Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất Giả sử nước bay hơi không đáng kể?. Câu 15: Cao su lưu hóa loại cao su được tạo thành khi cho cao su t
Trang 1Bộ đề ôn luyện hóa học
ĐỀ SỐ 04 Câu 1: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa
1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C
Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 2: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al,
Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc thân lần lượt là:
A 3, 1, 2, 2 B 1, 1, 2, 8 C 1, 1, 0,
4 D 3, 1, 2, 8
Câu 3: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khí X không màu qua phần 1 thấy mất màu Khí Y không màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:
Trang 2A HI và SO2 B H2S và SO2 C SO2 và
H2S D SO2 và HI
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X
thu được m gam H2O Biết khối lượng phân tử của
X nhỏ hơn 100 (đvC) Số đồng phân cấu tạo của rượu X là:
Câu 5: Trong một cốc nước có hoà tan a mol
Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2 Để làm mềm nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng
độ p mol/lit Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là:
A V = (a +2b)/p B V = (a + b)/2p C V = (a + b)/p D V = (a + b)p
Câu 6: Trùng ngưng m gam glixin (axit
aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime Trị số của m là:
A 112,5 gam B 72 gam C 90 gam
D 85,5 gam
Trang 3Câu 7*: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol
Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được
Cu với khối lượng tối đa là:
Câu 9*: X là dung dịch NaOH C% Lấy 18 gam X
hoặc 74 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa vẫn như nhau Giá trị của C là:
Trang 4A 4 B 8 C 7,2 D
3,6
Câu 10: Chất hữu cơ X mạch hở, bền, tồn tại ở
dạng trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH2=CHCH2CH2OH B
CH3CH=CHCH2OH
C CH3CH2CH=CHOH D
CH2=C(CH3)CH2OH
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X
thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X Công thức phân tử của X và giá trị m lần lượt là:
A C3H8O2 và 7,28 B
C3H8O3 và 1,52
C C3H8O2 và 1,52 D C4H10O2 và 7,28
Trang 5Câu 12*: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X
gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát
ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được
Trang 6Câu 14: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH,
C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng
Hỏi mấy chất có phản ứng?
A Cả bốn chất B Một chất C
Hai chất D Ba chất
Câu 15: Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành
khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh)
có khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng Giả thiết
rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch
cao su Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu đisunfua -S-S- ?
A 50 B 46 C 48
D 44
Câu 16: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và
H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2
có pH = 13 thấy có 0,1165 gam kết tủa Nồng độ
mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là:
A 0,003M và 0,002M B 0,003M và
0,003M
Trang 7C 0,006M và 0,002M D 0,006M và
0,003M
Câu 17: Cho 7,2 gam hỗn hợp X gồm kim loại
kiềm R và Al vào H2O dư được 4,48 lít khí (đktc)
và 0,6 gam chất rắn không tan Kim loại R là:
Câu 18: Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau:
1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít
2) SO2 làm mất màu nước Brom, còn CO2 không làm mất màu nước Brom
3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2tạo kết tủa
4) Cả hai đều là oxit axit
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là:
A 1, 2, 4 B Cả 1, 2, 3, 4 C 2,
3, 4 D 2 và 4
Trang 8Câu 19*: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử
vừa có tính oxi hoá là:
A HCl, Na2S, NO2, Fe2+ B Fe(OH)2, Fe2+,
FeCl2, FeO
C FeO, H2S, Cu, HNO3 D NO2, Fe2+, SO2, FeCl3, SO32-
Câu 20: Cho các sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi
tên là 1 phương trình phản ứng hoá học
1 Na2SO4 NaCl Na 3 CaCO3 CaCl2 Ca
2 Na2CO3 NaOH Na 4 CaCO3 Ca(OH)2 Ca
Số sơ đồ điều chế đúng là:
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45
ml O2 thu được VCO 2: VH 2 O= 4 : 3 Ngưng tụ sản
phẩm cháy thấy thể tích giảm 30 ml Các thể tích
đo ở cùng điều kịên Công thức của este đó là:
Trang 9A C8H6O4 B C4H6O2 C C4H8O2 D
C4H6O4
Câu 22*: X gồm O2 và O3 có dX/He = 10 Thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan
kế tiếp có dY/He = 11,875 là (Thể tích khí đo cùng điều kiện):
A 107 lít B 107,5 lít C 105 lít D
105,7 llít
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm
C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:
A 0,95 gam B 1,15 gam C 1,05 gam D
1,25 gam
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo
2 chiều ngược nhau
2 Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
Trang 103 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi
5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại
tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
A C3H6 B C4H6 C C3H4 D
C4H8
Trang 11Câu 26: Trong một bình kín chứa 10,8 g kim loại
M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O2 Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì
áp suất trong bình chỉ còn bằng 75 % so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với HCl
dư thu được 6,72 lit H2 đktc Kim loại M là:
Mg
Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl
và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp Dung dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe
và Fe2O3 Mối quan hệ giữa x và y là:
A x < 2y B x 2y C x = 2y D x >
2y
Câu 28: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các
nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ
đồ sai
A CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
Trang 12B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → đien→ X
Buta-1,3-C CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X
D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
Câu 29: Câu nào sau đây sai?
A Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên
kết kim loại
B.Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi
nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học
C Kim loại có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính
dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
D Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc
CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 30: Chất nào sau đây không có liên kết
cho-nhận
Trang 13Câu 32: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung
dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2
0,4M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 29,55 gam B 23,64 gam C 19,7 gam
D 17,73 gam
Câu 33: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin
(2), Amoniac (3), Anilin (4), metylanilin (5),
p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
Trang 14A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4),
(5), (6)
C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3),
(2), (1)
Câu 34: Hãy chỉ ra kết luận không đúng
A Anđehit fomic phản ứng được với phenol
trong điều kiện thích hợp tạo polime
B C2H4 và C2H3COOH đều có phản ứng với
dung dịch nước brom
C Glixerol có tính chất giống rượu đơn chức
nhưng có phản ứng tạo phức tan với Cu(OH)2
D Axit metacrylic chỉ có thể tham gia phản ứng
trùng hợp
Câu 35: Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken
thể hiện tính khử
Trang 15B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế rượu
2 lần rượu
D Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân
bằng là 16
Câu 36: Có 2 axit cacboxylic thuần chức X và Y
Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na
dư được 2 mol H2 Số nhóm chức trong X và Y là:
A X, Y đều đơn chức B X đơn chức, Y 2
chức
C X 2 chức, Y đơn chức D X, Y đều 2 chức Câu 37: Sản phẩm chính của phản ứng: Propen +
HOCl là:
A CH3CH(OH)CH2Cl B
CH3CHClCH2OH
C CH3CH(OCl)CH3 D CH3CH2CH2OCl
Trang 16Câu 38: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng
độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:
A 0,10M B 0,20M C 0,01M D
0,02M
Câu 39: Cho 1,47 gam -aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khác 1,47 gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y là:
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B
CH3CH(NH2)COOH
C CH3(CH2)4CH(NH2)COOH D
HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH
Câu 40: Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml
rượu etylic 100 (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là:
Trang 17A 108 gam B 60,75 gam C 75,9375
gam D 135 gam
Câu 41: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt
từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch
HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và
chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là:
A 12,8 gam B 0,0 gam C 23,2 gam D 6,4
gam
Câu 42: Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan
bằng 4,625 Khi đốt cháy X thu được số mol H2O
bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO2 bằng 2 lần
số mol nước X tác dụng đươc với Na, NaOH và
AgNO3 trong dung dịch NH3 sinh ra Ag Công thức
cấu tạo của X là:
A HCOOCH2CH3
B C2H5COOH
C HOOC-CHO
D HOCH2CH2CHO
Trang 18Câu 43*: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn
chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3trong NH3 (dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X là:
A C2H3CHO và HCHO B C2H5CHO và
Trang 19C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl
D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3
Câu 45: Có các nhận xét sau đây:
1/ Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất
2/ Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
3/ Các chất C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau
4/ Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân
tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau 5/ o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon
Những nhận xét không chính xác là:
A 1; 3; 5 B 2; 4; 5 C 1; 3; 4 D 2;
3; 4
Trang 20Câu 46: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là
abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH Dùng thuốc thử nào để phân biệt chúng?
A AgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd
H2SO4 D CuSO4
Câu 47: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu
được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
A 80% B 45% C 40% D
90%
Câu 48: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10
mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ
Trang 21cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 12,52 gam B 31,3 gam C 27,22
Câu 49: Ta tiến hành các thí nghiệm:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1) Nhiệt phân KClO3 (2)
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).Nhiệt phân NaNO3(4)
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 50: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có
công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp
với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung
dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối
Trang 22của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A
;Cr=52;Fe=56;Ni=59;Cu=64;Ag=108
- HẾT -