1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011 Môn: Sinh học Mã đề 213 SỞ GD&ĐT GIA LAI pot

16 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 130,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

động vật và thực vật Câu 24: Các gen phân li độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng và trội hoàn toàn.. Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không

Trang 1

SỞ GD&ĐT GIA LAI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011

Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút

( Đề thi gồm 04 trang)

***

Mã đề 213

I PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (gồm 32 câu từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Gen phân mảnh có

A có vùng mã hoá liên tục

B chỉ có đoạn intrôn

C vùng không mã hoá liên tục

D chỉ có exôn

Câu 2: Cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực theo trật tự:

A ADN + prôtêin → Nuclêôxôm → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Ống siêu xoắn → Crômatit

B Nuclêôxôm → ADN + prôtêin → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Ống siêu xoắn → Crômatit

C ADN + prôtêin → Nuclêôxôm → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Crômatit → Ống siêu xoắn D ADN +

Trang 2

prôtêin → Nuclêôxôm → Sợi cơ bản → Ống siêu xoắn → Sợi nhiễm sắc → Crômatit

Câu 3: Ở người có bộ NST 2n = 46 Số lượng NST được dự đoán ở thể 3 là

Câu 4: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thì

A chỉ có bộ ba có thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi

B nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi

C toàn bộ các bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi

D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen

bị thay đổi

Câu 5: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:

A Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn

B Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào

C Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ

Trang 3

D Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

Câu 6: Trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN, trong hai mạch ADN mới được tổng hợp thì một mạch được tổng hợp liên tục, còn mạch kia được tổng hợp thành từng đoạn Hiện tượng này xảy ra do:

A Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’

B Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của AND

C Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5’ đến 3’

D Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN

Câu 7: Trong chuổi thức ăn: cỏ → cào cào → ếch → rắn → đại bàng

Đại bàng thuộc bậc dinh dưỡng nào?

A Bậc1 B Bậc 5 C Bậc 2 D Bậc 4

Câu 8: Bố hoặc mẹ truyền cho con nguyên vẹn yếu tố nào?

A Alen B Tính trạng C Kiểu hình D Kiểu gen

Trang 4

Câu 9: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?

A Phản ánh sự tiến hóa phân li B Phản ánh sự tiến hóa đồng qui

C Phản ánh nguồn gốc chung D Phản ánh chức năng qui định cấu tạo

Câu 10:Hai loài ếch sống trong cùng một hồ nước, số lượng loài A giảm đi chút ít còn loài B giảm mạnh Đây là mối quan

hệ

A đối địch B hội sinh C ức chế - cảm nhiễm D cạnh tranh

Câu 11: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ Cho ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng, tỉ lệ phân tính ở F1

A 50% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ

B 50% cái mắt đỏ : 50% đực mắt trắng

C 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ

D 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt trắng

Trang 5

Câu 12: Một quần thể ngẫu phối có 300 cây kiểu gen AA,

500 cây kiểu gen Aa, 200 cây kiểu gen aa Tần số các alen của quần thể ở thế hệ đang xét là

A p(A) = 0,2 ; q(a) = 0,8 B p(A) = 0,45 ; q(a) = 0,55

C p(A) = 0,55 ; q(a) = 0,45 D p(A) = 0,8 ; q(a) = 0,2

Câu 13: Trình tự các giai đoạn phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất là:

1:tiến hóa tiền sinh học 2:tiến hóa tiền hóa học 3:tiến hóa hóa học 4:tiến hóa sinh học

Phát biểu đúng là:

A 2-3-4 B 3-1-4 C 2-3-1-4 D 2-1-3-4

Câu 14: Cây tứ bội BBbb giảm phân bình thường cho các giao tử với tỉ lệ

A 1BB:2Bb:1bb B 1BB:1Bb C

1BB:4Bb:1bb D 1BB:1Bb:1bb

Câu 15: Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác để tạo hàng loạt nhiều con có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp

A Cấy truyền hợp tử B công nghệ sinh học tế bào

C nhân bản vô tính động vật D cấy truyền phôi

Trang 6

Câu 16: Kể từ đầu 3’ của mạch mã gốc, trình tự gen cấu trúc gồm các phần

A vùng điều hòa - vùng mã hóa - vùng kết thúc

B vùng mã hóa - vùng điều hòa - vùng kết thúc

C vùng điều hòa - vùng khởi động - vùng mã hóa

D vùng khởi động - vùng điều hòa - vùng mã hóa

Câu 17: Ở người tính trạng tóc quăn do gen trội T nằm trên NST thường, alen lặn t qui định tính trạng tóc thẳng Trong gia đình có bố và mẹ đều tóc quăn, sinh đứa con gái đầu lòng tóc quăn, đứa con trai thứ có tóc thẳng Kiểu gen của bố và mẹ:

A XtY x XTXt B TT x Tt C Tt x Tt D

XTY x XTXt

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân?

