cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng được dung dịch Z.. Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọ
Trang 1A C2H2 và C4H8 B C2H2 và C3H8 C
C2H2 và C4H6 D C3H4 và C4H8
Câu 2: X là nguyên tố được hình thành trong phản
ứng:
Trang 2Cl + H → He + X Chỉ ra nhận xét sai:
A X tạo hợp chất khí với hydro H2X và tạo được ôxit cao nhất với ôxi là: XO3
B X thể hiện cả tính ôxi hoá và tính khử trong các
phản ứng hoá học, tính phi kim của X mạnh hơn
photpho nhưng yếu hơn oxi
Trang 3A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1,
2, 4
Câu 4: Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2
và C6H5OH Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl Nếu cho hỗn hợp phản ứng hết với Br2 thì cần vừa đủ với 0,075 mol
Br2 Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp X lần lượt là
A 0,01 mol; 0,05 mol và 0,02 mol B 0,005
mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01
mol; 0,005 mol và 0,02 mol
Câu 5: Quá trình xảy ra khi sử dụng phương pháp
làm mềm nước cứng bằng cột nhựa (phương pháp trao đổi ion) là:
A Phản ứng tạo kết tủa loại bỏ các ion Mg2+ ,
Ca2+ trong nước
B Hấp thụ các ion Ca2+, Mg2+ và tạo kết tủa , sau
đó chúng bị giữ lại trong cột trao đổi ion
Trang 4C Hấp thụ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước và thế vào đó là NH4+, Na+…
D Sử dụng dòng điện để hút các ion vào cột
nhựa
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 tiến hành nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp
Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH lấy dư, sau phản ứng thu được 1,344 lít khí (đktc) Phần 2 hòa tan hết trong 310
ml dung dịch H2SO4 1M(loãng) thu được 3,36 lít khí (đktc) Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A 60% B 66,67% C 75% D
80%
Câu 7: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Trang 5Câu 8: Nung nóng hỗn hợp X chứa 15,8 gam
KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian được 36,3 gam hỗn hợp Y gồm 6 chất cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng được dung dịch Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn Z
A 111 gam B 12 gam C 79,8 gam D
91,8 gam
Câu 9: Hỗn hợp Y gồm hiđrocacbon X và N2 Đốt 300cm3 hỗn hợp Y bởi 725 cm3 O2 dư trong một khí nhiên kế, thu được 1100 cm3 hỗn hợp khí và hơi Nếu ngưng tụ hơi nước thì còn lại 650 cm3 và sau đó tiếp tục lội qua KOH thì chỉ còn 200 cm3 Tìm CTPT của X
A C2H6 B C3H6 C C3H8 D
C4H8
Trang 6Câu 10: Cho 0,2 mol chất X(CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) chất rắn.Giá trị của m là:
A 25 B 11,4 C 43,6 D 30 Câu 11: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được
chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc
và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có chứa:
A 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối
lượng
B 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối
lượng
Trang 7C 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối
lượng
D 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối
lượng
Câu 12: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức cùng
dãy đồng đẳng (tỉ lệ mol 1:1) với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy hoàn toàn 3 ete này thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công thức phân tử của 2 ancol là
A CH3OH, C2H5OH B CH3OH,
Trang 8gam kết tủa Gía trị của m là : A 114,8g B
147,2g C 32,4g D Kết quả khác
Câu 15: Điện phân 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catốt dừng lại Để yên dung dịch sau khi điện phân đến khi khối lượng ca tốt không đổi thì thấy có 3,2 gam kim loại bám vào
ca tốt Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu là
2,5M
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không đúng?
