Những sản phẩm có cấu trúc gel từ RQ
Trang 1GVHD: TÔN NỮ MINH NGUYỆT
NHÓM THỰC HIỆN:
1.NGUYỄN MINH TRÚC
2.ĐẶNG VŨ HUY
Trang 3Hiện nay trên thị trường cĩ các loại sản phẩm cĩ cấu trúc gel làm từ trái cây như mứt trái cây, kẹo(kẹo mềm), …
- Mứt trái cây : gồm có các loại sau
+ Theo cấu trúc sản phẩm: mứt đông, mứt rim, mứt dẻo, mứt khô.
+ Theo trạng thái nguyên liệu: mứt nhuyễn/nh , ừ mứt miếng, mứt nguyên trái.
- K o: ẹ chủ yếu là kẹo mềm với các sản phẩm chủ yếu là
Trang 41 Định nghĩa
rau quả tươi hoặc từ quả bán chế phẩm ( puree quả, nước quả ) nấu với đường đến độ khô khoảng 65-70%.
Trang 52 Phân loại
Hiện nay mứt được chế biến thành các dạng sau :
+ Mứt đơng: Hàm lượng chất khô khoảng 60 – 65%, chế
biến bằng cách cho nguyên liệu để nguyên hay cắt miếng kết hợp với đường, pectin và acid thành sản phẩm đơng đặc Tùy theo độ nhớt của quả mà trong quy trình cĩ pha thêm hay khơng pha thêm pectin Dựa vào nguyên liệu ta cĩ thể chia mứt đông ra thành 3 loại:
*Jam: nguyên liệu là puree quả được chà mịn và đem nấu với đường
*Jelly: nguyên liệu là nước quả hay siro quả
Trang 62 Phân loại
+ Mứt rim: Hàm lượng chất khô khoảng 65 – 70%, nấu quả với đường khơ hoặc nước đường sao cho quả trong mứt khơng bị nát, nước đường đặc sánh nhưng khơng đơng và cần tách khỏi quả
+ Mứt khơ: Hàm lượng chất khô khoảng 75– 80%, miếng quả được nấu với nước đường đặc hoặc tinh thể Cuối giai đoạn quả được hong khơ hoặc sấy nhẹ
để sản phẩm cĩ dạng khơ
+ Mứt dẻo: Hàm lượng chất khô khoảng 70 – 75%, nấu quả đã được cắt với đường, cĩ thể nấu cùng một loại
Trang 72 Phân loại
+ Mứt nhuyễn: nghiền, chà, ép trái cây Tận dụng
nguyên liệu không đạt tiêu chuẩn phần rẻo của quá trình khác.
+ Mứt miếng: Dạng miếng hay thỏi cắt từ trái cây
nguyên liệu.
+ Mứt nguyên trái: Nguyên trái, giữ được hình
Trang 93 Nguyên liệu
* Đường:
saccharose, dạng tinh thể màu trắng dễ tan trong nước và độ tan tăng theo nhiệt độ.
- Đường không chỉ làm tăng vị ngọt và giá trị dinh dưỡng cung cấp năng lượng mà còn tạo ra áp lực thẩm thấu ức chế các vi sinh vật để bảo quản
Trang 103 Nguyên liệu
* Chất tạo gel:
- Sử dụng Pectin làm chất tạo gel
- Khả năng tạo gel của pectin phụ thuộc vào hai yếu tố: chiều dài của chuỗi pectin và mức độ metyl hóa
- Bột pectin đạt đăng ký chất lượng của đơn vị, cụ thể là:
+ Độ ẩm: 12%
+ Hàm lượng pectin: 60%
+ Cảm quan: bột màu vàng sáng, có mùi thơm của vỏ hoa quả
Trang 113 Nguyên liệu
* Chất tạo gel:
Trang 123 Nguyên liệu
* Chất bảo quản: acid benzoic, muối benzoat, acid sorbic, muối sorbat
* Chất chống oxi hóa: acid ascorbic…
* Chất tạo ngọt nhân tạo: saccharine
* Chất tạo vị chua: acid citric, acid malic, acid
tartaric…
Trang 134 Các quá trình sản xuất cơ bản
* Lựa chọn và phân loại nguyên liệu
Trang 144 Các quá trình sản xuất cơ bản
Trang 155 Một số sản phẩm mứt
* Mứt đông từ nước quả (Jelly)
Sản phẩm Jelly:
Trang 18Phụ gia
Bã
Trang 195 Một số sản phẩm mứt
* Mứt miếng đông (Marmalade)
Phân loại
Cắt miếng Chần
Cô đặc
Gọt vỏ, bỏ hạt Rửa Nguyên liệu
Phụ gia
Bã
Trang 21Phụ gia
Bã
Trang 22Phụ gia
Bã
Trang 23mà hàm lượng của bốn thành phần thành khác nhau và từ
đó quyết định tính chất và giá trị sử dụng của mật tinh bột
- Trong sản xuất kẹo , mật tinh bột được sử dụng rất rộng rãi không những dùng làm chất chống kết tinh mà còn là chất
Trang 272 Quy trình sản xuất
- Kẹo mềm cĩ nhiều loại khác nhau do đó mà dây chuyên cơng nghệ sản xuất cũng khơng như nhau Nhưng cĩ thể rút ra các cơng đoạn chính như sau :
+ Chuẩn bị khối kẹo
+ Tạo hình
+ Nâng cao chất lượng
+ Bao gĩi bảo quản.
