1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi hoá học hkI lớp 10 Sở giáo dục & đào tạo thái bình Trường THPT đông thụy anh ppt

3 744 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết ion Câu 7 : Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn : Câu 8 : Nguyên tố X tạo hợp chất với hidro là XH3.. Liên kết giữa hai nguyên tử bằng những cặp electron dùng chung

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo thái bình Đề thi hoá 10 học kì i

Lớp: …………

Ngày kiểm tra : ………

Đề thi môn Hoá 10 HKI (Mã đề 215)

Câu 1 : Số phân lớp electron và số electron tối đa của lớp N ( n = 4 ) là :

Câu 2 : Nguyên tử nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt , số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang

điện Số khối A của hạt nhân là :

Câu 3 : Có các oxit dưới đây , trong phân tử oxit nào có liên kết ion ?

Câu 4 : Nguyên tử các đồng vị của một nguyên tố hoá học khác nhau :

A Số đơn vị điện tích

Câu 5 : Cho 1,2 gam Kim loại M thuộc nhóm II A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 672 cm3

khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn M là :

Câu 6 : Liên kết hoá học trong phân tử F2 , Cl2 , Br2 , HCl , H2O đều thuộc loại liên kết sau :

C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết ion

Câu 7 : Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn :

Câu 8 : Nguyên tố X tạo hợp chất với hidro là XH3 Công thức oxit nào của X viết đúng

Câu 9 : Sô oxi hoá của nitơ trong NH4+ , NaNO2 và Ca(NO3)2 lần lượt là :

A - 4 , + 3 , + 5 B - 4 , + 4 , + 5 C - 3 , + 3 , + 5 D - 3 , + 4 , + 4

Câu 10 : Định nghĩa đúng nhất về liên kết ion là :

A Liên kết giữa hai ion mang điện tích trái dấu bằng lực hút tĩnh điện

B Liên kết giữa hai nguyên tử bằng những cặp electron dùng chung

C Liên kết giữa một nguyên tố kim loại và một nguyên tố phi kim

D Liên kết giữa hai nguyên tử mà cặp electron dùng chung bị hút lệch về một nguyên tử có độ âm

điện lớn hơn

Câu 11 : Bán kính một nguyên tử được tính bằng đơn vị nm ( nanomet ) Vậy giá trị của 1 nm bằng :

Câu 12 : Tổng số electron của ion nào sau đây là nhiều nhất :

-Câu 13 : Trong một nhóm A , theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

A Tính bazơ của các oxit bậc cao nhất và hidroxit tương ứng giảm dần

B Tính axit của các oxit bậc cao nhất và hidroxit tương ứng tăng dần

C Tính bazơ của các oxit bậc cao nhất và hidroxit không đổi

D Tính bazơ của các oxit bậc cao nhất và hidroxit tương ứng tăng dần

Câu 14 : Xác định cộng hóa trị của nitơ trong NH3 và điện hoá trị của nhôm trong Al2(SO4)3 là :

Câu 15 : Thể tích chiếm bởi 0,2 mol khí oxi và 0,2 mol khí hidro đều đo ở đktc là :

Câu 16 : Cho phản ứng oxi hoá - khử sau : Mg + Br2 → MgBr2 Vai trò của brom trong phản ứng là :

Trang 2

Câu 17 : Khi cho NO2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 muối theo phương trình hoá

học : 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O Vậy vai trò của NaOH trong phản ứng hoá học trên là :

Câu 18 : Khi cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch chứa 49 gam H2SO4 , sau khi phản ứng kết thúc ,

sản phẩm thu được gồm :

A Zn , H2SO4 , H2 B H2SO4 , ZnSO4 ,

H2

C Zn , ZnSO4 , H2 D ZnSO4 , H2

Câu 19 : Trong một chu kỳ , từ trái qua phải , tính chất nào của các nguyên tử giảm dần ?

Câu 20 : Trong phản ứng : Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 Chất bị oxi hoá là :

Câu 21 : Cho 6,4 gam kim loại Cu tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí hidro thu

được ở điều kiện tiêu chuẩn là :

Câu 22 : Phản ứng nào dưới đây , SO2 thể hiện là chất oxi hoá ?

A SO2 + H2O → H2SO3

B SO2 + 2 H2S → 3 S + 2 H2O

C SO2 + Br2 +2 H2O → 2 HBr + H2SO4

D 2 SO2 + O2 → 2 SO3

Câu 23 : Ion nào sau đây có tổng số proton bằng 48 ?

-C SO42- D SO32-

Câu 24 : Điều khẳng định nào sau đây là đúng :

A Nguyên tố nhóm A có số electron ở lớp ngoài cùng bắng sô thứ tự của nhóm

B Nguyên tố nhóm A đều là các nguyên tố kim loại

C Tất cả đều sai

D Nguyên tố nhóm A đều thuộc chu kỳ nhỏ

Câu 25 : Số electron trong các cation và anion sau : Na+ , Mg2+ , Al3+ , F- lần lượt là :

A 11, 11 , 12, 10 B 10 , 12 , 13 , 9 C Tất cả đều sai D 11 , 12, 13, 9

Câu 26 : Nguyên tử X có số electron là 21 , số nơtron là 23 Vậy số khối của hạt nhân nguyên tử của X

là :

Câu 27 : Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Vậy tổng số hạt

proton trong hạt nhân nguyên tử là :

Câu 28 : Trong các phân tử sau thì Liên kết hoá học nào là phân cực nhất ?

Câu 29 : Hoà tan 224 lít HCl ở đktc vào một lít nước ( d = 1 g/ ml ) Nồng độ % của HCl trong dung

dịch là :

Câu 30 : Cho 6,4 g hh 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm II A tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 4,48

lít Hidro đktc Hai kim loại đó là :

Câu 31 : Hoà tan 1,4 gam kim loại kiềm trong 100 gam H2O thu được 101,2 gam dd bazơ Kim loại đó

là :

Câu 32 : Axit HCl và khí Clo khi tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất ?

Câu 33 : Theo dãy H3PO4 , H2SO4 , HClO4 Tính axit :

giảm

Trang 3

Câu 34 : Trong tự nhiên , bạc có 2 đồng vị , trong đó đồng vị 109 Ag chiếm 44 % Biết nguyên tử khối

trung bình của bạc là 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là :

Câu 35 : Trong một nguyên tử , tổng số hạt proton , electron , nơtron là 52 và số hạt proton là 17 thì ta

có :

A Sô electron = 16 và số nơtron = 19 B Sô electron = 19 và số nơtron = 16

C Sô electron = 18 và số nơtron = 17 D Sô electron = 17 và số nơtron = 18

Câu 36 : Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có số electron

nhiều gấp 2,5 lần lớp thứ nhất Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là :

Câu 37 : Nguyên tử của nguyên tố A có 2 electron lớp ngoài cùng , nguyên tử nguyên tố B có 5 electron

lớp ngoài cùng Phân tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là :

Câu 38 : Ion hoặc nguyên tử nào có bán kính nhỏ nhất ?

Câu 39 : Công thức hoá học của một oxit bậc cao nhất của kim loại X là : X2O3 , Công thức hoá học của

hợp chất tạo bởi nguyên tố hidro và nguyên tố Y là : HY Vậy công thức hoá học của hợp chất giữa nguyên tố X với Y là :

Câu 40 : Phản ứng oxi hoá -khử xảy ra theo chiều :

A Tạo chất oxi hoá và chất khử yếu hơn B Tạo chất kết tủa

Ngày đăng: 24/07/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w