Trang 9A Fe3O4 + H2SO4(loãng) → FeSO4 + Fe2(SO4)3 +
Câu 17: Nước ngầm thường chứa nhiều các ion
kim loại độc như Fe2+, Mn2+… Dùng phương pháp nào sau đây đơn giản nhất, tiện lợi nhất có thể áp dụng ở quy mô hộ gia đình để giảm hàm lượng các ion kim loại trong nước sinh hoạt
A Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với
không khí B Phương pháp trao đổi ion
C Dùng lượng NaOH vừa đủ
D Dùng Na2CO3
Câu 18: Hòa tan hết 1 lượng Na vào dung dịch
HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl
và NaOH và 1,568 lít H2(đktc) Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được là :
Trang 10A 15,38 B 12,68 C 14,97 D
12,48
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B
→ C → A → Cl2 Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo Các chất A, B, C là:
A NaCl; NaClO và NaClO3 B CaCl2; CaOCl2 và Ca(ClO2)2
B buten-1 2-clobutan butanol-2
C benzen nitrobenzen o-brom nitrobenzen
D propanol-1 propen propanol-2
Câu 21: A là hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon ở
thể khí, B là không khí Trộn A với B ở cùng nhiệt
Trang 11độ áp suất theo tỉ lệ thể tích (1:15) được hỗn hợp khí D Cho D vào bình kín dung tích không đổi V Nhiệt độ và áp suất trong bình là toC và p atm Sau khi đốt cháy A trong bình chỉ có N2, CO2 và hơi nước với V CO2 : V H O2 7 : 4 đưa bình về toC Áp suất trong bình sau khi đốt là p1 có giá trị là
Câu 22: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X
tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D
C3H7COOH
Câu 23: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo
của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH
Trang 12Câu 24: Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng sau
T là chất nào sau đây?
A p-HOOC-C6H4-COONH4 B C6H5-COONH4
C C6H5-COOH D CH3-C6H4
-COONH4
Câu 26: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu
được hỗn hợp khí than ướt X gồm CO, H2, và CO2 Cho toàn bộ khí X đi qua ống sứ đựng CuO nung nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng ống sứ giảm 8,0 gam, đồng thời tạo thành 5,4 gam
Trang 13H2O Lấy toàn bộ khí và hơi thoát ra khỏi ống sứ hấp thụ vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 17,5 gam B 20 gam C 25 gam D 30
gam
Câu 27: Hòa tan hết 7,74g hỗn hợp bột Mg, Al
bằng 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,2M và
H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lit H2
ở đkc Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 29,33g B 37,86g C 38,93g D
42,48g
Câu 28: Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản
là C4H4O tác dụng vừa dung dịch KOH nồng độ 11,666% Sau phản ứng thu được dung dịch Y có phản ứng tráng gương Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng 86,6 gam, còn lại là chất rắn Z có khối lượng là 23 gam Công thức cấu tạo của X có thể là:
Trang 14A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3
C HCOOC6H4-C2H5 D HCOOC4H4-OH
Câu 29: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm
68 % về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam X Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không
đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
A 17,15 B 39.2 C 11,75 D
17.6
Câu 30: Cho các hạt vi mô: F-, Na+, Mg2+, O2-, Ne,
Al3+ Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính hạt là:
A Al3+, Mg2+, Na+, Ne, F- , O2- B F-, Na+,
Mg2+, O2-, Ne, Al3+
C Al3+,Mg2+, Na+, F- , O2-, Ne, D F-, Na+, O2-,
Ne, Al3+, Mg2+
Câu 31: Thực hiện tổng hợp Tetra peptit từ 5,0 mol
glixin 4,0 mol alanin và 7,0 mol axit
Trang 15-2-aminobutanoic Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng tetrapeptit thu được là
A 1236 gam B 1164 gam C 1452 gam D
1308 gam
Câu 32: Đốt nóng một hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 bay
ra Vậy trong hỗn hợp X có những chất sau
A Al, Fe, Al2O3 B Al, Fe, Fe2O3,
(4): CH2=CH-CH=CH2 (5): HOOC-CH2COOH (6): H2N-CH2-COOH
Trang 16-A Cả 6 chất trên B (2), (4)
C (1), (3), (5), (6) D (1), (3), (5)
Câu 34: Số triglixerit (este chứa ba nhóm chức este
của glixerin) mà phân tử chứa cả 3 gốc axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic là
Câu 35: Cho cân bằng: CO(k) + H2O (k) CO2 (`k)+ H2 (k) ở t0C cân bằng đạt được khi có Kc= 1 và [H2O] = 0,03 M, [ CO2 ] = 0,04 M Nồng độ ban đầu của CO là
A 6/75 M B 4/75 M C 7/75 M D
5/75 M
Câu 36: Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol X không bị oxi hoá bởi CuO E có tên là:
A isopropyl propionat B isopropyl axetat
C n-butyl axetat D
tert-butyl axetat
Trang 17Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử trùng
với công thức đơn giản nhất, tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73% ; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2NC2H4COOH B
CH2=CHCOONH4
Câu 38: Có hai este là đồng phân của nhau và đều
do các axit no một lần và rượu no một lần tạo thành Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu
Trang 18suất phản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo của hai este ?
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và
X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?
A CH2=C(CH3)CHO B CH3
-H(CH3)CH2OH
C (CH3)3CCHO D
(CH3)2C=CHCHO
Câu 40: Cho hai dung dịch: dung dịch X chứa hai
axit H2SO4 O,1M và HC1 0,2M; dung dịch Y chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3M Thể tích (ml) dung
Trang 19dịch Y cần phải thêm vào 100ml dung dịch X để được một dung dịch có pH bằng 7 là:
A 60ml B 120ml C 100ml D
80ml
Câu 41: Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dung dịch X ( chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R.Trong R chứa:
A Cu, Al, Fe B Al2O3 và Fe2O3 C Fe
D Al2O3 và Fe
Câu 42: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp
Fe(NO3)2 và AgNO3 thu được 117,6 lít hỗn hợp khí
X Cho X hấp thụ vào nước dư thu được dung dịch
Y và 5,6 lít một chất khí thoát ra(đktc) % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp là
C 55,667% D 34,62% hoặc
65,45%
Trang 20Câu 43: Cho các chất có công thức phân tử: C3H4O2,
C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều
có tính andehit là:
A C4H6O2 B C3H6O2, C4H8O2 C
C4H6O2, C3H4O2 D C3H4O2
Câu 44: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có
tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng lại có thể cho phản ứng tráng gương
Đó là do
A Thủy phân saccarozơ đã cho tạo ra dung dịch
chứa glucozơ và fructozơ, trong đó glucozơ tráng gương được
B Trong phân tử saccarozơ có chứa este đã bị
Trang 21Câu 45: Trộn CrO3 với Al dư rồi nung nóng, kết thúc quá trình thì thu được hỗn hợp chất rắn X Thành phần các chất trong X là:
A CrO3, Al B Cr, Al2O3, Al C
Cr2O3, Al2O3, Al D Cr2O3, Al2O3
Câu 46: Khí thoát ra khi đốt than, nung vôi, sản
xuất xi măng, đun nấu, luyện gang, sưởi ấm…, khí thoát ra khi đốt nhiên liệu động cơ… gây ngộ độc
và dễ gây tử vong cho người và vật nuôi (ngộ độc khí than, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu):
Trang 22A 25% B 35% C 45% D
55%
Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al bằng dung
dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,688 lit khí (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O
và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là
18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 195,96 B 76,68 C 68,16 D
212,76
Câu 49: Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và 2 gam kim loại chưa tan Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dung dịch có sẵn H2SO4 loãng dư Giá trị m là :
A 42,64g B 35,36g C 46,64g D
24,56g
Trang 23Câu 50: Khi thủy phân một octanpetit X có công
thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
(Cho K=39 ; O=16 ; H=1 ; N=14 ; Al=27 ; Cu=64 ; C=12 ; Fe=56 ; Na=23 ; Cl=35,5 ; Cr= 52; Zn=65 ; Ag=108 ; S=32 ; Ba=137 ;
Co= 59)