Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10,752 lít khí H2 đktc.. Giá trị của x và m tương ứng là: dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
Mã đề 008
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM
2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề
(Đề thi gồm: 06 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;
He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu
1 đến câu 40)
Câu 1: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một
lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
D 101,48 gam
Trang 2Câu 2: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 3: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ
CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
C C2H2, CH3COOH D C2H5OH, CH3COONa
thu được khí NO2 Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi hoá cao nhất?
X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
Trang 3C HCOOCH = CHCH3 D CH3COOCH = CH2
loãng nóng dư Khí NO sinh ra đem trộn với O2 dư thu được hỗn hợp X Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết NO2 thành HNO3 Số mol O2 đã tham gia phản ứng trong các quá trình đó là
Câu 7: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và
0,03 mol RCl2 Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản
phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là
Câu 9: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất
cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
HCl
Trang 4Câu 10: Thể tích (lít) dung dịch H2SO4 98% (d =1,84g/ml) tối
đa có thể được điều chế từ 120 kg FeS2 là
Câu 11: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu
được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol Khối lượng brom tham gia phản ứng là
A 20,4 gam B 19,2 gam C 16,6 gam D 15,44 gam
Câu 12: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X
cần dùng 4,48 lít O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 và 6,3 gam
H2O Vậy m có giá trị là
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO R là:
Câu 14: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít
HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản
Trang 5phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:
dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m:
Câu 16: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren,
benzen, but -1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản ứng với brom ở điều kiện thường là:
Câu 17: Có các chất sau: (1) Glucozơ; (2) Glyxerol; (3)
HCHO; (4) Prôtit; (5) C2H5OH; (6) HCOOH; (7) Tinh bột Những chất phản ứng được với Cu(OH)2 là:
Trang 6Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X
bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
Câu 20: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ
Hãy chọn công thức phân tử đúng của X
A C3H7NH2 B C5H9NH2 C C4H7NH2 D C3H5NH2
Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu
Trang 7được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng
độ % của dung dịch NaOH?
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu
được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cho 4,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối
X có CTPT là:
CH3COOC2H5 D C2H5COOH
Câu 24: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH,
CH3COOC2H5, C2H5COONa và C2H5Cl số chất phù hợp với X
là
Trang 8Câu 26: Cho các chất, ion: Fe2+, Fe, Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là:
Câu 27: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính
bazơ
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2,
CH3NH2
B C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
NaOH
D C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm
NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3
đã phản ứng là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với
H2O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan
Trang 9K Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí
đo ở đktc) Tính khối lượng các kim loại trong m gam X
nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát
ra Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:
Câu 31: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol
etylic (có xúc tác H2SO4 đặc) có thể thu được tối đa bao nhiêu este?
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì
hệ số của HNO3 là
Trang 10A 46x – 18y B 13x – 9y C 45x – 18y D 23x – 9y
dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình phản ứng là:
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 7g Fe trong 100 ml dung dịch
HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là:
Câu 35: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi
các gốc -glucozơ?
K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B Có 3 dung dịch
làm quỳ tím hoá đỏ
Trang 11C Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ D Có 4 dung dịch
không đổi màu quỳ tím
Câu 37: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được
10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 38: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu
(3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo dung dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C là:
Trang 12Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen A B C
Axit picric B là:
D Phenol
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong
hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trường hợp xảy ra phản ứng là:
0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là :
Câu 43: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh
bột, lòng trắng trứng Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4 chất là:
Trang 13Câu 44: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản
ứng tráng gương và phản ứng với NaOH Đốt cháy hết a mol X thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O X là:
CH2COOH
-H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
H H SO đa CH COOH
Ni t
Câu 46: Cho aminoaxit A Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với
40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối khan Công thức cấu tạo của A là:
Trang 14Câu 47: Gluxit X có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol X
trong dung dịch H2SO4 loãng để phản ứng thuỷ phân hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Trung hoà axit sau đó cho AgNO3 dư trong NH3 vào và đun nóng thu được 4a mol Ag Hãy cho biết
X có thể là gluxit nào sau đây?
Câu 48: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu
suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m (g) polime và 1,44 (g) H2O Giá trị của m là:
Câu 49: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí trong
điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp 2 lần số mol H2O Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X là:
thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng
độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V
Trang 15A 50ml B 100ml C 80ml D 75ml
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
60)
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y
mol CO2 và z mol H2O Biết y–z = x Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A CnH2n - 1(COOH)3 B CnH2n-1COOH C
CnH2n(COOH)2 D CnH2n +1COOH
dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
Câu 53: Cho các chất và dung dịch: (1) Thuỷ ngân; (2) dung
dịch NaCN; (3) dung dịch HNO3; (4) Nước cường toan Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
(3)
Trang 16Câu 54: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3)
xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
(4), (6) D (1), (4), (5), (6)
-92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch cần
A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm
áp suất
C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng
áp suất
Câu 56: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở
nhiệt độ thường Tên gọi của X là :
xiclohexan
HNO3 4M và V2(lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và
Trang 17H2SO41M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A V1 = 0,8V2 B V1 = 1,25V2 C V1 = 1,40V2
D V1 = 0,75V2
Câu 58: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống
nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá :
2 5
H PO
P O X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
C K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 D KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
Câu 60: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là
C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Trang 18Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
-
- HẾT -