Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc.. Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty li
Trang 1TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM
(Ban hành theo QD số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BANG CAN DOI KE TOAN
Taingay 3] thang 3 năm 2011
A TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+ 150) 100 336,875,864,630 288,816,694,592
2 Trả trước cho người bán 132 2,531,782,810 1,258,689,728
4 Phải thu theo tiễn độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó doi (*) 139
2 Thuế GTGT được khẩu trừ 152 5,155,536,822 -
3 Thuê và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 v.05
B- TAI SAN DAI HAN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 322,724,326,831 317,680,586,830
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vén kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
$, Dự phòng phải thu dải hạn khó đòi (*) 219
IL Tai san cố định 220 270,205,737,505 264,541,144,996
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang 230 VI 15,013,984,162 61,632,576,075
Trang 2IV Các khoán đầu tư tài chính dài hạn 250 V3 49,767,493,456 49,934,590,740
2 Dầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 39,424,786,163 39,424,786,163
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 (1,959,132,171) (2,242,034,887)
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 659,600,191,461 606,497,281,422
4, Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 v.16 9,876,353,755 7,977,556,954
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng, 318
9 Các khoản phải trả lái nộp ngắn hạn khác 319 V.I§ 7,835,624,003 7.474.949,445
12.Giao địch mua bán lại trái phiếu Chính phú 327
9 Quy phát triển khoa học và công nghệ 339
2, Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 659,600,191,461 606,497,281,422
Trang 3
CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 3l tháng 3 năm 2011
CHỈ TIÊU Thuyết mính Số cuối kỳ 31/3/2011 Số đầu năm 01/01/2011
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Trang 4QUY I NAM 2011
CHIẾU số mình Quy I Quy 1
1 Doanh thu ban hang va cung cấp dịch vụ 01 } VI25 | 454,952,563,403 | 235,785,740,018
(10 =01 - 02)
4 Giá vốn hàng bán 11 | VL28 | 394,736,326,072 | 203,902,649,450
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp địch vụ 20 60,214,813,171 28,504,384,480
(20 = 10-11) l6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VI29 2,783,805,987 653,394,159
8 Chi phí bán hàng 24 2,622,021,050 1,796,236,827
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 31,879,677,188 | 16,569,097,082 {30 20+ (21 - 22) - (24+ 25)}
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 | VL31 5,037,392,836 2,887,216,295
17, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 27,407,844,790 14,085,935,027
Lập, ngày 9 tháng 4 năm 2011
“tổng Giám đốc
ý, họ tên, đóng, dấu)
Nguyễn Đức Khiêm
Trang 5TAP DOAN DET MAY VIỆT NAM
TONG CONG TY VIRT THANG - CTCP
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE QUY I NAM 2011
(Theo phương pháp gián tiếp)
Don vi tink: don;
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
- Tăng, giảm các khoản phải trả
(Không kể lãi vay phải trả, thuế PNDN phải nộp) II (18532,104.213)| (7.207.384.264)
Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (30,779,594,549)| (3,261,971,407)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
chỉ đề mua sắm, XD TSCD và các TS dải hạn khác 21 (14,502/416/587)| (12.278.530.389) thu từ TL, nhượng bán TSCĐ và các T§ đài hạn khác | 22 12,741,458
n chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (5.000.000,000)| (3.800.000.000) thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 1.200.000.000
én chi dau tu góp vốn vào đơn vị khác 25
thư hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 114,615,796
7.Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 335,555,556 72.000,000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (19,039,503,777)| (14,806,530,389) 1H Lưu chuyển tiền từ hoạt động tải chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31
2.Tién chi tra von góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cỗ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
vay ngắn hạn, đài hạn nhận dược 33 238,066,262.624 | 106.573.479,702
chi tra ng géc vay 34 (196,612,048,230)] (89,435,362,462)
6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (9.000.000) (1.308.080.000) Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 41,445,214,394 | 15,830,037,240
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+3/0+40) 50 (8,373,883,932)| (2.238,464,556)
Ảnh hưởng của thay đối tỷ giá hối đoái quy đỗi ngoại tệ | 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70] 31 21,519,/010,146 | 23,886,302,205
Tập, ngày 19 tháng +4 năm 2011
5
Trang 6BỘ CÔNG NGHIỆP Mẫu số H 09-DN
TẬP DOAN DET MAY VIET NAM (Ban hank theo QD 56 15/2006QD-BTC
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY¥ 1 NAM 2011
1 BAC DIEM HOAT DONG DOANH NGHIEP
1.1 Hình thức sở hữu vốn
- Cong ty Cé Phan Dét Viet Thang (tén giao dich quéc té: VIETTHANG TEXTILE JOINT STOCK COMPANY
VICOTEX) 1a cong ty cổ phan được thành lập theo Quyế định số 3241/QĐ-BCN ngày 14 tháng 11 năm 2006 của
Bộ Công Nghiệp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103006066 ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh Công ty Cổ Phần Dệt Việt Thắng được chuyển thể từ Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Dệt Việt Thắng, số đăng ký kinh doanh 4104000147 do Sở Kế Hoạch và Dầu Tư cấp ngay 16 thang 12 nam 2005
