PHẦN III MỘT SỐ Ý KIẾN GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG HOÁ TẠI CÔNG TY TNHH TM&DV HOÀNG KHUYÊN.
Trang 1Đơn vị: Công ty TNHH TM&DV THẺ KHO Hoàng Khuyên Số:08 Ngày lập thẻ: 01/01/2004
Tên nhãn hiệu,qui cách vật tư hàng hoá: Ly vang 150 Đơn vị tính: Bộ
Số phiếu
Ngày Nhậ
p Xuất
Nhập Xuất
Diễn giải
Nhập Xuất Tồn
Ghi chú
15/3 17/3 20/3 22/3 23/3 30/3 31/3
016231
017220
099168
099173
099197
099201
099315
Tồn tháng 2/2004 Cty DVDL Bến Thành K/S Furama
K/S FaiFo Nguyễn Thị Thuý Vân K/S Sài Gòn Tourane Cty DLDV Bến Thành Công ty TNHH Anh Đức
48
24
12
16
10
24
30
51
99
87
71
61
37
61
31
Như vậy đơn giá vốn bình quân của mặt hàng Ly vang 150 trong tháng 3/2004 là:
10.694.766 + 15.511.932 = 213.063 đồng/bộ
51 + 72
Trang 2vốn xuất kho của mặt hàng Ly vang 150 trong tháng 3/2004 là:
92 x 213.063 = 19.601796 đ (Đã trình bày ở phần phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho)
Số lượng Ly vang 150 tồn cuối tháng là:
51 + 72 - 92 = 31 bộ Trị giá vốn của mặt hàng Ly vang 150 tồn cuối tháng 3/2004 là:
10.694.766 + 15.511.932 - 19.601.796 = 6.604.902 đ
Trang 3Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GHI CÓ TK 111 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Ngày Số Loạ
i
Diễn giải Số
lượn
g
Số tiền
156.1 133
1 2 3 4 5 6 7 8 03/3
12/3
16/3
036044
037495
038964
Mua Ly LG 37 Cty Việt Tiệp Cty Toneou ………
………
………
600
180
24
78.750.000 11.340.000 5.992.000
75.000.000 10.800.000 5.640.000
3.750.000 540.000 282.000
Tổng cộng 153.797.83
2
146.474.12
6
7.323.706
( BẢNG 1)
Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GHI CÓ TK 112 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Ngày Số Loại
Diễn giải
Số lượn
g
Số tiền 156.1 133
Trang 415/3
20/3
021695
052275
Cty Ngọc Định Cty Bến Thành
………
………
180
180
13.419.000 12.096.000
12.780.000 11.520.000
639.000 576.000
Tổng cộng 187.013.52
0
178.108.11
4
8.905.406
(BẢNG 2)
Trang 5Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GHI CÓ TK 331 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Ngày Số Loại
Diễn giải Số
lượn
g
Số tiền 156.1 133
1 2 3 4 5 6 7 8 05/3
07/3
13/3
20/3
28/3
091457
052884
090453
045627
071857
Cty Sài Gòn Cty TM Ba Sa Cty Nam Bộ Cty Bến Thành Cty Nam Bộ
………
1000
1200
300
72
1800
94.500.000 107.100.000 5.200.000 15.511.932 125.998.740
90.000.000 102.000.000 4.000.000 14.773.269 119.998.800
450.000 5.100.000 1.200.000 738.663 5.999.940
Tổng Cộng 7362 524.113.879 499.156.076 24.957.803
( BẢNG 3)
Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GHI CÓ TK 331 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Ngày Số Loạ
i Diễn giải
Số lượn
g
Số tiền
1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 620/3 31/3
II III
Lọ Đĩa
120
1000
73.920.000 63.800.000
67.200.000 58.000.000
6.720.000 5.800.000
Tổng cộng 661.833.879 624.356.076 37.477.803
(BẢNG 4)
Trang 7Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI CÓ TK 511 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Ly vang 150
Ngày Số
Diễn giải SL TK
511
TK
1 2 3 4 5 6 7 8 9 17/3
20/3
22/3
23/3
28/3
99168
99173
99197
99201
99315
Thuý Vân K/S FaiFo Ngọc Hà K/S Fura K/S SG
…………
…………
12
16
10
24
7
2.640.000 3.520.000 2.200.000 5.280.000 6.600.000
132.000 176.000 110.000 264.000 330.000
2.310.000
2.772.000 3.696.000
5.544.000
6.930.000
Tổng cộng
92 20.240.00
0
1.012.00
0
2.310.000 12.012.00
0
6.930.000
(BẢNG 5)
Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI CÓ TK511 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Ly các loại
N Số
Diễn giải Số
lượn
g
TK
511
TK
Trang 8Ly 25TX
Ly 56TX
Ly rượu
………
………
94
48
150
20.240.000 6.144.000 14.250.000
1.012.000 307.200 712.500
2.130.000
14.962.500
12.012.000 6.930.000
6.451.000
Tổng cộng 6355
(BẢNG 6)
Trang 9Công ty TNHH TM&DV BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI CÓ TK511 Hoàng Khuyên Tháng 3/2004
Cửa hàng bán giao thẳng
N Số
Diễn giải SL TK 511 TK
15/3
22/3
23/3
12
3 12
4
12
5
Cty Ngọc
Ly DNTN Mỹ Xuân DNTN Mỹ Xuân
…………
…………
300
180
150
18.571429 25.714.286
9.285.714
928.571 1.285.714 464.286
9.750.00
0
19.500.000
27.000.00
0
Tổng cộng 760 65.873.529 3.293.676 9.750.00
0
30.527.229 28.889.97
6
(BẢNG 7)
Trang 10
PHẦN III MỘT SỐ Ý KIẾN GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC HẠCH TOÁN LƯU CHUYỂN
HÀNG HOÁ TẠI CÔNG TY TNHH TM&DV HOÀNG KHUYÊN