- Cơng thức của kẹo mềm phải cĩ chất tạo bọt để kẹo xốp thường dùng là lịng trắng trứng Trong kẹo mềm cịn dùng các chất tạo đơng như pectin hoặc agar
Trang 28Tạo bọt
Dịch anbumin
Nấu Lọc Hoà tan
Đường
Xirô kẹo 1
Đánh trộn Làm nguội Cân Tạo hình
Bột lịng
trắng
trứng
Trang 293 Dinh dưỡng của kẹo
- Kẹo chứa nhiều chất cần thiết cho cơ thể như cacbohydrat; lipid, anbumin, chất khoáng, vitamin v.v Chất dinh dưỡng và lượng chất dinh dưỡng trong các loại kẹo khác nhau nhiều nhất là cacbonhydrat, trong đó chủ yếu là đường.
- Như vậy đường chiếm vai trò và vị trí quan trọng trong kẹo Đường là một trong những nguồn cung cấp năng lượng cho con người Cứ 1 gam đường
Trang 303 Dinh dưỡng của kẹo
- Chất béo cũng có mặt tương đối nhiều trong các loại kẹo Lượng bơ trong một số loại kẹo socola có thể đạt 40% trở lên Một gam chất béo tỏa ra một nhiệt lượng
là 9,3Kcalo Do đó ăn kẹo có nhiều béo sẽ bù đắp được khá nhiều nhiệt năng tiêu hao của cơ thể
- Anbumin cũng là chất dinh dưỡng quan trong nhưng thường bị thiếu hụt trong cơ thể, hàm lượng anbumin trong các loại kẹo tương đối cao có thể bù đáp sự thiếu hụt của cơ thể cả về số lượng và chất lượng
Trang 311 Thiết bị dùng trong sản xuất kẹo
* Thiết bị nấu hoà tan và lọc
Thiết bị bao gồm:
(1) Cửa nhập liệu của
đường saccharose.
(2) Thiết bị cân đường.
(3) Vít tải.
(4) Động cơ quạt hút.
(5) Cửa sổ quan sát.
Trang 321 Thiết bị dùng trong sản xuất kẹo
* Thiết bị phối trộn
Chú thích:
(1) Bồn chứa trung gian.
(2) Phễu nhập liệu.
(3) Vít tải nhào trộn.
Trang 331 Thiết bị dùng trong sản xuất kẹo
* Thiết bị làm nguội
Trang 341 Thiết bị dùng trong sản xuất kẹo
* Thiết bị lăn
Chú thích:
(1) Các trục lăn.
(2) Bộ truyền động.
(3) Động cơ.
(4) Tấm gia nhiệt bằng điện
Trang 351 Thiết bị dùng trong sản xuất kẹo
* Thiết bị tạo hình
Chú thích:
(1) Bánh lăn.
(2) Đầu ra của kẹo
sau khi tạo hình.
(3) Băng tải dẫn kẹo.
Trang 361 Thiết bị dùng trong sản xuất kẹo
* Thiết bị bao gói kẹo
Chú thích:
(1) Đầu vào kẹo.
(2) Bảng điều khiển.
(3) Cửa ra sản phẩm.
(4) Trục quấn bao bì gói kẹo.
Trang 372 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
* Thiết bị nghiền xé
Trang 382 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
* Thiết bị chà
Trang 392 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
* Bồn phối trộn
Trang 402 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
* Thiết bị cô đặc chân không
Trang 412 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
* Lò hơi
Trang 422 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
Trang 432 Thiết bị dùng trong sản xuất m t ứ
* Thiết bị đóng nắp sản phẩm