- Ngày 29/06/2009 Công ty Cổ phần Dệt Việt Thắng chuyển thành Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP theo nghị
quyết đại hội đồng cổ đông ngày 08/05/2009 và theo giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103006066
~ Trụ sở chính của Công ty tại số 127 Lê Văn Chí, Phường [Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp HCM
- Vấn điểu lệ của Công ty là: 140.000.000.000 đ (Một trăm bốn mươi tỷ đồng)
1.2 Lĩnh vực kinh doanh : Sợi - Dệt
1.3 Ngành nghê kinh doanh
Sản xuất, mua bán sản phẩm bông, xơ, sợi, vải, sản phẩm may mặc; Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, hóa
chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng (trừ mua bán hóa chất độc hại mạnh): Xây dựng dân
dụng, công nghiệp; Kinh đoanh bất động sản; Lắp đặt máy móc thiết bị ngành công nghiệp; Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ôtô
2 CHE DO VA CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DUNG TẠI CÔNG TY
2.1 Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 3l tháng 12 hàng năm
Đơn vị tiên tệ sử dụng trong ghí chép kê toán là đông Việt Nam (VND)
2.2 Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chề độ kê toán úp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03
năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tải Chính
Tuyên bỗ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuân mực oán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban
hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng, chuẩn mực, thông tư hướng dẫn
thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Trang 7Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực té tai thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tý giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công, bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiễn tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính
Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi
ro trong chuyển đổi thành tiền kế từ ngày mua khoản dầu tư đó tại thời điểm báo cáo
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tần kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải
tỉnh theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tổn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ
phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tổn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp:
- Đối với nguyên vật liệu và thành phẩm: theo phương pháp bình quân gia quyền
- Đối với sản phẩm dở đang: theo phương pháp nguyên liệu chính
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao tài sẵn cễ định (TSCĐ):
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tải sản cố
định hữu hình, tài sản có định vô hình được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Khẩu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Thiết bị công cụ quản lý 03 - 10 năm Nguyên tắc ghi nhận và khẩu hao bắt động sản dau tw
Bất động sản đầu tư được ghỉ nhận theo gid gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt động, bắt động sản đầu tư được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Bat động sản đầu tư được tính, trích khẩu hao như TSCĐ khác của Công ty
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghỉ nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh
doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phan thu hồi các khoản đầu tư và được ghi
nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh theo thay đối của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần lũy kế của Công ty liên
doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh
9
Trang 8- Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phan vén góp vào tải sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ
chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";
~ Có thời hạn thu hồi vốn đưới I năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tải sản ngắn hạn
~ Có thời hạn thu hồi vốn trên I năm hoặc hơn 1 chủ kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở đang dược tính vào giá trị của
tài sản đó (được vến hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phat
hành trái phiếu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
Nguyên tic ghỉ nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sân xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí trả trước ngắn hạn và được phân bỗ dẫn từng quý vào chỉ phí sản xuất kính doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào
tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân
bé dan từng quỹ vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thăng
Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong ky để đảm bảo khi chi phi phat sinh thực tế không gây đột biển cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tic phù hợp giữa doanh thu va chi phí Khi các chí phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế
toán tiến hành ghỉ bỗ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm được trích theo tỷ lệ từ 1% - 3% trên tiền lương căn bản làm cơ sở đóng bảo
hiệm xã hội và được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ
Nguyên tắc ghỉ nhận vẫn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Vén duge bd sung từ kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của chính sách tài chính, quyết định của các chủ sở hữu vốn và của Hội đồng Quản trị
10
Trang 9
Vốn khác của chủ sở hữu được ghủ theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tải sản được
tặng, biếu này và không bổ sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh
Chênh lệch đánh giá lại tài sản phản ánh trên Bảng cân đối kế toán là chênh lệch đánh giá lại tài sản phát sinh từ
việc đánh giá lại tài sản theo Quyết định của Nhà nước
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản
điều chỉnh do áp dụng hồi tổ thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tổ sai sót trọng yếu của các năm trước
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh tt
Doanh thu bản hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điêu kiện sau:
- Phân lớn rủi ro và lợi ích gắn liên với quyên sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyên giao cho người
mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyển quản lý hàng hóa như người sở hữn hang hóa hoặc quyền kiểm soat hang hóa
~ Doanh thu được xác định tương dối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao địch bán hàng, Doanh thu được ghi nhận khi hàng xuất khỏi kho thành phẩm và công ty phát hành hoá đơn
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dich vụ được ghỉ nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác dịnh một cách đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghỉ nhận trong kỳ theo kết quả phần
công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dich cung cấp dịch vụ
được xác định khi thỏa mãn các điều ki
N sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định được cphi phat sinh cho giao dich va chi phi dé hoàn thành giao dịch cung cấp địch vụ đó
Phẩn công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành
Đoanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cỗ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tải
chính khác được phi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
cả tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận
từ việc góp vốn
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính
Các khoản chỉ phí được ghỉ nhận vào chỉ phí tài chính gdm:
~ Chỉ phí hoặc các khoản lễ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chi phi cho vay và di vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hỗi đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
11
Trang 10Các khoản trên được ghỉ nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế
TNDN trong năm hiện hành Theo Nghị đình số 24/2007/NĐ-CP ngày 14/02/2007 của Chính phủ, Công ty được miễn thuế hai năm tính từ năm 2007 đo chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty Cô phần
12
Trang 11
BAN THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
QUÝ I NĂM 2011
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bay trong Bảng cân đối kế toán
Don vi tinh: ding
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: Cuối kỳ (31/3/2011) Đầu năm (01/01/2011)
Số lượng |_ Giá trị Số lượng Giá trị
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn han
- Lido thay đổi với từng khoản đầu tư/ loại cổ phiếu, trái phiếu
phân hóa khối May + Phải thu vẻ
- Phai thu CP nha nghi Long Hải + đất biển Long Hải 478,909,414 474,049,414
- Phai thu Hiép 116i Soi VN
- Phai thu cho vay Binh An
- Phai thu cho vay LD Vovinam VN
- Phai thu BHYT
Trang 12Dau nam (01/01/2011)
33,345,258,209 24.446,860,562
44,336,804
36,989,920,840 29,674,813,788
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố
đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tổn kho trong năm:
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc
hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước Cuối kỳ (31/3/2011) Đầu năm (01/01/2011)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
- Các khoản khác phải thu Nhà nước:
- Ký quỹ, ký cược dài hạn
- Các khoản tiền nhận uỷ thác
- Cho vay không có lãi
- Phải thu dài hạn khác
Trang 13
08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình: (Quý 1 năm 2011)
Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc| Máy móc, thiết bị Phuong tiện van tải, truyền dẫn Thiết bị quản lý hữu hình khác - TSCĐ Tổng cộng _ 1- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
1 Số dư đầu k kỳ iL 52,823,321,396 386,160,763,569 9,606,798,605 965,029,846 | - | - 449,555,913,416 |
2 Số tăng trong ky _ - _ 61;053,553,955 - 67,454,545 - _61,121,008,500
âu tư XDCB hoàn thành - - 61.053.553.955 - 67.454545| - |” 6112008506
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCD hữu bình da ding dé thé chấp cằm có đảm bảo các khoản vay:
'SCĐ cuối TSCĐ cuối năm chờ thanh ly:
- Các thay đổi khác vẻ TSC] hữu hình:
về việc mua bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lại:
Trang 1409- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tải chính:
TSCD hữu hình khác Tài sản cố định
INguyên giá TSCĐ thuê tài chính:
Số dư đầu năm mm
- Thuê tài chính trong năm
- Trả lại TSCP thuê tài chính _
Số dư cuỗi năm S
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khẩu hao trong năm
- Tại ngày đầu năm -
- Tại ngày cuỗi năm
* Tiền thuê phát sinh thêm được ghí nhận là chí phí trong năm:
* Căn ctr dé xác định tiền thuê phát sinh thêm:
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:
16
Trang 15- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh đoanh
|- Tăng khác -
- Thanh lý, nhượng bán
iá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khdu t hao trong nam
-Tangkhéc
- Thanh lý, nhượng bán
¡ ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm