1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DUĐĂKLĂK pdf

16 352 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Môn Hóa Học Trường THPT Chuyên Nguyễn Du
Trường học Trường THPT Chuyên Nguyễn Du
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 150,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta dùng các nguyên liệu trên để điều chế 800 gam dung dịch clorua vôi 5,08%, khối lượng CaO và H2O phải dùng là: A.. Chất hữu cơ X ấy có khối lượng O gấp 1,6 lần khối lượng H và ch

Trang 1

TRƯỜNG THPT

CHUYÊN

NGUYỄN DU-

ĐĂKLĂK

(Đề thi có 04

trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM

2010 - 2011

MÔN: HOÁ HỌC Thời gian làm bài :

90 phút

MÃ ĐỀ : 456

H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; ; S= 32;

Cl= 35,5; K= 39; Ca= 40;

Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Br= 80; Ag= 108; Ba= 137;

Câu 01: Nguyên tử của 3 nguyên tố M ,X Y lần lượt có 2e , 5e ,

6e ở lớp ngoài cùng Chúng đều thuộc nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn Hợp chất tạo ra giữa M, X , Y có công

thức:

A M3X2 , M3Y B M3X2 , MY C M2X3 ,

MY D M5X2 , MY2

Câu 02: Cho các phản ứng : CaO + H2O  Ca(OH)2

Na2O2 + H2O  2 NaOH + ½ O2

Trang 2

CaH2 + H2O  Ca(OH)2 + H2 CO32 - +

H2O  HCO3- + OH-

Số lượng các phản ứng mà nước không giữ vai trò oxi hóa cũng không giữ vai trò chất khử :

Câu 03: Có 4 dung dịch mất nhản : BaCl2 ; Na2CO3 ; H2SO4 ;

Na2SO4 được đánh số ngẫu nhiên (1) (2) (3) (4) Hai chất BaCl2 và Na2SO4 theo thứ tự là ở dung dịch số mấy , biết rằng :

(1) + (2) có kết tủa ; (2) + (3)có kết tủa ; (2) + (4)

có kết tủa ; (1) + (3) có sủi bọt;

A (2) và (3) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (3)

Để làm sạch bằng phương pháp hóa học, chọn giải pháp đúng:

A Bơm thêm khí H2 vào phòng B Bơm thêm

khí O3 vào phòng

C Bơm thêm khí NH3 vào phòng D Bơm thêm

khí CH4 vào phòng

Trang 3

Câu 05: Có các nguyên liệu CaO ; KMnO4 ; H2O ; dd HCl

Người ta dùng các nguyên liệu trên để điều chế 800 gam

dung dịch clorua vôi 5,08%, khối lượng CaO và H2O phải dùng là:

A 16,8g ; 783,2g B 17,92g ; 759,36g C 20g

Câu 06: Chất hữu cơ X có khối lượng C gấp 4,8 lần khối lượng

H Chất hữu cơ X ấy có khối lượng O gấp 1,6 lần khối lượng

H và chỉ được cấu tạo từ 3 nguyên tố Số luợng hợp chất có thể có của X :

Câu 07: Phản ứng : KClO2 + KOH + FeSO4 + H2O  Fe(OH)3 + KCl + K2SO4 Hệ số các chất đúng thứ tự:

A 1, 6 , 2 , 1 ,3 , 1, 3 B 1, 12, 41, 4 ,1, 3, 4 C.1 ,8 , 4,

2 , 4 ,1 , 4 D 2 , 12 , 4 , 1, 4 , 1, 4

Câu 08: Chất (A) :CxHyOz Biết (A) tác dụng NaOH thu được 2 chất (B) và (C) ; Chất (C) không tác dụng với Na

0

của Cacbon trong A là:

Trang 4

A 54.6% B 55.8% C 57,4% D 60%

Câu 09: Cho các phản ứng: KOH + X  Cu(OH)2 + KNO3

Zn + 2NaOH dư  Y + H2

2NaHCO3  Z + H2O + CO2 (nhiệt độ cao) Các chất X, Y, Z theo thứ tự là:

A Cu(NO3)2, Na2ZnO2, Na2CO3 B CuCl2, Zn(OH)2, Na2O

C Cu(NO3)2, Na2ZnO2, Na2O D HNO3,

Na2O, Na2CO3

Câu 10: Hỗn hợp X ( có Mg và Al2O3) Cho 3 gam X tác dụng

dung dịch HCl dư được V lít khí (đktc) Dung dịch thu được tác dụng dung dịch NH3 dư, lọc và nung kết tủa được 4,12 gam bột oxit V bằng:

A 1,12 lít B 1,344 lít C 1,568 lít D 2,016 lít

chức Đốt cháy (X) thì số mol H2O gấp 1,5 lần số mol CO2 (X) tác dụng Na thì số mol H2 bằng số mol (X) CTPT của

X là :

A C2H5OH B C3H8O2 C C2H4(OH)2 D C4H8(OH)2

Trang 5

Câu 12: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 ; X2 Đồng vị X1 có tổng

số hạt là18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Thành phần %

về số nguyên tử của chúng bằng nhau , các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Vậy NTK TB của X là :

sai

Câu 13: Lấy 300ml dung dịch NaOH 0,1M trộn với 100ml dung

dịch H2SO4 0,1M sau đó pha loãng thành 1 lít dung dịch Z(

=1) pH của dung dịch Z là :

Câu 14: Trong 3 nguyên tố X (ns1), Y (ns2np1), Z (ns2np5) với n =

3 là lớp e ngoài cùng của X, Y, Z Câu trả lời nào là sai:

A Liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị B Liên kết

giữa Z và X là liên kết ion

C Liên kết giữa Y và Z là liên kết ion D X và Y là

kim loại còn Z là phi kim

Câu 15: Hỗn hợp X gồm (Mg , Al , Fe , Zn) Cho 2 gam X tác

dụng với HCl được 0,1 gam khí, Cũng 2 gam A tác dụng

Trang 6

với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Thành phần

% Fe trong X là :

A 14% B 16,8% C 19,2% D 22,4%

biệt : anđehit propionic , axeton , pent-1-in :

A Dd AgNO3 /NH3 B Cu(OH)2/OH- C Dung

C6H4 – OH (2) C6H5 – CH2OH (3) p.NO2 – C6H4 – OH (4) Thứ tự tăng tính axit là:

A (3) (2) (1) (4) B (2) (1) (3) (4) C (1) (3)

nồng độ Lấy một lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al , 0,05

mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y có 3 kim loại Cho Y

vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ mol của 2

muối là:

A 0,3M B 0,4M C 0,42M D 0,45M

Trang 7

Câu 19: Hỗn hợp X có (C2H5OH , C2H5COOH ,

CH3CHO) Trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt

CO2 (đktc) Mặt khác cho 13,2 gam hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thấy có p gam Ag kết tủa p bằng :

A 6,48 gam B 8,64 gam C 9,72 gam D 10,8 gam

NaHS KHSO4 CH2(NH3Cl)COOH Số chất lưỡng tính là :

Caâu 21: Hỗn hợp (X) gồm 2 ancol có số mol bằng nhau Đun

(X) trong H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp (Y) gồm 2 olefin Biết My = 42 CT 2 ancol là :

A C2H4(OH)2 , C3H7OH B C3H7OH, C4H9OH

C C2H5OH , C4H10O2 D C2H5OH,

C3H7CH2OH

Caâu 22: Trong nhóm A của bảng tuần hoàn với STT của nhóm nhỏ, theo chiều tăng dần của Z thì :

A Tính KL tăng dần B Tính PK tăng dần C

Trang 8

Caâu 23: Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D

Ca(H2PO4)2.CaSO4

Caâu 24: Cho các chất: etilen glicol, axit acrylic, axit ađipic,

hexametilen điamin, axit axetic Bằng phản ứng trực tiếp ( có xúc tác) sẽ điều chế được mấy polime:

Caâu 25: Có 3 ancol bền không phải là đồng phân của nhau Đốt

cháy mỗi chất đều có số mol CO2 bằng 0,75 lần số mol nước

Ba ancol là:

A C2H6O ; C3H8O ; C4H10O B C3H8O ;

C3H6O2 ; C4H10O

C C3H8O ; C3H8O2 ; C3H8O3 D C3H8O ;

C3H6O ; C3H8O2

Caâu 26: Khí CO2 bị lẫn H2O, có thể dùng mấy chất trong các

chất sau để làm khô CO2 : CuSO4 khan; NaOH; BaO; H2SO4 đặc; CaCl2 khan:

A 2 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất

Trang 9

Caâu 27: Hiđrôcacbon (X) hợp nước có xúc tác được

chất (A) Ancol no (Y) mất 1 phân tử H2O cũng được (A) Chất (A) thực hiện phản ứng tráng bạc CTPT của (X) và (Y) là:

A C2H4 và C2H5OH B C2H2 và C2H5OH C

C2H2 và C2H4(OH)2 D C3H4 và C3H5(OH)3

Caâu 28: Cho 1 gam andehit X tác dụng với dung dịch

A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO

dư thu được 0,672 lít khí (đktc) X là:

Caâu 30: Có các dung dịch sau: Na2CO3 , AlCl3 , C6H5OK ,

KNO3 , Na2S Lấy dd phenoltalein nhỏ vào các dung dịch trên Số lần thí nghiệm thấy có màu hồng là :

cấu hình electron : 1s22s2 2p6 Đó là:

Trang 10

A K+ O2- Ar B Na+ S2- Ne C Na+ O2-

Ne D K+ S2- He

dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa thu được cũng bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn

tiếp có Mx = 31,6 Cho 6,32 gam X lội vào 200 gam H2O (xt) thấy thoát ra 2,688 lít khí (đktc) có M = 33 và thu được dd

Z có chứa andehit có nồng độ C% C% có giá trị:

A 1,043 % B 1,305 % C 1,208 % D 1,407 %

chức B và este E điều chế từ A và B Đốt cháy 9,6 gam hỗn hợp X thu được 8,64 gam H2O và 8,69 lít khí CO2 (đktc) Biết trong X thì B chiếm 50% theo số mol Số mol ancol B trong 9,6 gam hỗn hợp là:

A 0,06 B 0,075 C 0,08 D 0,09

Caâu 35: Cho sơ đồ: Cl

Trang 11

5 6

C H  A B [-CH2 – C –CH2–CH2-]n Tên gọi của (A) và (X) là :

CH3

A izo penten ; Clo B Izo pren ; hidro Clorua C

Caâu 36: Trong chu kỳ, từ đầu đến cuối:

A Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm dần B Bán

kính nguyên tử và độ âm điện tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm D Bán kính

nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

Caâu 37: Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí

A khô (H2 , CO , CO2) cho A qua Ca(OH)2 còn lại hỗn hợp khí B khô (H2 ,CO) Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO tạo thành 1,26 gam nước

% CO2 ( theo V) trong A là:

A 20% B 11,11% C 29,16% D 30,12%

môi trường và bón phân Ure (NH2)2CO thì ta tiến hành:

Trang 12

A Bón Ure sau đó dùng bột CaCO3 để khử chua B Dùng

CaO khử chua sau một thời gian sẽ bón Ure

C Đồng thời dùng CaO và Ure D Bón Ure

một thời gian rồi dùng CaO

este Biết %N trong A là 15,73 Xà phòng hóa m gam chất

A, hơi ancol bay ra cho qua CuO đun nóng được andehit B Cho B phản ứng tráng bạc thu được 16,2 gam Ag m bằng:

A 7,725 gam B 3,3375 gam C 6,675 gam D 5,625 gam

được dung dịch X có 1 chất tan , thoát ra 2 khí (A) và (B) Cho (A) tác dụng (B) rồi lấy sản phẩm hoà tan vào nước thành dung dịch Y Trộn dung dịch X với dung dịch Y thành dung dịch Z Các phản ứng đạt 100% Nhúng quỳ tím vào dung dịch Z thấy màu:

A Xanh B Không màu C Tím D Hồng

(X) + (Y)

(X) + H2SO4  (Z) + (T)

Trang 13

(X) (Y) (Z) là các chất hữu cơ ; (Y) (Z) đều thực hiện đựơc phản ứng tráng bạc Hai chất (Y) và (Z) là:

A CH3CHO và HCOONa B HCOOH và CH3CHO

và HCOOH

Caâu 42: Khi Clo hóa P.V.C ta thu được một loại tơ Clorin chứa

63,96% Clo theo khối lượng Hỏi trung bình thì 1 phân tử Clo tác dụng với mấy mắt xích P.V.C ?

Caâu 43: Chất hữu cơ A chứa 10,34% hiđro Đốt cháy A chỉ thu

được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi bị tiêu tốn gấp 4 lần số mol A A tác dụng CuO đun nóng được chất

D D mất nước được B Công thức A , B , D là:

A C3H4(OH)2 C2H5CHO C3H5(OH)3 B

C2H3CH2OH C2H3CHO C3H5(OH)3

C C3H4(OH)3 C2H5CHO C3H5OH D

C2H3CH2OH C2H4(OH)2 CH2CHO

Trang 14

Caâu 44: Chọn mệnh đề đúng : Liên kết ion là liên kết được

hình thành

A Do nguyên tử kim loại nhường electron cho phi kim

B Khi hai nguyên tử có độ âm điện khác nhau 1,7

C Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

D Do cặp electron dùng chung lệch về phi kim

CyH2yO ( biết x + y = 5 ) Oxi hóa hỗn hợp hơi 2 ancol trên thu được 1andehit và 1 xeton X , Y lần lượt là :

A C2H6O , C3H6O B C3H8O , C2H4O C

CH4O , C4H8O D CH2O , C4H8O

H2O có tổng hệ số nguyên nhỏ nhất là:

chất đều tác dụng được dung dịch HCl

A CuS CaCO3 Al2O3 Mg B Fe

CuO ZnS C6H5ONa

Trang 15

C BaSO4 BaCO3 Al Fe2O3 D NaHCO3

Caâu 48: Theo tính toán, trung bình mỗi ngày cơ thể con người

cần được cung cấp 1,5.10-4 gam nguyên tố Iốt Nguồn cung cấp là muối Iốt đua kali Khối lượng muối cần dùng cho một người trong một ngày là:

A 1,82.10-4 gam B 1,96.10-4 gam C 3.10-4 gam D 3,2.10-4gam

thí nghiệm thông thường, không dùng phản ứng điện phân ta điều chế các chất nguyên chất đều là các chất chứa Natri hoặc Canxi Số lượng điều chế được:

bay hơi nước biển loại bỏ NaCl kết tinh thu được dung dịch A

có hàm lượng NaBr là 40 gam/ ml Tính thể tích dung dịch A

để thu được 3 lít Br2 lỏng (d= 3,12/ ml)

A 288 lít B 290 lít C 308 lít D 301,3 lít

-HẾT -

Ngày đăng: 24/07/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w