Trách nhi ệm của Ban Giám đốc trong việc lập các Báo cáo tài chính định pháp lý hiện hành khác có liên quan; • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Trang 1
Thông tin khái quát
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3703000061 ngày 17/06/2003 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh
với mã chứng khoán DAP (UpCOM)
V ốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 16.800.000.000 đồng Trong đó, tỷ lệ phần vốn
V ốn góp thực tế đến ngày 31/12/2011: 16.800.000.000 đồng
Tr ụ sở chính
• Địa chỉ: Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
• Điện thoại: (84) 058.3831613 - 3834348 - 3831182
• Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Chi tiết: Sản xuất giấy các loại);
• Sản xuất giấy nhãn, bìa nhãn, bao bì từ giấy và bìa (Chi tiết: Sản xuất bao bì các loại);
• In ấn (Chi tiết: In bao bì, tem nhãn và ấn phẩm các loại);
Nhân s ự
Tổng số công nhân viên hiện có đến cuối năm tài chính là 255 người Trong đó nhân viên quản lý là 31
người
chính và đến ngày lập Báo cáo tài chính này gồm có:
H ội đồng quản trị
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC (tiếp theo)
Ban Ki ểm soát
Miễn nhiệm ngày 01/06/2011
Ban Giám đốc và Kế toán trưởng
Miễn nhiệm ngày 01/03/2011
Ki ểm toán độc lập
Website: www.aac.com.vn; Email: aac@dng.vnn.vn)
Trách nhi ệm của Ban Giám đốc trong việc lập các Báo cáo tài chính
định pháp lý hiện hành khác có liên quan;
• Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
• Đưa ra các phán đoán và ước tính kế toán một cách hợp lý và thận trọng;
• Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục
gồm Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các Thuyết minh Báo cáo tài chính kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính của Công
ty tại thời điểm 31/12/2011 và kết quả hoạt động kinh doanh cũng như các luồng lưu chuyển tiền tệ trong
năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
Giám đốc
Nha Trang, ngày 23 tháng 3 năm 2012
Trang 3Báo cáo này được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính và các Thuyết minh báo cáo đính kèm Trang 3
T H À N H V I Ê N Q U Ố C T Ế C Ủ A P O L A R I S I N T E R N A T I O N A L
Tr ụ sở chính
217 Nguy ễn Văn Linh, Q.Thanh Khê, Tp Đà Nẵng Tel: 84.511.3655886; Fax: 84.511.3655887 Email: aac@dng.vnn.vn
Website: http://www.aac.com.vn
Chi nhánh t ại Thành phố Hồ Chí Minh
47-49 Hoàng Sa (T ầng 5 Tòa nhà Hoàng Đan)
Qu ận 1, Tp Hồ Chí Minh Tel: 84.8.39102235; Fax: 84.8.39102349
Email: aac.hcm@aac.com.vn
Kính g ửi: Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và các Cổ đông
năm tài chính kết thúc cùng ngày, được lập ngày 23/03/2012 của Công ty Cổ phần Đông Á (sau đây gọi
tắt là “Công ty”) đính kèm từ trang 4 đến trang 20 Các Báo cáo tài chính này được lập theo Chế độ kế
Việc lập các Báo cáo tài chính này là trách nhiệm của Ban Giám đốc Công ty Trách nhiệm của Kiểm toán
của các Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
C ơ sở đưa ra ý kiến
đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng
chứng xác minh những thông tin trong các Báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các Chuẩn mực và
Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính
Ý ki ến của Kiểm toán viên
hợp lý về tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31/12/2011 và kết quả hoạt động kinh doanh cũng như
Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan về lập và trình bày Báo cáo tài chính
KT T ổng Giám đốc
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2011
Các Thuy ết minh kèm theo từ trang 8 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 4
Mẫu số B 01 - DN
Ban hành theo Q Đ số 15/2006/QĐ – BTC ngày 20/3/2006 và các s ửa đổi, bổ sung
có liên quan c ủa Bộ Tài chính
31/12/2011 VND
31/12/2010 VND
A TÀI S ẢN NGẮN HẠN 100 60.821.537.891 47.058.642.240
I Ti ền và các khoản tương đương tiền 110 20.675.948.434 11.361.302.500
2 Các khoản tương đương tiền 112 6 18.000.000.000 8.000.000.000
II Các kho ản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - 623.700.000
1 Đầu tư ngắn hạn 121 7 - 623.700.000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 - -
III Các kho ản phải thu ngắn hạn 130 27.811.895.613 25.772.181.823
3 Các khoản phải thu khác 135 8 105.601.851 320.598.685
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (804.819.173) (554.689.744)
IV Hàng t ồn kho 140 9.585.103.498 9.193.944.987
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
V Tài s ản ngắn hạn khác 150 2.748.590.346 107.512.930
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 10 67.401.516 -
2 Tài sản ngắn hạn khác 158 11 2.681.188.830 107.512.930
B TÀI S ẢN DÀI HẠN 200 15.653.628.004 13.149.087.945
I Các kho ản phải thu dài hạn 210 - -
Phải thu dài hạn của khách hàng 211 - -
II Tài s ản cố định 220 15.619.088.016 11.500.841.334
1 Tài sản cố định hữu hình 221 12 12.839.270.219 11.477.318.606
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (35.756.551.465) (33.788.222.170)
2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 13 2.779.817.797 23.522.728
III B ất động sản đầu tư 240 - -
IV Các kho ản đầu tư tài chính dài hạn 250 - -
V Tài s ản dài hạn khác 260 34.539.988 1.648.246.611
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 14 34.539.988 1.648.246.611
2 Tài sản dài hạn khác 268 - -
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Ngày 31 tháng 12 năm 2011
Các Thuy ết minh kèm theo từ trang 8 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 5
Mã
số
Thuy ết minh
31/12/2011 VND
31/12/2010 VND
2 Người mua trả tiền trước 313 8.032.204 77.633.170
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 15 1.514.277.326 3.055.944.509
5 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 16 741.529.737 787.945.854
6 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 1.106.619.859 1.372.841.539
II N ợ dài hạn 330 273.960.100 145.677.665
1 Phải trả dài hạn khác 333 17 50.000.000 20.000.000
2 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 223.960.100 125.677.665
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 18 16.800.000.000 16.800.000.000
2 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 18 (9.481.059) 1.511.276
3 Quỹ đầu tư phát triển 417 18 5.022.822.648 4.534.934.464
4 Quỹ dự phòng tài chính 418 18 1.680.000.000 1.352.657.452
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 18 17.713.124.648 12.149.810.564
II Ngu ồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
31/12/2010 USD
Nha Trang, ngày 23 tháng 3 năm 2012
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Các Thuy ết minh kèm theo từ trang 8 đến trang 21 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này Trang 6
Mẫu số B 02 - DN
Ban hành theo Q Đ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/3/2006 và các s ửa đổi, bổ sung
có liên quan c ủa Bộ Tài chính
N ăm 2011 VND
N ăm 2010 VND
1 Doanh thu bán hàng & cc d ịch vụ 01 19 205.004.910.258 163.724.869.110
3 Doanh thu thuần về bán hàng & cc dịch vụ 10 19 204.937.157.758 163.724.869.110
5 L ợi nhuận gộp về bán hàng & cc dịch vụ 20 25.307.059.943 23.161.345.507
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 21 1.718.658.190 906.980.484
7 Chi phí tài chính 22 22 126.985.721 274.845.641
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 - -
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 7.554.412.162 6.219.585.416
10 L ợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 13.171.212.766 12.785.019.107
11 Thu nhập khác 31 23 615.854.867 593.376.221
12 Chi phí khác 32 24 23.472.654 232.132.053
13 L ợi nhuận khác 40 592.382.213 361.244.168
14 T ổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 25 13.763.594.979 13.146.263.275
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 25 3.537.161.979 3.388.499.591
17 L ợi nhuận sau thuế TNDN 60 25 10.226.433.000 9.757.763.684
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 26 6.087 5.808
Nha Trang, ngày 23 tháng 3 năm 2012
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Các Thuy ết minh kèm theo từ trang 8 đến trang 20 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này Trang 7
Mẫu số B 03 - DN
Ban hành theo Q Đ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/3/2006 và các s ửa đổi, bổ sung
có liên quan c ủa Bộ Tài chính
I L ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, CC DV và doanh thu khác 01 224.559.537.744 171.096.587.473
2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH và DV 02 (167.202.739.714) (138.622.049.677)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (24.546.983.500) (21.550.062.582)
4 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (4.597.762.561) (2.716.657.449)
5 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 2.732.591.019 1.800.310.167
6 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (11.675.074.755) (7.154.459.205)
L ưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 19.269.568.233 2.853.668.727
II L ưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm XD TSCĐ và các TS DH khác 21 (9.447.168.277) (2.224.630.323)
2 Tiền thu từ TLý, nhượng bán TSCĐ và các TS DH khác 22 600.000.000 304.545.455
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - (623.700.000)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các CC nợ của đơn vị khác 24 623.700.000
-5 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1.620.146.919 774.460.831
L ưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (6.603.321.358) (1.769.324.037) III L ưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -
-2 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (3.360.000.000)
-L ưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (3.360.000.000)
-L ưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 9.306.246.875 1.084.344.690
Ti ền và tương đương tiền đầu kỳ 60 11.361.302.500 10.275.446.534 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ 61 8.399.059 1.511.276
Ti ền và tương đương tiền cuối kỳ 70 20.675.948.434 11.361.302.500
Nha Trang, ngày 23 tháng 3 năm 2012
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy ết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang 8
1 Đặc điểm hoạt động
của Ủy ban Nhân dân Tỉnh Khánh Hòa Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh
và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa (từ khi thành lập đến nay Công ty đã 1 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vào ngày 10/01/2011 với số đăng ký mới là 4200525354), Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan
Ngành ngh ề kinh doanh chính
• Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Chi tiết: Sản xuất giấy các loại);
• Sản xuất giấy nhãn, bìa nhãn, bao bì từ giấy và bìa (Chi tiết: Sản xuất bao bì các loại);
• In ấn (Chi tiết: In bao bì, tem nhãn và ấn phẩm các loại);
2 Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
3 Chu ẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
do Bộ Tài chính ban hành
4 Tóm t ắt các chính sách kế toán chủ yếu
4.1 Ti ền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển
4.2 Các nghi ệp vụ bằng ngoại tệ
ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán
của Bộ Tài chính Theo đó, chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ của các khoản nợ dài hạn được phản ánh vào kết quả hoạt động
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuy ết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang 9
tiền đang chuyển, các khoản nợ ngắn hạn thì để lại số dư trên báo cáo tài chính, đầu năm sau ghi bút
4.3 Các kho ản phải thu
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
4.4 Hàng t ồn kho
gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát
bán ước tính trừ đi chi phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn
4.5 Tài s ản cố định hữu hình
Nguyên giá
đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi
nhận là chi phí trong kỳ
Kh ấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản
Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG Á BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Khóm Tây Bắc, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
(Các Thuy ết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Trang 10
4.6 Chi phí tr ả trước dài hạn
hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ
4.7 Các kho ản phải trả và chi phí trích trước
đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của
4.8 Qu ỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc cho khoảng thời
cấp mất việc làm là từ 1% đến 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào
Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm được Công ty trích lập theo quy định tại Thông tư số
4.9 Chi phí đi vay
trong kỳ
Tất cả các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ khi phát sinh
4.10 Phân ph ối lợi nhuận thuần
Lợi nhuận thuần sau thuế được trích lập các quỹ và chia cho các cổ đông theo Nghị quyết của Đại hội
Cổ đông
tế và có thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điều kiện sau:
được chuyển giao cho người mua và không còn khả năng đáng kể nào làm thay đổi quyết định
của hai bên về giá bán hoặc khả năng trả lại hàng
được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực
hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế
Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn