PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH gồm 32 câu từ câu 1 đến câu 32 Câu 1: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y, alen trội tương ứng qui định
Trang 1Sở GD&ĐT
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2010-2011
Môn sinh học
I PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (gồm 32 câu từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ Cho ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt
A 50% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ
B 50% cái mắt đỏ : 50% đực mắt trắng
C 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ
D 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt trắng
Câu 2: Thể 3 nhiễm của loài 2n = 8 Khi giảm phân, khả năng hình thành loại giao tử không bình thường có số lượng NST là
mã đề 299
Trang 2Câu 3: Trong chuổi thức ăn: cỏ → cào cào → ếch → rắn → đại bàng
Đại bàng thuộc bậc dinh dưỡng nào?
nhân đôi liên tiếp 3 lần, môi trường nội bào cung cấp 21.014 nu Đột biến trên thuộc dạng
D thêm 2 cặp nu
Câu 5: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
cấu tạo
Câu 6: Phần lớn đột biến điểm
sinh sản
Câu 7: Gen có 3.000nu, trong đó nu loại A bằng 2/3 nu loại khác Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng
Trang 3làm tăng lên 1 liên kết hiđrô Khi gen bị đột biến này tái bản thì môi trường nội bào cần cung cấp số nu mỗi loại:
Câu 8: Một quần thể ngẫu phối có 300 cây kiểu gen AA, 500 cây kiểu gen Aa, 200 cây kiểu gen aa Tần số các alen của quần thể ở thế hệ đang xét là
C p(A) = 0,55 ; q(a) = 0,45 D p(A) = 0,8 ; q(a) = 0,2
Câu 9: Trình tự các giai đoạn phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất là:
1:tiến hóa tiền sinh học 2:tiến hóa tiền hóa học 3:tiến hóa hóa học 4:tiến hóa sinh học
Phát biểu đúng là:
Câu 10: Cây tứ bội BBbb giảm phân bình thường cho các giao
tử với tỉ lệ
1BB:1Bb:1bb
Trang 4Câu 11: Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác để tạo hàng loạt nhiều con
có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp
C nhân bản vô tính động vật D cấy truyền phôi
gồm các phần
A vùng điều hòa - vùng mã hóa - vùng kết thúc
B vùng mã hóa - vùng điều hòa - vùng kết thúc
C vùng điều hòa - vùng khởi động - vùng mã hóa
D vùng khởi động - vùng điều hòa - vùng mã hóa
Câu 13: Ở người tính trạng tóc quăn do gen trội T nằm trên NST thường, alen lặn t qui định tính trạng tóc thẳng Trong gia đình có bố và mẹ đều tóc quăn, sinh đứa con gái đầu lòng tóc quăn, đứa con trai thứ có tóc thẳng Kiểu gen của bố và mẹ:
A XtY x XTXt B TT x Tt C Tt x Tt D XTY x
XTXt
Câu 14: Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thể 2n ở tế bào thuộc đỉnh sinh trưởng của một cành cây sẽ tạo nên
Trang 5A thể tứ bội B cành tứ bội trên cây lưỡng bội
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân?
A Bố di truyền tính trạng cho con gái B Tính trạng luôn di truyền
theo dòng mẹ
C Mẹ di truyền tính trạng cho con trai D Tính trạng biểu hiện chủ
yếu ở nam giới
Câu 16: Gen đa hiệu là trường hợp
A một gen qui định nhiều tính trạng khác nhau B một gen qui
định một tính trạng
định một tính trạng
Câu 17: Nguyên nhân tiến hóa theo ĐacUyn:
A sự thay đổi của ngoại cảnh
B biến dị cá thể
C sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật
D CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền
Trang 6Câu 18: Dựa và sự thích nghi của thực vật với ánh sáng, người ta chia chúng thành
1 Nhóm cây ưa sáng 2 Nhóm cây ưa bóng 3 Nhóm cây chịu sáng
4 Nhóm cây chịu bóng 5 Nhóm cây ưa tối
Phương án đúng là
Câu 19: Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể
1: sức sinh sản 2: sức tử vong 3: xuất cư 4: nhập cư
Phát biểu đúng là
Câu 20: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở các loài
Câu 21: Các gen phân li độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng và trội hoàn toàn Số kiểu gen và kiểu hình tạo ra từ phép lai : BbDd x BbDD
Trang 7A 6 kiểu gen, 2 kiểu hình B 6 kiểu gen, 4 kiểu hình
Câu 22: Sự phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi
trường
B Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường
C Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống
Câu 23: Trên một cánh của nhiễm sắc thể gồm các gen được kí hiệu : ABCDEFGH Sau đột biến, trình tự các gen như sau là ABCFEDGH Đột biến trên thuộc dạng
C chuyển đoạn không tương hỗ D đảo đoạn
Câu 24: Cơ thể có kiểu gen Aa
bd
20% , về mặt lí thuyết thì giảm phân sẽ cho loại giao tử A BD với
tỉ lệ:
Trang 8Câu 25: Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền gì?
A Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu
gen duy trì không đổi qua các thế hệ
B Tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các
kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ
C Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì
không đổi qua các thế hệ
D Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi
qua các thế hệ
Câu 26: Quy trình tạo giống có ưu thế lai cao
1: tạo dòng thuần 2: chọn các tổ hợp gen có ưu thế lai cao 3: lai khác dòng đơn hoặc kép
Phát biểu đúng là:
Câu 27: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường Bố và mẹ đều dị hợp về gen nói trên, xác suất sinh con bình thường là
Trang 9Câu 28: Cơ thể có kiểu gen AaBBDdee tự thụ qua nhiều thế hệ
sẽ cho được bao nhiêu dòng thuần?
Câu 29: Biến động di truyền là hiện tượng
A Đột biến phát sinh mạnh trong quần thể lớn làm thay đổi tần số
các alen
B Di nhập gen ở quần thể lớn làm thay đổi tần số các alen
C Môi trường thay đổi làm thay đổi giá trị thích nghi nên làm thay
đổi tần số các alen
D Sự thay đổi tần số các alen trong quần thể do các yếu tố ngẫu
nhiên
Câu 30: Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron Lac để ngăn cản quá trình phiên mã?
D Vùng điều hoà Câu 31: Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
Trang 10C cách li địa lí D Cách li di truyền
Câu 32: Hai loài ếch sống trong cùng một hồ nước, số lượng loài
A giảm đi chút ít còn loài B giảm mạnh Đây là mối quan hệ
II PHẦN RIÊNG
A PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (gồm 8 câu
từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn
so với alen a qui định quả màu vàng Sự phân tính kiểu hình 1
đỏ : 1 vàng là kết quả của phép lai
Câu 34: Theo quan niệm hiện đại, cơ chế tác động của CLTN là
A Tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình
B Tác động gián tiếp lên kiểu gen và tác động trực tiếp lên kiểu
hình
C Tác động trực tiếp lên kiểu gen và tác động gián tiếp lên kiểu
hình
D Tác động gián tiếp lên kiểu gen và kiểu hình
Trang 11Câu 35: Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
Câu 36: Kiểu phân bố cá thể trong quần thể có thể tận dụng tốt nguồn sống tiềm tàng trong môi trường là
ngẫu nhiên D phân bố theo nhóm
Câu 37: Cơ quan thoái hoá là cơ quan
A Thay đổi cấu tạo khác với tổ tiên
B Thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới
C Biến mất hoàn toàn
D Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành
Câu 38: Tài nguyên tái sinh gồm
A không khí, đất, nước, sinh vật B không khí, đất, nước, kim loại
Câu 39: Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là
1 Biến động theo chu kì 2 Biến động không theo chu kì
Trang 123 Biến động nửa theo chu kì, nửa không theo chu kì 4 Biến động tự do
Phương án trả lời đúng là
Câu 40: Một loài thực vật nếu có cả 2 gen A và B trong cùng một kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác cho màu hoa trắng Lai phân tích cá thể có 2 cặp gen dị hợp thì kết quả phân tính ở
A 1 hoa đỏ / 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ / 1 hoa trắng C 1 hoa đỏ / 1
hoa trắng D 100% hoa đỏ
B PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (gồm 8 câu từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41: Ở đậu Hà Lan, gen A nằm trên NST thường qui định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp Sự phân tính kiểu hình khi cho lai cây tứ bội Aaaa với cây tứ bội AAaa
D 1cao : 1 thấp
Trang 13Câu 42: Phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai:
A lai khác dòng đơn, khác dòng kép, lai thuận nghịch
B lai thuận nghịch
C lai khác dòng đơn, khác dòng kép
D lai khác loài, lai khác thứ
Câu 43: Định luật phát sinh sinh vật phản ánh mối quan hệ
A giữa phát triển cá thể và phát triển phôi B giữa phát triển cá thể
và phát sinh chủng loại
phôi và phát sinh chủng loại
Câu 44: Sản lượng sơ cấp thực tế được tính bằng
A sản lượng sơ cấp thô - sản lượng mất đi do hô hấp
B sản lượng sơ cấp thô - sản lượng đồng hóa
C sản lượng sơ cấp thô + sản lượng mất đi do hô hấp
D sản lượng sơ cấp thô + sản lượng đồng hóa
Câu 45: Cho biết một NST ban dầu của ruồi giấm có trình tự sắp xếp các nu như sau:
Trang 14a) ABCDEFGHI đã xảy ra các đột biến đảo đoạn khác nhau và
có trình tự các gen trên NST đột biến gồm:
chuổi các đột biến đảo đoạn có thể xuất hiện theo trình tự:
A a→b→d→c B a→c→b→d C a→d→c→b
D a→d→b
Câu 46: Hình thức chọn lọc mà các tính trạng được chọn lọc theo một hướng xác định gọi là
vận động D chọn lọc kiên định
Câu 47: Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường
C Đất, nước, không khí, sinh vật D Đất, nước, không khí, trên
cạn
Câu 48: Sinh vật dị dưỡng gồm sinh vật
Trang 15- - HẾT -