Sự kiện sau ngày khoá sô kê toán lập Báo cáo tài chính riêng Theo Nghị quyết HĐQT số 155/2012/NQ-HĐQT-PHT ngày 05 tháng 12 năm 2012 công ty đã thông qua dự thảo hợp đồng sáp nhập với Cô
Trang 1CÔNG TY CÓ PHẢN TẬP ĐOÀN THÉP TIỀN LÊN
Địa chỉ: GIA, Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đông Nai
Được kiểm toán bởi:
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TU VAN TAI CHÍNH KÉ TOÁN VÀ KIÊM TOÁN PHÍA NAM
(AASCS)
29 Võ Thị Sáu, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: (08) 3.8205.944 — 3.8205.947; Fax: 3.8205.942
Trang 2Dia chi: GIA, Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Dong Nai
Báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán
Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 06 — 08
12-45 Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm 2012
KIÊM TO
TA NA}
Trang 3CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LÊN
Dia chi: GIA, Đông Khởi, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày
Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính riêng của Công ty cho năm tài chính 2012 kết thúc ngày 31 tháng
12 năm 2012
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ Công ty TNHH Tiến Lên có chứng nhận
đăng ký kinh doanh số 4702000255 cấp ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cô phần; Công ty Cổ
Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cô
phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng
Nai cấp Ngày 26/11/2012 công ty tiến hành tăng vốn 46.747.190.000 đồng theo Nghị quyết Đại hội đồng
cổ đông thường niên năm 2012 số 01/2012/NQ-HĐCĐ ngày 28/04/2012 Phương án chỉ trả cổ tức bằng cổ
phiếu đã được sự chấp thuận của Ủy ban chứng khoán nhà nước ngày 01/10/2012 Hiện nay, Công ty đang
tiến hành làm thủ tục thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần theo quy định của
pháp luật
Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là: Sản xuất sắt, thép, gang: Sản xuất sắt, thép (không sản
xuất tại trụ sở) Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu; Bán
buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn,
kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán buôn máy móc, thiết bị
và phụ tùng máy nông nghiệp Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý, môi giới Bốc xếp hàng hoá Vận tải hàng
hóa bằng đường bộ Xây dựng nhà các loại; Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ: Xây dựng công
trình công ích; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Chuẩn bị mặt bằng; Hoàn thiện công trình
xây dựng Lắp đặt hệ thống điện; Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí; Lắp đặt
hệ thống xây dựng khác Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại: Gia công cơ khí Sửa chữa máy
móc, thiết bị: Sửa chữa máy nông nghiệp; Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp: Sản xuất máy nông
nghiệp (không kinh doanh tại trụ sở) Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn, thiết kế
kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ ô tô con
(loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Kinh
doanh bắt động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Nhà hàng và các dịch
vụ ăn uống phục vụ lưu động: Nhà hàng; Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Khách sạn (không kinh doanh tại trụ
sở) Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp: Kinh doanh trung tâm thương mại; Hoạt động
của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề: Kinh doanh khu du lịch sinh thái (không kinh doanh
tại trụ sở) Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Trồng
rừng và chăm sóc rừng; Khai thác gỗ (Gỗ rừng trồng) Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây
dựng: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến; Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Sự kiện sau ngày khoá sô kê toán lập Báo cáo tài chính riêng
Theo Nghị quyết HĐQT số 155/2012/NQ-HĐQT-PHT ngày 05 tháng 12 năm 2012 công ty đã thông qua
dự thảo hợp đồng sáp nhập với Công ty Cổ Phần Sản Xuất và Thương Mại Phúc Tiến và được cấp Giấy
chứng nhận đăng chào bán cổ phiếu ra công chúng số 62/GCN-UBCK của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán
Nhà nước cấp ngày 21/12/2012 theo hình thức hoán đổi cô phiêu của Công ty Cổ Phần Sản Xuất và
Thương Mại Phúc Tiến (việc sáp nhập được thực hiện sau thời điểm kết thúc niên độ kế toán)
Hội đồng Quản trị, Ban Tông Giám đôc và Ban Kiêm soát:
Hội đồng Quản trị:
- Ông Nguyễn Mạnh Hà Chủ tịch HĐQT
- Ông Nguyễn Văn Quang Ủy viên HĐQT
- Ông Đào Đức Toàn Ủy viên HĐQT
- Ông Phạm Công Thìn Ủy viên HĐQT
Trang 4
Địa chỉ: GIA, Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
Ban Tổng Giám đốc:
- Bà Phạm Thị Hồng Tổng Giám đốc
- Ông Nguyễn Văn Quang Phó Tổng Giám đốc
- Ông Dương Quang Bình Phó Tổng Giám đốc
- Bà Đào Thị Kim Loan Kế toán trưởng
Ban Kiểm soát:
- Bà Trương Thị Thu Hiền Trưởng Ban kiểm soát
- Bà Lê Thị Hồng Liễu Thành viên ban kiểm soát
Công bố trách nhiệm của Ban Tông Giám đôc đôi với Báo cáo tài chính riêng
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính riêng phản ánh trung thực, hợp
lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyền tiền tệ của Công ty trong
năm Trong quá trình lập Báo cáo tài chính riêng, Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu
cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Các chuân mực kế toán được áp dụng theo quy định hiện hành, không có những sai lệch trọng yếu
đến mức cân phải công bô và giải thích trong Báo cáo tài chính riêng;
- Lập và trình bày các Báo cáo tài chính riêng trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế
toán và các quy định có liên quan hiện hành;
- Lập các Báo cáo tài chính riêng dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không
thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các số kế toán được lưu giữ dé phan anh tinh hinh tai chính của
Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính riêng
tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài
sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các
vi phạm khác
Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính riêng đã phản ánh trung thực và hợp lý tình
hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 nam 2012, kết quả hoạt động kinh doanh và tình
hình lưu chuyền tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt
Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
aes [hông = nam 2013 F4
Trang 5CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH ca ES Thị Sáu, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
KE TOAN VA KIEM TOAN PHIA NAM (AASCS) Email: te Wuciotoiun on Nwitiewineokcc cw in
sé: JO8 /BCKT/TC
BAO CAO KIEM TOAN
Về Báo cáo tài chính riêng năm 2012 của Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên Kính gửi: - Hội đồng quản trị Công ty Cổ Phan Tập Đoàn Thép Tiến Lên
- Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính riêng năm 2012 của Công #y Cỗ Phân Tập Đoàn T' hép Tiến Lên
được lập ngày 19 tháng 02 năm 2013 gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2012, Báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính năm tài chính
kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012 từ trang 06 đến trang 45 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc công ty Trách
nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiêm toán của chúng tôi
Cơ sở ý kiến:
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuân mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này
yêu câu công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các Báo cáo tài chính
riêng không còn chứa đựng các sai sot trong yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp
chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong Báo cáo tài
chính riêng; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương
pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày
tổng quát các Báo cáo tài chính riêng Chúng tôi cho rắng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra
những cơ sở hợp lý dé làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi
Y kiên của kiêm toán viên:
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính riêng đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh
trọng yếu tình hình tài chính của Công £y Cô Phan Tap Đoàn Thép Tiê ïến Lên tại ngày 3] tháng 12 nam
2012, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyên tiền tệ trong năm 2012 kết thúc tại ngày 3l lố tháng 12 năm 2012 phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý -
có liên quan
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 03 năm 2013
Công ty TNHH Dịch Vụ Tư Vẫn Tài Chính
Kiêm toán viên
lu
THÀNH VIÊN HÃNG KIỀM TOÁN QUỐC TẾ JHI
GLOBAL PRESENCE-LOCAL EXCELLENCE
Trang 6
Dia chi: GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 31 thang 12 nam 2012
Don vi tinh: VND
H Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 2 46.747.641.700 55.520.256.000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 (112.695.009.405)| (164.397.139.400)
HI Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3 114.099.325.792 88.520.334.584
1 Phải thu của khách hàng 131 | 3.1 70.891.921.772 65.035.712.108
