Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với CuOH2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol CuOH2 .Vậy công thức của ancol no... 11: dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối trung hoà, sau đó đem cô cạn dung dịch
Trang 1Sở GD - ĐT Hưng
Yên Trường THPT Trần
cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2(đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:
A. CH3COOC2H5 và
CH3COOC3H7
B
CH3COOCH3 và
CH3COOC2H5
C C2H3COOC2H5 và D C2H5COOC2H5 và C
Trang 3cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s)
thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot
Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí
Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t
Cho biết hằng số cân bằng Kc của phản ứng este hoá giữa
axit CH3COOH và ancol C2H5OH là 4 Nếu cho 1 mol axit
CH3COOH tác dụng với 1,6 mol ancol C2H5OH thì khi hệ
đạt trạng thái cân bằng hiệu suất phản ứng là :
Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức,
tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04 lít khí H2 (đktc)
Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà
tan được 0,05 mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no
Trang 4Câu
8:
Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa
đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được 34,7g muối
Câu
9:
X là dung dịch Al2(SO4)3; Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch
Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X và Y lần lượt là:
0,1M và 0,2M
C
0,075M và 0,1M
D
0,05M và 0,075M
Câu
10:
Cho bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được dung dịch X và khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y Số phản ứng xảy ra là:
Trang 511: dịch NaOH vừa đủ tạo thành các muối trung hoà, sau đó
đem cô cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?
(1) Polietilen; (2) Polistiren; (3) Đất sét ướt; (4) Gốm; (5) Bakelit, (6) PVC
A. (1), (3), (5),
(1), (2), (3), (5)
C
(1), (2), (5), (6)
D
(3), (4), (5), (6)
Câu
14:
Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là
Trang 6dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4
dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
Câu
16:
Hoà tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam kim loại không tan Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó a > 0 Nồng độ mol của HCl là:
Trang 7Y là 27,59% Công thức của hai este là:
A HCOOC6H4CH3 và HCOOCH=CH-CH3
B HCOOC6H4CH3 và CH3COOCH=CH-CH3
C HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3
Trang 8Câu
20:
Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức ( là đồng đẳng kế tiếp ) đối với oxi < 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch
NH3 thu được 12,96 gam Ag Công thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là
CH3CH2CHO : 86,18%
B
Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước
Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn khan trên vào nước được dung dịch Z
Trang 9gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b = a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:
Phần I: Hoà tan vào 250ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 12,775 gam chắt rắn khan
Phần II: Hoà tan vào 500ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 18,1 gam chắt rắn khan Giá trị của a là:
Trang 10A Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan
B Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan
C. Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa
tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
Trang 11Câu
27:
17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng
hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X là:
Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
N2 + 3H2 ƒ 2NH3 (H = -92kJ ) Để làm tăng hiệu suất
tổng hợp, trong thực tế người ta tiến hành đồng thời các biện pháp nào dưới đây:
Tăng nhiệt độ và áp suất
Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung
và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng
Trang 12không thấy khí bay ra Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với
200 ml dung dịch KMnO4 aM trong H2SO4 Giá trị của a là:
Trang 13proton của 3 nguyên tử X, R, T là :
C6H5NO2, C6H5NH2, HO-C6H4-NO2
m-Câu
33:
Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A
có chứa anđehit, axit, rượu và nước Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
Câu Cho 1,47 gam -aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra
1,91 gam muối natri Mặt khác 1,47gam Y tác dụng với HCl
Trang 1434: dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Công thức cấu tạo của Y
Cho các chất đimetylamin(1), metylamin(2), amoniac(3),
anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6) Tính bazơ
tăng dần theo thứ tự là
Trang 15Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
Trang 1639: theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai
Hỗn hợp A gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và 1 axit no
đơn chức mạch hở có tỉ lệ số mol 1:1 Chia A thành 2 phần
bằng nhau
- Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,1 mol CO2
- Phần 2 : thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%)
Tách este ra khỏi hỗn hợp rồi tiến hành đốt cháy hoàn toàn este thu được m (g) H2O Giá trị của m là :
Trang 171.Phần theo chương trình cơ bản( 10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu
41:
Trộn đều 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản
ứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với
HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 cĩ tỉ lệ mol 1:3 Thể
tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,224 lit và
0,672 lit và 0,224 lit
C
6,72 lit và 2,24 lit
D
2,24 lit và 6,72 lit
Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 A phản ứng vừa hết
với 1 hh gồm 4,32g Mg và 7,29g Al tạo ra 33,345g hh
các muối Clorua và oxít 2 kim loại % theo V của O2
Trang 1844: kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3
A. Axetilen , but-1-in ,
vinylaxetilen
B
etilen ,axetilen , isopren
C. metan , etilen , axetilen
D
Axetilen , but-1-in , but-2-in
Câu
45:
Cho các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, CO2.Các chất khí
khi tác dụng với dung dịch natri hiđroxit ( ở nhiệt độ
thường) luôn tạo ra 2 muối là:
Từ CaC2 và các chất vô cơ cần thiết điều chế
thuốc trừ sâu 6.6.6 số phương trình phải thực hiện
là(con đường ngắn nhất)
Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH4Cl
A. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đĩ kết tủa tan và
dung dịch lại trong suốt
Trang 19B Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu
C. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan
khi cho dư dung dịch NH4Cl
D Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
Câu
48:
Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu
vừa hoà tan bột Cu Hãy cho biết FexOy là oxit nào dưới đây:
A FeO B
Fe2O3
C
Hỗn hợp của 3 oxit trên
D.Fe3O4
Câu
49:
Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl2,
FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y.Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R.Trong R chứa:
A. Al2O3 và Fe B. Al2O3 và
Fe2O3
C
Trang 202.Phần theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu
60)
Câu
51:
Dung dịch A chứa các ion Al3+(0,6 mol); Fe2+(0,3mol); Cl-(a
mol); SO42-(b mol).Cô cạn dd A thu được 140,7g muối Giá
53:
Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì
số mol HCl phản ứng và số mol NO (duy nhất) tạo thành lần
Câu
54:
Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch)
theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br
Trang 21về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một
sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là
Câu
56:
Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hh NaOH và
NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí NH3 và H2với số mol bằng nhau Giá trị của m là:
A 6,75 B 30,24 C 54 D 89,6 Câu
Trang 22Câu
58:
Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2
Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A 1,40 gam B 0,84 gam C 2,16 gam D 1,72 gam
Trang 23Hết
Trang 24334
Mã đề:
628
Mã đề:
334
Mã đề:
628
Mã đề:
Trang 2629 D C A C 59 C D D D