Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan... Cho X vào một lượng nước
Trang 1Thời gian : 90 phút không
kể giao đề
Mã đề : 201
H =1; Be = 9; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ni = 28, Pb =207; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Trang 2Câu
2 :
Chia 0,3 mol hỗn hợp hai axit hữu cơ no thành hai phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 5,6 lít CO2(đktc) Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml dung
dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là:
Trang 3C
(NH2)2C3H
7COOH
D
NH2C3H6COONH4
D 5
Trang 4Câu
8 :
Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng
Cl2 khi có KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol
Trang 5HNO3 có trong dung dịch đầu là
A 0,88 mol B
0,64 mol
C 0,94 mol
D 1,04 mol Câu
11 :
Sục khí hiđrôsunfua dư vào dung dịch chứa Fe(NO3)3,
Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 thu được kết tủa Kết tủa
D 2, 3, 5, 7 Câu
13 :
Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl +
KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan
được bột đồng?
A X3, X4 B X1, X2, X3, C X3, X2 D X1, X4, X2
Trang 6X4 Câu
14 :
Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
52,9
C 25,92
D 46,4 Câu
15 :
Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế oxi bằng cách:
A Chưng cất phân đoạn
A [C6H7O2(OOC-CH3)3]n B [C6H7O2
(OOC-CH3)(OH)2]n
Trang 7C [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và
[C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n
D
[C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n
Câu
17 :
Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung
dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng dung
dịch chất nào dưới đây có thể nhận biết được tất cả các
Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một
phản ứng tăng lên 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao
nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C
Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp
đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:
CaO CuO Al2O3 Fe2O3
Na2O
Ở ống nào có phản ứng xảy ra:
1 2 3 4 5
Trang 8A Ống 2, 4, 5 B
Ống 2, 4
C Ống 1, 2, 3
D Ống 2, 3, 4 Câu
20 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại
13,95 gam chất rắn khan Tỉ lệ mol của X1 và X2 là:
A 2 : 3 B
3 : 5
C 4 : 3
D 3 : 2 Câu
3,0 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag X là:
A C2H3CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO
Trang 9Câu
D n = 3 Câu
26 :
Nung quặng đolomit ( CaCO3.MgCO3) được chất rắn X Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy chất không tan
cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn rồi nung nóng
muối đến khối lượng không đổi sẽ thu được chất rắn nào?
Trang 10A Mg(NO2)2 B
Ca(NO2)2
C Mg(NO3)2
D MgO Câu
27 :
Cho hỗn hợp gồm bột Al và một oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành Fe) thu được hỗn hợp X có khối lượng 19,82 gam Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,68 lít khí
H2 Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,472 lit H2 Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của oxit sắt là:
Câu
28 :
Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại
M có hoá trị không đổi bằng 2 (đứng trước H trong dãy
điện hoá) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2 Cho
phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất
Kim loại M là:
Trang 11A Ni B
Mg
C Sn
D Zn Câu
29 :
Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol X (CnHm(OH)3) thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với Na thu được 15,68 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 35,84 lít CO2 (đktc) và 39,6 gam H2O Công thức
I2<Fe3+<M
nO4–
C
MnO4–
<Fe3+<I2
D
Fe3+<I2<M
nO4–
Câu
31 :
Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng
hợp với H2O (H+, to) thì thu được tối đa số sản phẩm
cộng là
Trang 12Câu
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là
A 60,27 gam B
51,32 gam
C 45,64 gam
D 54,28 gam Câu
34 :
Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để nhận biết ba
dung dịch: NaCl, ZnCl2, AlCl3?
A NaOH B
NH3
C BaCl2
D HCl
Trang 13Câu
35 :
Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3
vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến
cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
B Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau
đó lại xuất hiện kết tủa keo trắng
C Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết
D Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến
Trang 1437 : muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối
Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với
12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit
H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là:
A 0,52M B
0,82M
C 0,62M
D 0,72M Câu
38 :
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 40 gam muối và 11,2 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì khối lượng muối tạo thành và thể tích khí SO2 (đktc) sinh ra là:
A 52,5 gam và 11,2 lit B 52,5 gam và 2,24 lít
Trang 15A 16 gam B
14,4 gam
C 11,2 gam
D 9,6 gam Câu
40 :
Dung dịch A có chứa 5 ion: Ba2+; Ca2+; Mg2+; 0,3 mol
NO3- và 0,5 mol Cl- Để kết tủa hết các ion có trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch chứa hỗn hợp
II PHẦN RIÊNG ( 10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Trang 16D
A Anđêhit fomic ; 80% B Anđêhit propionic ; 80%
Trang 17Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là:
A 10,49%
B 5,88%
C 9,86%
D 11,72% Câu
D
- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 3:2 thu được dung
dịch C làm đỏ quỳ tím, trung hòa 100 ml C cần 20 ml
NaOH 1M
- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 2:3 thu được dung
dịch D làm xanh quỳ tím Trung hòa 100 ml D cần 12,60
g dung dịch HNO3 10 % Giá trị của a và b lần lượt là
A 1,7; 2,3 B 0,5; 1 C 3,5; 5 D 0,34; 0,46
Trang 18Câu
47 :
Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng
bằng thể tích của 1,6 gam ôxi cùng điều kiện Mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với
AgNO3/NH3 dư thu được 15,12 gam Ag CTPT của 2 anđêhit là :
A HNO 3 B
HCl
C AgNO3
D Fe(NO3)3 Câu
49 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một cacbohiđrat X thu
được 5,28 gam CO2 và 1,98 gam H2O Biết tỉ lệ khối
lượng H và O trong X là : mH : mO = 0,125 : 1 CTPT của X là :
A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H5O)n-1 D (C6H5O)n
Trang 19Câu
50 :
Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn hợp X tan hết
trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO
(đktc) duy nhất Giá trị của V là
Câu Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml
dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M và Ba(OH)2
Trang 2052 : 0,06M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 2,364 B
0,985
C 1,182
D 1,970 Câu
53 :
Cho hỗn hợp X gồm metan , axetilen, propen Đốt cháy hoàn toàn 33 gam hỗn hợp X thì thu 37,8 gam nước Mặt khác, 5,6 lít hỗn hợp X ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brôm Phần trăm thể tích của
axetilen có trong X là
40 %
C 45 %
D 25 % Câu
Trang 21axetat
C ancol etilic,
vinyfomat ,etan
D
etin , ancol etilic, vinylaxetat
Thực hiện các thí nghiệm sau đây:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Trang 22Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:
+ H O + KCN
Trang 2360 : bột, fructozơ, mantozơ, axitfomic, axitacrilic, etanal,
etin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương