1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1 ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC Mã đề 001 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC docx

18 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 166,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà phản ứng nhiệt nhôm là: Câu 5: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn... Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH

PHÚC

Mã đề 001

KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM

2011 LẦN THỨ 1

ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC - KHỐI B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời

gian giao đề

(Đề thi gồm: 06 trang)

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;

He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3

hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của

Trang 2

A 13x – 9y B 23x – 9y C 46x – 18y D 45x – 18y

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong HNO3 đặc, nóng

ứng Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi hoá cao nhất

A 1,4 mol B 1,8 mol C 2,1 mol D 1,5 mol

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen  A  B  C  Axit

picric B là:

D o –Crezol Câu 4: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà

phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 5: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn

Trang 3

Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát ra Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:

C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 6: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít

phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:

A 0,33M và 5,35gam B 0,11 M và 27,67 gam

C 0,11 M và 25,7 gam D 0,22 M và 55,35 gam

Câu 7: Cho các chất, ion: Fe2+, Fe, Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là:

A Fe < Cu < Fe2+ B Fe2+ < Fe < Cu C Cu < Fe <

Fe2+ D Fe2+ < Cu < Fe

Câu 8: Một este có công thức phân tử C4H6O2 Thuỷ phân hết

X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?

A HCOOCH2CH = CH2 B CH2 = CHCOOCH3

Trang 4

C CH3COOCH = CH2 D HCOOCH = CHCH3

Câu 9: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X

Câu 10: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu

thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo

A (1) và (2) B (1) C (2) và (3) D (1) và (2) và (3) Câu 11: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi

các gốc  -glucozơ?

A Saccarozơ và mantozơ B Mantozơ và xenlulozơ

C Tinh bột và mantozơ D Tinh bột và xenlulozơ

Câu 12: Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl,

A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B Có 3 dung dịch

làm quỳ tím hoá đỏ

Trang 5

C Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ D Có 4 dung dịch

không đổi màu quỳ tím

Câu 13: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với

được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí

đo ở đktc) Tính khối lượng các kim loại trong m gam X

A 10,275 g Ba và 40,5 g Al B 2,055 g Ba và 8,1g Al

C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 1,0275g Ba và 4,05 g Al

Câu 14: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí

10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 15: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính

bazơ?

Trang 6

B NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa,

NaOH

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 7g Fe trong 100 ml dung dịch

dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là:

A 12,8gam và 2,24 lít B 2,56gam và 1,12 lít

C 25,6gam và 2,24 lít D 38,4gam và 4,48 lít

Câu 17: Trong phương trình hoá học của phản ứng FeS2 tác

tối giản) của phương trình phản ứng là:

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản

mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là

Trang 7

Câu 19: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol

este?

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 trong

đã phản ứng là:

A 1,2 mol B 1,3 mol C 1,1 mol D 1,4 mol

Câu 21: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với

D 101,48 gam

Câu 22: Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược

là:

Trang 8

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 23: Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:

Câu 24: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí

A AgNO3 B NaOH C NaHS D Pb(NO3)2

Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam

dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng

độ % của dung dịch NaOH?

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu

vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối

X có CTPT là:

Trang 9

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C

Câu 27: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu

được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol Khối lượng brom tham gia phản ứng là:

A 16,6 gam B 15,44 gam C 20,4 gam D 19,2 gam

Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X

bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

Câu 30: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ

Hãy chọn công thức phân tử đúng của X:

Trang 10

Câu 31: Có các chất sau: (1) Glucozơ; (2) Glyxerol; (3)

A (1), (2), (3), (4), (6) B Tất cả

C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)

Câu 32: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ

A CH3COOH, HCOOCH= CH2 B C2H5OH, CH3COONa

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch

được hỗn hợp X Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết

quá trình đó là

A 0,25 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol

Câu 34: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được

tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:

Trang 11

Câu 35: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m:

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung

0,9 mol NO R là:

Câu 37: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren,

benzen, but-1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản ứng với brom ở điều kiện thường là:

Câu 38: Thể tích (lít) dung dịch H2SO4 98% (d =1,84g/ml) tối

A 108,7 lít B 114,5 lít C 184 lít D 120 lít

Câu 39: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl

Al tăng 0,96 gam.Vậy R là:

Trang 12

A Ni B Mn C Cu D Zn

Câu 40: Cho dãy các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Al,

II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong

hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho aminoaxit A Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với

40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là:

A Cả A, B, C đều đúng B NH2CH2 CH2COOH

C CH3 -CH (NH2)-COOH D NH2CH2COOH

Câu 42: Trường hợp xảy ra phản ứng là:

A Cu + HCl (loãng)  B Cu + H2SO4 (loãng) 

C Cu + Pb(NO3)2 (loãng)  D Cu + HCl (loãng) + O2 

Câu 43: Khối lượng K2Cr2O7 (gam) cần dùng để oxi hoá hết

Trang 13

A 59,2 B 24,9 C 29,4 D 29,6

Câu 44: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh

bột, lòng trắng trứng Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4 chất là:

C Cu(OH)2/NaOH, to D AgNO3/NH3

Câu 45: Gluxit X có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol X

X có thể là gluxit nào sau đây?

A Xenlulozơ B Mantozơ C Sacarozơ D Glucozơ

Câu 46: Hoà tan 3,24 Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7 M thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng

Câu 47: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5

2 4 , c ,

H  H SO đa CH COOH

Ni t

Trang 14

A 3 – metylbutanal B 2,2 – đimetylpropanal

Câu 48: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu

suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m

Câu 49: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản

ứng tráng gương và phản ứng với NaOH Đốt cháy hết a mol X

Câu 50: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong

thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là:

A CH  C-C  CH B CH  CH

C CH  C – CH = CH2 D CH3 – CH2 –C  CH

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu

Trang 15

60)

2 5

H PO

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

C KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

Câu 52: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2,

dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y

đẳng nào sau đây:

A CnH2n - 1(COOH)3 B CnH2n +1COOH C

Câu 54: Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V1 (lít) dung dịch

Trang 16

A V1 = 1,40V2 B V1 = 0,8V2 C V1 = 0,75V2

Câu 55: Cho các chất và dung dịch: (1) Thuỷ ngân; (2) dung

hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:

A (1) B (1), (2) C (1), (2), (3) D (1), (2),

(4)

Câu 56: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống

phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:

Câu 57: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3)

4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (4),

Câu 58: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là

Trang 17

NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch

Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 59: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H =

nghịch, cần

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm

áp suất

C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng

áp suất

Câu 60: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở

nhiệt độ thường Tên gọi của X là :

stiren

-

- HẾT -

Trang 18

Có file đáp án các mã đề kèm theo

Ngày đăng: 24/07/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w