2 Trả trước cho người bán 132 | 3.2 21.547.241.452 13.314.237.071
5 Các khoản phải thu khác 135 | 343 21.660.156.568 10.170.385.405
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139
4 Chi phi xây dựng cơ bản dở dang 230 8 34.208.099.431 14.957.388.589
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 9 444.526.500.000 | 429.341.500.000
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 | 92 172.800.000.000 157.615.000.000
TỎNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270 1.128.085.836.497 | 1.221.990.808.671
Trang 7
CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Địa chỉ: GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9, Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 11.7 11.090.329.531 146.100.431.334
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
9, Quỹ phát triên khoa học và công nghệ 339
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
9, Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 42.579.900.822 42.314.089.010
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 42]
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422
Trang 8
Địa chỉ: GIA, Đông Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
CÁC CHÍ TIỂU NGOÀI BÁẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN
minh
1 Tai san thué ngoai
2 Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
⁄
ế Toán Trưởng ĐÀO THI KIM LOAN
Trang 9CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Địa chỉ: GIA, Đông Khỏi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
1 Doanh thu ban hang va cung cap dich vu 01 13 1.968.287.172.922 | 2.129.966.786.862
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Vel
Lapingéy 19 thing 02 nam 2013 adn) =|
Trang 10Dia chi: GIA, Dong Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
I Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 1.056.544.542
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đôi
- Tang, giảm các khoản phải trả (không kê lãi vay phải
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 239.985.937.890 350.831.715.918
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (225.966.817.055)| (332.586.711.420) Us Lưu chuyên tiên thuân từ hoạt động kinh doanh 20 175.336.062.014 124.433.804.597 [ ©/⁄ |
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (15.185.000.000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (990.128.803) 88.632.472.679
HI Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại c/phiéu
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 633.972.443.966 | 1.257.665.431.178
10
Trang 11
CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Dia chỉ: GIA, Đông Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2012
Don vi tinh: VND
5 Tién chi tra ng thué tai chinh 35
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (87.024.379.430)| (175.911.246.129) Lưu chuyền tiền thuần trong năm ( 50=20+30+40) 50 87.321.553.781 37.155.031.147
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hoái đoái quy đổi ngoại tệ |_ 61 53.416.962 (54.173.518)
Tiền và tương đương tiền cuối năm (50+60+61) 70 141.351.817.718 53.976.846.975
SẺ ngày tù tháng 02 năm 2013
\ KIE là TO HEA NA
TP HO
¬==—
Trang 12Địa chỉ: GIÁ, Đông Khởi, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ Công ty TNHH Tiến Lên có chứng nhận
đăng ký kinh doanh số 4702000255 cap ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cổ phần; Công ty Cổ Phần
Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số
3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng Nai cấp
Ngày 26/11/2012 công ty tiến hành tăng vốn 46.747.190.000 đồng theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
thường niên năm 2012 số 01/2012/NQ-HĐCĐ ngày 28/04/2012 Phương án chỉ trả cổ tức bằng cô phiếu đã
được sự chấp thuận của Ủy ban chứng khoán nhà nước ngày 01/10/2012 Hiện nay, Công ty đang tiền hành
làm thủ tục thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần theo quy định của pháp luật
Vốn điều lệ của Công ty là: 623.815.330.000 đồng (Sáu trăm hai mươi ba tỷ, tám trăm mười lăm triệu, ba
trăm ba mươi ngàn đông chăn)
2 — Lĩnh vực kinh doanh:
Sản xuất sắt, thép, gang: Sản xuất sắt, thép (không sản xuất tại trụ sở) Bán buôn kim loại và quặng kim loại:
Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán
buôn vật liệu xây dựng; Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa
hàng chuyên doanh; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại
lý, môi giới Bóc xếp hàng hoá Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Xây dựng nhà các loại; Xây dựng công
trình đường sắt và đường bộ; Xây dựng công trình công ích; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
Chuẩn bị mặt bằng; Hoàn thiện công trình xây dựng Lắp đặt hệ thống điện; Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước,
lò sưởi và điều hoà không khí; Lắp đặt hệ thông xây dựng khác Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại:
Gia công cơ khí Sửa chữa máy móc, thiết bị: Sửa chữa máy nông nghiệp; Sản xuất máy nông nghiệp và lâm
nghiệp: Sản xuất máy nông nghiệp (không kinh doanh tại trụ sở) Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật cố», liên quan: Tư vân, thiệt kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp Bán buôn ô tô và xe có dong \
cơ khác; Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe cótz) động cơ khác Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu chủ sử dụng hoặc đi thuê Nha \Z ⁄
dựng: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến; Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
38 — Danh sách các công ty con và công ty liên kết:
3.1 Công ty con:
a Công ty TNHH Thép Tây Nguyên
Địa chỉ: Lô 12-14, Đường số I1 KCN Tân Tạo, phường Tân Tao A, Q.Bình Tân, Tp.HCM
Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 97 35 %
Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 07,30: 20
b Công ty TNHH SX Thương Mại Đại Phúc
Địa chỉ: Lô 8 Song Hành, KCN Tân Tạo, Q Bình Tân, Tp.HCM
Tỷ lệ lợi ích của cong ty me : 95,83 %
Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 95,83 %
l2
Trang 13CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Địa chỉ: GIA, Đồng Khởi, P Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam
(VND)
Ill Chế độ kế toán áp dụng:
1 Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Luật kế toán Việt Nam, Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế
độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 và các Thông tư hướng dẫn
sửa đổi bổ sung chế độ kế toán của Bộ Tài Chính
2 Hình thức số kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức số kế toán trên máy vi tính
3 Cơ sở lập Báo cáo tài chính riêng :
Báo cáo tài chính được lập bằng đồng Việt Nam (VND) phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận
chung tại Việt Nam Các nguyên tắc này bao gồm các quy định tại các chuẩn mực kế toán, hệ thống kế toán Việt
Nam
IW — Các chính sách kế toán áp dụng:
1 — Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền dang ch uyén
1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng
có khả năng chuyên đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiên kể từ ngày
mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
1.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:
Việc ghi nhận, đánh giá, xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá trong năm được thực hiện theo Thông tư số if
2 Chính sách kế toán đối với hàng tôn kho:
2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải
tinh theo gia tri thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chi phí chế biến và
các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh dé có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phi van
chuyén, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua
hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chỉ phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân
công trực tiếp, chỉ phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình
chuyên hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phâm
2.2 Phương pháp xác định giá tri hang tôn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo
phương pháp bình quân gia quyên theo ngày
2.3 Phương pháp hạch toán hàng tôn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên
13
Trang 14Dia chỉ: G1A, Dong Khởi, P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Đông Nai
2.4 Lập dự phòng giảm giá hàng ton kho: Dy phong giam gia hang tồn kho được lập vào thời điểm cuối
năm là sô chênh lệch giữa giá gôc của hàng tôn kho lớn hơn giá trị thuân có thể thực hiện được của
chúng
3 — Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
3.1 Nguyên tắc ghi nhận:
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế
hoạch hợp đồng xây dựng (nêu có), và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân
loại là Tài sản ngăn hạn
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại
là Tài sản dài hạn
3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi: Không phát sinh
4 Nguyên tắc xác định khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng: Không phát
sinh
5 Ghỉ nhận và khẩu hao tài sản cô định:
5.1 Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng TSCĐ được ghi nhận theo nguyên giá
hao mòn lũy kê và giá trị còn lại
5.2 Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Khấu hao được trích theo phương pháp
đường thẳng và tuân thủ theo tỷ lệ khâu hao được xác định theo quy định tại thông tư sô 203/2009/TT - BTC
ngày 20/10/2009 của Bộ Tài Chính
6 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay và các khoản chỉ phí khác:
6.1 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chỉ phí ấi vay:
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản do dang duoc tinh vao gia tri T12 của tài sản đó (được vốn hoá), bao gôm các khoản lãi tiên vay, phân bỗ các khoản chiêt khâu hoặc phụ trội “ÔNG TY khi phát hành trái phiêu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay \ HHIÊM HỮU H
A K r r #' ~ ` z sos ` z ` À ^ x xo l VỤ TƯ V
Việc vốn hoá chỉ phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đâu tư xây dựng hoặc sản,;¿;; ;: ; xuất tài sản đở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cân thiệt KIEM TOA
FR ak r pt yr as š¡ £ + iz 6 X ak ax ae met, PHIA NAM
Việc vốn hoá chỉ phí đi vay sẽ châm dứt khi các hoạt động chủ yêu cân thiết cho việc chuân bị đưa tài sản dở: 10S tức dang vao su dụng hoặc bán đã hoàn thành Chi phí di vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản IP HOS xuat, kinh doanh trong ky khi phat sinh
Cac khoan thu nhap phat sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích
có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chỉ phí đi vay phát sinh khi vôn hoá
Chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phi di vay phat sinh trong ky Cac
khoản lãi tiền vay và khoản phân bồ chiết khâu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không được vượt
quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bồ chiêt khâu hoặc phụ trội trong kỳ đó
6.2 Tỷ lệ vốn hoá chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: Không
phái sinh
6.3 Nguyên tắc vẫn hoá các khoản chỉ phí khác:
6.3.1 Chi phi trả trước: Chi phí trả trước phân bổ cho hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, cải tạo, nâng cấp
TSCĐ trong kỳ được vốn hoá vào TSCĐ đang được đâu tư hoặc cải tạo nâng câp đó
14
Trang 15CÔNG TY CỎ PHẢN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Địa chỉ: GIA, Đông Khởi, P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
6.3.2 Chi phi khac: Chi phí khác phục vụ cho hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, cải tạo, nâng cap TSCD trong kỳ được vốn hoá vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc cải tạo nâng cấp đó
6.4 Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước:
Các loại chi phí trả trước nếu chỉ liên quan đến năm tài chính hiện tại thì được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân b6 hop ly
7 Kếtoán các khoản đầu tư tài chính:
7.1 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết:
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư
7.2_ Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn:
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kế từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiên"
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu ky kinh doanh được phân loại là tài sản ngăn hạn
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn | chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn
7.3 Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn:
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối quý là số chênh lệch giữa giá góc của các khoản đầu
tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
8 Kế toán các hoạt động liên doanh:
8.1 Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và `
Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát được „ Vel
Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt đông kinh doanh thông thường khác Trong đó: + ÁN] x}
- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bổ //
- Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh
8.2 Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh theo hình thức thành lập cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:
Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên doanh không: điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vôn liên doanh
9 Ghỉ nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:
Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thanh toán dưới l năm hoặc trong một chu kỳ san xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn
hạn
- Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu ky san xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn
15
Trang 16
Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn
Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn
10 Ghỉ nhận chỉ phí trả trước:
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ
phí trả trước ngắn hạn
Cac chi phi sau day da phat sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn dé
phân bô dân vào kêt quả hoạt động kinh doanh:
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
- Chỉ phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn
11 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hỗi đoái: Không phát sinh
12 Nguồn vốn chủ sở hữu:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cô phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
Cổ phiếu quỹ là cô phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại Cô phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị
thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu
Ghỉ nhận cổ tức:
Cổ tức phải trả cho các cô đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau
khi có thông báo chia cỗ tức của Hội đồng Quản trị Công ty
Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau th ue:
Loi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng Quản trị phê duyệt được trích các quỹ theo
Điêu lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành
13 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
13.1 Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyền giao cho người sÍn mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiêm soát hàng & vs
- Doanh thu duoc xac dinh tuong đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
13.2 Doanh thu cung cấp dịch vụ:
Được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp
dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn
thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định
khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cần đối kế toán;
- Xác định được chi phi phat sinh cho giao dich va chi phi để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
16
Trang 17CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Dia chi: G1A, Dong Khoi, P.Tan Hiép, TP.Bién Hoa, Dong Nai
13.3 Doanh thu hoạt động tài chính:
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động
tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đông thời hai (2) điêu kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi
nhuận từ việc góp von
pi72.4
ONG TY N HHIEM HUU HAP
YU TU VAI
INH KE TO:
\IÊM TOAN
1A NAM}
17
Trang 18_ Dia chi: GIA, Đông Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
1.1-Tiền mặt
1.2-Tiền gửi ngân hàng
a- Tiền gửi ngân hàng (VND)
- NH SACOMBANK CN Tan Pha
- NH SGTT chi nhanh Ha Noi
- NH SGTT chi nhanh Hung Yén
- NH A Chau
- NH Dong A
- NH Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn
- NH Dau tu & Phat trién DN
- NH TMCP Kỹ Thương VN_PGD Tam Hiệp
- NH Quân Đội- CN Đồng Nai
b- Tiền gửi ngân hàng (USD)
- NH TMCP Sai Gon Thuong Tin DN (#121.38 USD)
- NH TMCP SGTT- CN Tan Phu
- NH TMCP SGTT- CN Hà Nội
(#140.97 USD) (#51.27 USD)
18
BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Nam 2012
Số cuối năm 475.009.395 17.962.359.591 14.112.902.002 948.228.455
3.768.691.731 6.906.140.458 1.543.128.236 4.850.196 15.458.232 182.732 702.677.448 4.122.796 5.268.302 1.095.672 4.224.221 3.136.355
97.702.224 8.770.538 3.550.767
84.772.488 10.394.067 498.084
3.849.457.589 6.380.422
1.669.370.500 D227 155.956 2.527.132 2.933.538 1.067.441
Don vi tinh: VND
V - Thông tin bố sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh
615.774.370 53.361.072.605 41.610.014.979 8.949.717.187 5.680.588 22.141.153.626 2.200.927.005 764.466.628 14.272.578 15.563.336 668.975 826.510.891 390.699.385 8.061.977 143.533.537 9.934.293 10.963.118 4.574.530
1.495.658.11 125.907.Š⁄% | 4.552.070 8.105.459
4.323.928.452 113.626.494 508.773 51.000.000 11.751.057.626 6.377.117 7.660.330 7.365.903.429 4.158.481.823 21.830.374 3.440.786 1.575.222
Trang 19CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LEN
Dia chi: G1A, Déng Khoi, P Tan Hiép TP Bién Hoa, Déng Nai
- NH Dau Tu & Phat Trién VN (#1,241.23 USD) 25.817.584 26.054.995
TGNH có kỳ hạn 1 tháng NH TMCP Sài Gòn - Hà Nội 6.680.000.000
TGNH có kỳ hạn 1 tháng NH Quân Đội - CN Đồng Nai 6.640.000.000
TGNH có kỳ hạn 1 tháng NH TMCP Sài Gòn Thương Tín 43.559.275.266
TGNH có kỳ hạn 1 tháng NH TMCP Ngoại Thương VN 13.520.000.000
TGNH có kỳ hạn 1 tháng NH Công thương Việt Nam 52.515.173.466
Sô lượng Giá trị Sô lượng Giá trị
Trang 20~ Địa chỉ: GIA, Đông Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
