Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol.. Hấp thụ hoàn toàn hỗn
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
Mã đề 003
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM
2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề
(Đề thi gồm: 06 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;
He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu
1 đến câu 40)
dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm
NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3
đã phản ứng là:
Trang 2Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3
loãng nóng dư Khí NO sinh ra đem trộn với O2 dư thu được hỗn hợp X Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết NO2 thành HNO3 Số mol O2 đã tham gia phản ứng trong các quá trình đó là:
thu được khí NO2 Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi hoá cao nhất?
Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng
độ % của dung dịch NaOH?
Câu 5: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và
0,03 mol RCl2 Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là:
Trang 3A Zn B Cu C Mn D Ni
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
Câu 7: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen,
but -1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản ứng với brom ở điều kiện thường là:
tăng tính khử là:
< Fe D Fe2+ < Fe < Cu
Câu 9: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ
Hãy chọn công thức phân tử đúng của X
A C3H7NH2 B C5H9NH2 C C4H7NH2 D C3H5NH2
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen A B C
Trang 4A Phenylclorua B o –Crezol C Natri phenolat
D Phenol Câu 11: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với
H2O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan
K Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí
đo ở đktc) Tính khối lượng các kim loại trong m gam X
A 1,0275g Ba và 4,05 g Al B 10,275 g Ba và 40,5 g Al
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì
hệ số của HNO3 là:
A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
Trang 5Câu 14: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X
cần dùng 4,48 lít O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 và 6,3 gam
H2O Vậy m có giá trị là:
Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO R là:
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X
bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu
được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cho 4,4 gam X tác dụng
Trang 6vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối
X có CTPT là:
C2H5COOH D C2H5COOCH3
Câu 19: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol
etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) có thể thu được tối đa bao nhiêu este?
Câu 20: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được
10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình phản ứng là:
Trang 7Câu 22: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu
được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol Khối lượng brom tham gia phản ứng là:
A 19,2 gam B 20,4 gam C 15,44 gam D 16,6 gam
nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát
ra Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:
lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, C2H5COONa và C2H5Cl số chất phù hợp với X là:
Câu 25: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu
(3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 có
Trang 8thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:
Câu 26: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với
một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí
H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
D 88,20 gam
Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:
Câu 28: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được
tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
Câu 29: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính
bazơ?
Trang 9A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2,
CH3NH2
B C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
NaOH
D C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH,
C2H5ONa
Câu 30: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít
HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:
Câu 31: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi
các gốc -glucozơ?
Trang 10Câu 32: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 33: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 7g Fe trong 100 ml dung dịch
HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản
phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là:
Trang 11Câu 36: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ
CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
C C2H2, CH3COOH D C2H5OH, CH3COONa
Câu 37: Có các chất sau: (1) Glucozơ; (2) Glyxerol; (3)
HCHO; (4) Prôtit; (5) C2H5OH; (6) HCOOH; (7) Tinh bột Những chất phản ứng được với Cu(OH)2 là:
đa có thể được điều chế từ 120 kg FeS2 là:
K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ B Có 4 dung dịch
không đổi màu quỳ tím
C Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ D Có 3 dung dịch làm
quỳ tím hoá xanh
Trang 12Câu 40: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m:
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong
hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
-H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
H H SO đa CH COOH
Ni t
Câu 42: Cho aminoaxit A Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với
40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là:
Trang 13A NH2CH2COOH B NH2CH2 CH2COOH
0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là :
Câu 44: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu
suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m (g) polime và 1,44 (g) H2O Giá trị của m là:
Câu 45: Gluxit X có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol X
trong dung dịch H2SO4 loãng để phản ứng thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Trung hoà axit sau đó cho AgNO3 dư trong NH3 vào và đun nóng thu được 4a mol Ag Hãy cho biết
X có thể là gluxit nào sau đây?
Câu 46: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh
bột, lòng trắng trứng Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4 chất là:
Trang 14A I2 B HNO3đặc, to C AgNO3/NH3 D
Cu(OH)2/NaOH, to
Câu 47: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản
ứng tráng gương và phản ứng với NaOH Đốt cháy hết a mol X thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O X là:
Câu 48: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong
điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp 2 lần số mol H2O Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là:
thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng
độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V
Câu 50: Trường hợp xảy ra phản ứng là
Trang 15A Cu + H2SO4 (loãng) B Cu + Pb(NO3)2 (loãng)
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
60)
Câu 51: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là
C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
-92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần
A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm
áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và giảm
áp suất
Trang 16Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y
mol CO2 và z mol H2O Biết y–z = x Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A CnH2n(COOH)2 B CnH2n +1COOH C CnH
2n-1COOH D CnH2n - 1(COOH)3
Câu 54: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3)
xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
(5), (6) D (1), (2), (4), (5)
HNO3 4M và V2(lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và
H2SO41M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 = 0,8V2 B V1 = 1,40V2 C V1 = 1,25V2
D V1 = 0,75V2
Câu 56: Cho các chất và dung dịch: (1) Thuỷ ngân; (2) dung
dịch NaCN; (3) dung dịch HNO3; (4) Nước cường toan Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
Trang 17A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1) D (1),
(2), (4)
dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
Câu 58: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở
nhiệt độ thường Tên gọi của X là :
stiren
Câu 59: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống
nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hoá :
3 4
2 5
H PO
Trang 18A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
- HẾT -