản cổ định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quả trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giả trị còn lại
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc 06 - 38 năm
- Máy móc, thiết bị 03 - 12 năm
- Thiết bị công cu quan lý 03 - 10 nam
4-Nguyên tẮc ghỉ nhận và khẩu hao bắt động sản đầu tư
Bat động sân đầu tư được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động,
bắt động sản đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Bất động sản đầu tư được tính, trích khấu hao như TSCĐ khác của Công ty
$-Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuẫn được
chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh
doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phản thu hồi các khoản đầu tư và được ghỉ
nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
Khoản đầu tư vào công ty liên đoanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tải sản thuần của công ty liên doanh Báo cáo Kết quả
hoạt động kinh đoanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần lũy kế của Công ty liên
doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh
Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát được Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt động kinh doanh thông thường khác Trong đó:
- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chỉ phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bê cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên đoanh
Trang 8
BẢN THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
QUY IV VA NAM 2011
- Công ty theo dõi riêng tải sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công
nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu: -
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới ] năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn
- Có thời hạn thu hồi vốn trên I năm hoặc hơn | chu ky kinh doanh được phân loại là tài sản đải hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư
được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
6-Nguyén tic ghi nh@n va vốn hóa các khoản chi phi di vay
Chi phi di vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tải sản dở dang dược tính vào giá trị
của tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khẩu hoặc phụ trội khi
phát hành trái phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
7-Nguyên tẮc ghỉ nhận và phân bỗ chỉ phí trã trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đên chỉ phí sản xuất kỉnh doanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận là chỉ
phí trả trước ngắn hạn và được phân bổ dẫn từng quý vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỷ hạch toán được căn cử
vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước dược
phân bỗ dần từng quý vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thang
8-Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ dé
đảm bảo khi chỉ phí phá: sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đám bảo
nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí
Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm được trích theo tỷ lệ từ 1% - 3% trên tiền lương căn bản làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phi quản lý doanh nghiệp trong kỳ
9- Nguyên tắc ghỉ nhận vẫn chủ sở hữu
Vén đầu tư của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chú sở hữu
Vốn được bổ sung từ kết quả sản xuất kinh doanh của đoanh nghiệp theo quy định của chính sách tài chính,
quyết định của các chủ sở hữu vốn và của Hội đồng Quản trị
Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tải sản mà doanh nghiệp được
các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản
được tặng, biếu này và không bổ sung vốn kinh đoanh từ kết quá hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
10-Nguyén tic va phương pháp ghỉ nhận doanh thu
4 Doanh thu bản hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điêu kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã dược chuyến giao cho người
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa
- Doanh thu được xác định tương, đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
~ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu được ghi nhận khi hàng xuất khỏi kho thành phẩm và công ty phát hành hoá đơn
b/ Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy
Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan dén nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần
công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ
được xác định khí thỏa mãn các điều kiện sau:
10
Trang 9BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ IV VÀ NĂM 2011
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
~ Có khả năng thụ được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
~ Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao địch và chỉ phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành
œ/ Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cô tức, lợi nhuận được chỉa và các khoản doanh thu hoạt động tài
chính khác được ghỉ nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Cố tức, lợi nhuận được chỉa được ghỉ nhận khí Công ty được quyên nhận cô tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận
từ việc góp vốn
1Ì-Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chí phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:
~ Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chỉ phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đối tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
~ Dự phòng giảm giá đâu tư chứng khoán
12-Nguyên tắc và phương pháp ghì nhận chỉ phí thuế thu nhập daanh nghiệp hiện hank
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế
TNDN trong năm hiện hành Theo Nghị đỉnh số 24/2007/NĐ-CP ngày 14/02/2007 của Chính phủ, Công ty dược
miễn thuế hai năm đầu tính từ năm 2007, ba năm tiếp theo được hướng ưu đãi 50% của thuế suất 20%, năm năm
cuối hưởng ưu đãi với mức thuế suất là 20% do chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty Cổ phan
11
Trang 10BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH
QUY IV VA NAM 2011
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Đơn vị tính: động
(2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: ‘ | Cuối kỳ 3/12/2011) Số lượng Giá trị | Đâu năm ( Sô lượng âu năm (01/01/2011) Giá trị
tự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
- Lído thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu
+ Về giá trị
03- Các khoân phải thu ngắn hạn khác Cuỗi kỹ (21/12/2011) | Đầu năm (01/01/2011)
~ Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 6,371,672,000 4,565,372,000
- Phải thu của BH (chi trước ôm đau TS, tiền thuốc) 606,579,393 165,884,079
_~ Phải thu người lao động
_- Phải thu CP nhà nghỉ Long Hải + đất biển Long Hải 494,889,414 474,049,414
- Phải thu Hiệp Hội Sợi VN
|_- Phải thu cho vay Việt Phú _
- Phải thu tiền xây hàng rào (TĐDM) 139,622,990 139,622,990
Trang 11BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
_~ Hàng mua đang đi đường
_ - Nguyên liệu, vật liệu
_7,944,525,744 34,447,416,342
- Chỉ phí SX,KDdởdag — —- 24,419,893, 130
—_ - Thành phẩm SC 113,240,302,422 _ - Hàng hóa — 124,497,147
- Hang gtri di ban _ _ _ ~ Hàng hoá kho bảo thuế _
- Hàng hoá bất động sản
Cuối kỷ (31/12/2011) | Đầu năm (01/01/2011)
33,345,258,209 24.446.860.562
44,336,804 12,387,397,126 36,989,920,840 29,674,813,788
180,242,069,012
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm có
đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc
hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
136,888,587,329
05- Thué va cac khoan phai thu Nha nuéc
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Các khoản khác phải thu Nhà nước:
07- Phải thu dài hạn khác
~ Ký quỹ, ký cược dài hạn -
- Các khoản tiền nhận uỷ thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dải hạn khác
Cận
Cuỗi kỳ (31/12/2011)
Trang 12
08 - Tăng, giảm tài sản có định hữu hình: (Quý 4 năm 2611)
/ Phuong tiện vận tải, Thiết bị TSCĐ
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc |_ Máy móc, thiết bị truyền dẫn quan ly hữu hình khác Tổng cộng
1- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
- Tại ngày đầu kỳ 11395211929 | 238,103,57 3,891,756,427 | — 270,541,662 - 253,661,081,919
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng
*Ð cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
Trang 13- Chuyển sang bat dong sản đầu tư
- Chuyển sang công cụ dụng cụ
-Mua trongnăm — _` — ¬aA : Safe | - _
- Đầu tư XDCB hoàn thành — = 78.800.713.015 | — 2437863182] - 141634543| —- -— 81,380,210,742
;E- Giá trị còn lại của TSCĐ liữu hình
- Tại ngây đầu kỳ 13,017,415,689 | 185.438,899,770 4,235,702,768 216,550,694 + 202,908,568,921
- Tại ngày cuối kỳ 10.947.458.949 | 229.387.430,988 5,363,181,759 261,822,753 - 245,959,894,449
CD cuối năm đã khâu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
lệc mua, bán TSCT) hữu hình có giá trị lớn trong tương lại:
chấp, cảm cế đảm bảo các khoản vay?
Trang 14Số dư đầu năm
- Thuê tải chính trong năm
~ Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác _
~ Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dưcuốinăm _
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khâu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuỗi năm
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận lä chí phí trong năm:
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
16
Trang 1510- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình;
INguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm -
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
_ Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
Trang 16
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUÝ IV VÀ NĂM 2011
11- Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang:
- Tổng số chỉ phí xây dưng cơ bản dé dang 1,306,537,412 61,632,576,075
Trong đó: (Những công trình lớn)
+ Đầu tư thiết bị đệt năm 2010 61,632,576,075
+ Xây dựng hệ thống xử lý nước thải 1,306,537,412
12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư: Quý 4 năm 2011
Khoản mục Số đầu kỳ Tang trong ky Giảm trong kỳ Số cuối kỳ
- Nha va quyén sir dung dt 26,605,778,414 26,605,778,414
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
12- Tăng, giảm bất động sẵn đầu tư: (Năm 2011)
1.Nguyên giá bất động sản đầu tư 26,605,778,414 - - 26,605,778,414