Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là: đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y?. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung d
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
Mã đề 007
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM
2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề
(Đề thi gồm: 06 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;
He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu
1 đến câu 40)
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen A B C Axit
picric B là:
D Phenol
Trang 2Câu 2: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính
bazơ?
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2,
CH3NH2
B C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
NaOH
D C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH,
C2H5ONa
+ NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với
hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là:
A 13x – 9y B 23x – 9y C 46x – 18y D 45x – 18y
Câu 4: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một
lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
Trang 3Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong HNO3 đặc, nóng thu được khí NO2 Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi hoá cao nhất?
X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
Câu 7: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và
0,03 mol RCl2 Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là:
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn
Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát ra Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:
Trang 4C Fe(OH)3 D Fe(OH)2
phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản
phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X
bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm
Trang 5NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3
đã phản ứng là:
Câu 13: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X
cần dùng 4,48 lít O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 và 6,3 gam
H2O Vậy m có giá trị là
Câu 14: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được
tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
FeCl3
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO R là:
đa có thể được điều chế từ 120 kg FeS2 là:
Trang 6Câu 17: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol
etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) có thể thu được tối đa bao nhiêu este?
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu
được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cho 4,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối
X có CTPT là:
C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 19: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu
được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol Khối lượng brom tham gia phản ứng là:
A 20,4 gam B 19,2 gam C 16,6 gam D 15,44 gam
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với
H2O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan
K Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí
đo ở đktc) Tính khối lượng các kim loại trong m gam X
Trang 7A 2,055 g Ba và 8,1g Al B 1,0275g Ba và 4,05 g Al
C 10,275 g Ba và 40,5 g Al D 4,11g Ba và 16,2 g Al
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch
HNO3 loãng nóng dư Khí NO sinh ra đem trộn với O2 dư thu được hỗn hợp X Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết
NO2 thành HNO3 Số mol O2 đã tham gia phản ứng trong các quá trình đó là:
Câu 22: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren,
benzen, but -1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản ứng với brom ở điều kiện thường là:
dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m
Câu 24: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch C và thu
Trang 8đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:
chiều tăng tính khử là:
lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, C2H5COONa và C2H5Cl số chất phù hợp với X là:
Câu 27: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng
độ % của dung dịch NaOH?
Trang 9Câu 28: Có các chất sau: (1) Glucozơ; (2) Glyxerol; (3)
HCHO; (4) Prôtit; (5) C2H5OH; (6) HCOOH; (7) Tinh bột Những chất phản ứng được với Cu(OH)2 là:
Câu 29: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu
(3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:
(2) và (3)
Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Câu 31: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
Câu 32: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ
Hãy chọn công thức phân tử đúng của X:
Trang 10A C3H7NH2 B C5H9NH2 C C4H7NH2 D C3H5NH2
Câu 33: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ
CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
C C2H2, CH3COOH D C2H5OH, CH3COONa
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình phản ứng là:
Câu 36: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi
các gốc -glucozơ?
Trang 11Câu 37: Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl,
K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B Có 3 dung dịch
làm quỳ tím hoá đỏ
C Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ D Có 4 dung dịch
không đổi màu quỳ tím
Câu 38: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được
10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 39: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít
HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:
Trang 12Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 7g Fe trong 100 ml dung dịch
HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là:
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong
hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho aminoaxit A Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với
40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là:
0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là :
Câu 43: Trường hợp xảy ra phản ứng là:
Trang 13C Cu + HCl (loãng) + O2 D Cu + HCl (loãng)
Câu 44: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong
điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp 2 lần số mol H2O Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là:
Câu 45: Gluxit X có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol X
trong dung dịch H2SO4 loãng để phản ứng thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Trung hoà axit sau đó cho AgNO3 dư trong NH3 vào và đun nóng thu được 4a mol Ag Hãy cho biết
X có thể là gluxit nào sau đây?
thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng
độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V
Trang 14Câu 47: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản
ứng tráng gương và phản ứng với NaOH Đốt cháy hết a mol X thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O X là:
CH2COOH
-H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
H H SO đa CH COOH
Ni t
Câu 49: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh
bột, lòng trắng trứng Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4 chất là:
Cu(OH)2/NaOH, to D HNO3đặc, to
Trang 15Câu 50: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu
suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m (g) polime và 1,44 (g) H2O Giá trị của m là:
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
60)
Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hoá :
2 5
H PO
P O X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 52: Cho các chất và dung dịch: (1) Thuỷ ngân; (2) dung
dịch NaCN; (3) dung dịch HNO3; (4) Nước cường toan Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
D (1)
Trang 16Câu 53: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3)
xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
(5), (6) D (1), (2), (4), (6)
-92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch cần
A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng
áp suất
C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm
áp suất
dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
Trang 17Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y
mol CO2 và z mol H2O Biết y–z = x Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A CnH2n-1COOH B CnH2n - 1(COOH)3 C
CnH2n(COOH)2 D CnH2n +1COOH
HNO3 4M và V2(lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và
H2SO41M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 = 0,75V2 B V1 = 1,25V2 C V1 =
Câu 58: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở
nhiệt độ thường Tên gọi của X là :
xiclohexan
Câu 59: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là
C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Trang 18Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 60: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống
nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
-
- HẾT -