2.3-Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (112.695.009.405) (164.397.139.400)
== Cộng các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 46.747.641.700 55.520.256.000
Công ty Cổ Phần ĐT Tư vấn Xây Dựng Huy Hoàng 23.081.733.753
Công ty Cổ Phần Sản Xuất & TM Phúc Tiến Vĩnh Phúc 380.205.422 49.265.885
Công ty CP Cơ Khí Xây Dựng TM Đại Dũng 2.942.508.798
Công ty CP Đóng Mới & Sữa Chữa Tàu Biển Chim Ưng 29.264.500 29.264.590\ 7,
Công tyTNHH Bê Tông Tiền Phong 691.028.252 Tàn
` Công ty TNHH Một Thành Viên SMC Bình Dương 3.993.937.031 6.214.590.939
20
Trang 21CONG TY CO PHAN TAP DOAN THEP TIEN LÊN
~ Địa chỉ: GIA, Đông Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đồng Nai
Công ty TNHH Năm Bình
~ Công ty TNHH Ngôi Sao Lam Sơn
Công ty TNHH Nguyên Phú
Công ty TNHH Nhật Truong Vinh
Công ty TNHH Quang Thu
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Bắc Việt
~ Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Phúc
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Hoa Lư
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Hoàng Phố
Công ty TNHH SX & TM Minh Tiến
Công ty TNHH SX & TM Phúc Tiến Hưng Yên
~ Công ty TNHH SX & TM Thép Ngọc Phát
Công ty TNHH SX TM Tâm Phúc Nhân
Công ty TNHH SX TM Thép Toàn Thiên
Công ty TNHH Thép Đình Nguyễn
Công ty TNHH Thép Hồng Thanh
- Công ty TNHH Thép Minh Long
Công ty TNHH Thép Minh Quân
Công ty TNHH Thép Việt Bình Dương
Công ty TNHH Thịnh Tiến Đạt
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thép Khương Mai
~ Công ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Thiên Phúc Lộc
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam Việt
Céng ty TNHH TM DV Dé Nga
Công ty TNHH TM DV Đức Toàn Thắng
Công ty TNHH TM DV KHai Hoan
Ôn Công ty TNHH TM DV SX Nam Trung Tín
Công ty TNHH TM DV Thép Nam Thịnh
Công ty TNHH TM DV VINA Hoàng Dũng
Công ty TNHH TM DV XD Gia Ngân
Công ty TNHH TM Quang Thịnh
= Công ty TNHH TM SX CN Cường Thịnh
Công ty TNHH TM SX Cơ Khí Quốc Thanh
Công ty TNHH TM Tam Phúc Thành
Công ty TNHH TM Thép Việt Kim
Công ty TNHH TM XD Khải Cường
_ Công ty TNHH TMDV An Ngọc Phát
Công ty TNHH TMDV CN Phương Anh
Công ty TNHH Trần Lâm
Công ty TNHH XD & DV TM Lộc Thiên
Công ty TNHH XL Dương Hải Ngân
= Công ty TNHH Quang Hùng Phát
DNTN Dai Nam
DNTN Dat Thinh Phat
DNTN Nội Thất Văn Phòng TAV
21
860.944 25.929.586 796.171.682 1.611.839.597 59.122.555
875.628.552
1.100.341.146 68.294.958
1.808.199.424 20.420.400
142.689.501 216.611.051 3.181.067.756 36.177.164 291.350.096
3.988.820.408
78.605.343 982.415.518 193.898.948 123.145.674 4.440.324.085 49.379.708 46.102.777
1.013.568.277 82.989.328 280.976.792 679.671.299 147.436.785 205.114.877 24.440.681 239.994 1.871.597 138.667.251 240.765.653 571.324.975 19.483.989
66.540.002
169.225.580 511.475.277 1.510.267.746
10.501.777.631 473.047.960 1.803.779.810
440.302.215 461.544.421 1.447.553.581 4.451.388.339
2.686.737.906
405.796.785 155.359.797 2.791.606.870 884.066.596
37.494.079
113.056.467 837.339.073
De Ï
Trang 22Địa chỉ: GIA, Đông Khởi, P Tân Hiệp TP Biên Hòa, Đông Nai
DNTN Phước Bình
DNTN Phương Anh Phát
DNTN Thương Mại Dịch Vụ Sáu Nốp
DNTN Thương Mại Gia Công ST Nam Trung
DNTN Thương Mại Hoàng Diệu
DNTN Thương Mại Sơn Quốc
DNTN TM DV Minh Mai
DNTN Tri Huy
DNTN Viét Thanh
DNTN XD & TM Thanh Thai Thinh
ISI STEEL CO.,LTD (# 11,100.80 USD)
Nguyễn Ngọc Thư
Nguyễn Thị Bích Châm
Y CHHE IMPORT & EXPORT Co., LTD (# 27,904.16 USD)
3.2-Trả trước cho người bán
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Phúc
Geneva Chamber of Commerce, Industry and Servics
Công ty CP Đại Dương Xanh
Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng C.M.C
Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng Bách khoa
Công ty TNHH MTV Đại Hưng Thịnh Phát
Công ty TNHH Tư vấn quản lý I.M.C.C
Công ty TNHH MTV Đại Trí Việt
Công ty TNHH Đức Sinh Lộc
Công ty Điện Báo Điện Thoại DN - VNPT
Trung Tâm Dịch Vụ khách hàng Viễn Thông Đồng Nai
SHANGHAI BLASTON TRADING CO.,LTD
Dién luc Long Thanh
Cơ sở đồ gỗ nội that
CN Công ty TNHH SITC Việt Nam tại TP.HCM
Công ty Cổ Phần ĐT Tư vấn Xây Dựng Huy Hoàng
Công ty SGS Việt Nam LTD
21.547.247.452 15.531.356.177 1.571.300.778 1.317.900.000 900.000.000 658.955.909 655.000.000 236.666.667 177.534.000 148.176.000 114.118.000 105.000.000 36.500.000 36.000.000 22.500.000 18.942.000 7.000.000 5.000.000 5.000.000 297.921
109.699.640 40.277.562
142.710.042 485.198.454 79.707.311
272.679.888 8.972.291
1.755.643.900 370.017.250 13.314.237.071
1.437.132.000 900.000.000
236.666.667
74.088.006 `
sR 114.118/000 pict