1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK Môn : Toán - Lớp 7 Trường THCS Đồng Khởi pps

6 966 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 880,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cu A,C đều đng.

Trang 1

Phịng GD Quận Tn Ph ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II (

2007 – 2008 )

Trường THCS Đồng Khởi Mơn : Tốn - Lớp 7 : ( Ngy kiểm tra 12 – 03 – 2008 )

Đề A – Thời gian lm bi : 60 pht

A)Trắc nghiệm: (2đ) Hy chọn cu trả lời đng nhất trong cc cu

sau:

1) Một người đi xe my trong x (h) với vận tốc 30 km/h v sau đĩ đi bộ trong y (h) với vận tốc 5km/h , thì tổng qung đường người đĩ đi được sẽ l:

A 35(x + y) C 30y + 5x

B 30x + 5y D Cả 3 cu trn đều đng

2) Biểu thức no sau đy l đơn thức?

A 2 x3y C 4x - 3y9z

B 2(x + 1) D Cu A,C đều đng

3) ABC vuơng tại C thì theo định lý PiTaGo ta cĩ :

A BC2 = AB2 + AC2 C AB2 = BC2 + AC2

B AC2 = AB2 + BC2 D Cả 3 cu trn đều sai

Trang 2

4) Cho IEM cĩ M = 400 , E = 800 , I = 60 0 Khẳng định

no sau đy l đng:

A IE EM IM C IE IM EM

B EM IM IE D EM EI IM

B) Bi tốn :

Bi 1: (2,5đ) Trong đợt tổng kết phong tro kế hoạch nhỏ của

học sinh tồn trường vừa qua, số kg giấy thu được của mỗi lớp đ được ghi lại như sau :

60 65 75 70 75 80 65 70

65 70 70 80 70 75 80 60

70 60 60 80 60 80 70 80

75 80 60 65 75 60 75 75

80 75 65 70 80 70 65 80 a) Dấu hiệu cần tìm ở đy l gì ?

b) Hy lập bảng tần số v tìm số trung bình cộng ?

Bi 2: (2đ) Cho hai đơn thức: A = xy2 v B = - 4x3yt

a) Tính gi trị của đơn thức A tại x = - 4 v y = 2 ?

b) Tính A.B ?

Trang 3

Bi 3 : (3,5đ) Cho cn tại B ( B l gĩc nhọn) Kẻ BI AC

a) Chứng minh : IAB = ICB?

b) Cho biết AB = 5cm ; BI = 4cm Tính độ di IC ?

?

d) So snh gĩc ABI v gĩc BCI ?

(Hết)

Phịng GD Quận Tn Ph ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II (

2007 – 2008 )

Trường THCS Đồng Khởi Mơn : Tốn - Lớp 7 : ( Ngy kiểm tra 12 – 03 – 2008 )

Trang 4

Đề B – Thời gian lm bi : 60 pht

A)Trắc nghiệm: (2đ) Hy chọn cu trả lời đng nhất trong cc cu

sau:

1) Một người đi xe my trong x(h) với vận tốc 35 km/h v sau đĩ đi bộ trong y(h) với vận tốc 4 km/h ,thì tổng qung đường người đĩ đi được l:

A 39(x + y) C 35x + 4y

B 35y + 4x D Cả 3 cu trn đều sai

2) Biểu thức no sau đy khơng phải l đơn thức?

A 4x + 9yz C 2(x + 1)

B – 3 xy2 D Cu A v C

3) ABC vuơng tại B thì theo định lý PiTaGo tacĩ:

A BC2 = AB2 + AC2 C AB2 = BC2 + AC2

B AC2 = AB2 + BC2 D Cả 3 cu trn đều đng 4) Cho IEM cĩ I = 500 , E = 700 , M= 60 o Khẳng định

no sau đy l đng:

A IE EM IM C IE IM EM

Trang 5

B EM IM IE D EM EI IM

B) Bi tốn :

Bi 1: (2,5đ) Trong đợt tổng kết phong tro kế hoạch nhỏ của

học sinh tồn trường vừa qua, số kg giấy thu được của mỗi lớp đ được ghi lại như sau :

60 80 70 60 60 80 70 80

70 80 65 70 70 75 80 60

75 70 60 65 75 80 65 70

60 65 75 80 60 60 75 75

65 70 80 75 80 70 65 70 a) Dấu hiệu cần tìm ở đy l gì ?

b) Hy lập bảng tần số v tìm số trung bình cộng?

Bi 2: (2đ) Cho hai đơn thức: M = x2 y v N = - 2xy3 t

a) Tính gi trị của đơn thức M tại x = 4 v y = - 2 ?

b) Tính M N ?

Bi 3 : (3,5đ) Cho cn tại C ( C l gĩc nhọn) Kẻ CO AB

a) Chứng minh : OAC = OBC ?

b) Cho biết BC = 10cm ; CO = 8cm Tính độ di AO?

Trang 6

c) Kẻ OHAC(HAC);OMBC(MBC).Chứng minh OH = OM ? d) So snh BCO v OAC ?

( Hết )

Ngày đăng: 24/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w