A Bố di truyền tính trạng cho con gái B Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

C Mẹ di truyền tính trạng cho con trai D Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

Câu 19: Gen đa hiệu là trường hợp

Trang 7

A một gen qui định nhiều tính trạng B một gen qui định một tính trạng

C nhiều gen qui định nhiều tính trạng D nhiều gen cùng qui định một tính trạng

Câu 20: Nguyên nhân tiến hóa theo ĐacUyn:

A sự thay đổi của ngoại cảnh

B biến dị cá thể

C sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật

D CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền

Câu 21: Dựa và sự thích nghi của thực vật với ánh sáng, người ta chia chúng thành

Nhóm cây chịu sáng

4 Nhóm cây chịu bóng 5 Nhóm cây ưa tối

Phương án đúng là :

A 1,2,3,5 B 1,2,3,4,5 C 1,2,4 D 2.4.5

Câu 22: Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể

1: sức sinh sản 2: sức tử vong 3: xuất cư 4: nhập cư

Trang 8

Phát biểu đúng là :

A 1,2 B 3,4 C 1,2,4 D 1,2,3,4

Câu 23: Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở các loài

A động vật ít di chuyển xa và thực vật B thực vật

C động vật ít di chuyển xa D động vật và thực vật

Câu 24: Các gen phân li độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng và trội hoàn toàn Số kiểu gen và kiểu hình tạo ra từ phép lai : BbDd x BbDD

A 6 kiểu gen, 2 kiểu hình B 6 kiểu gen, 4 kiểu hình

C 9 kiểu gen, 4 kiểu hình D 9 kiểu gen, 2 kiểu hình

Câu 25: Sự phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường

B Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường

C Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống

Trang 9

Câu 26: Trên một cánh của nhiễm sắc thể gồm các gen được

kí hiệu : ABCDEFGH Sau đột biến, trình tự các gen như sau

là ABCFEDGH Đột biến trên thuộc dạng

A chuyển đoạn tương hỗ B lặp đoạn

C chuyển đoạn không tương hỗ D đảo đoạn

Câu 27: Cơ thể có kiểu gen Aa

bd

BD có hoán vị giữa 2 gen với tần số 20% , về mặt lí thuyết thì giảm phân sẽ cho loại giao

tử A BD với tỉ lệ:

Câu 28: Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền gì?

A Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua các thế hệ

B Tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần

số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

C Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ

D Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

Câu 29: Quy trình tạo giống có ưu thế lai cao

Trang 10

1: tạo dòng thuần 2: chọn các tổ hợp gen có ưu thế lai cao 3: lai khác dòng đơn hoặc kép

Phát biểu đúng là:

A 1→3→2 B 3→1→2 C 1→2→3 D 2→1→3

Câu 30: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường Bố và mẹ đều dị hợp về gen nói trên, xác suất sinh con bình thường là

A 50% B 100% C 25% D 75%

Câu 31: Biến động di truyền là hiện tượng

A Đột biến phát sinh mạnh trong quần thể lớn làm thay đổi tần số các alen

B Di nhập gen ở quần thể lớn làm thay đổi tần số các alen

C Môi trường thay đổi làm thay đổi giá trị thích nghi nên làm thay đổi tần số các alen

D Sự thay đổi tần số các alen trong quần thể do các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 32: Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là

A Cách li trước hợp tử B Cách li sau hợp tử

Trang 11

C cách li địa lí D Cách li di truyền

B PHẦN RIÊNG

I Theo chương trình cơ bản (gồm 8 câu từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn

so với alen a qui định quả màu vàng

Sự phân tính kiểu hình 1 đỏ : 1 vàng là kết quả của phép lai

A Aa x aa B AA x aa C Aa x Aa D AA x Aa

Câu 34: Theo quan niệm hiện đại, cơ chế tác động của CLTN

A Tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình

B Tác động gián tiếp lên kiểu gen và tác động trực tiếp lên kiểu hình

C Tác động trực tiếp lên kiểu gen và tác động gián tiếp lên kiểu hình

D Tác động gián tiếp lên kiểu gen và kiểu hình

Câu 35: Số axitamin trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ một gen ở tế bào nhân sơ có chiều dài 5.100A0 là:

Trang 12

A 499 B 998 C 999 D

498

Câu 36: Kiểu phân bố cá thể trong quần thể có thể tận dụng tốt nguồn sống tiềm tàng trong môi trường là

A phân bố đồng đều B phân bố theo điểm

C phân bố ngẫu nhiên D phân bố theo nhóm

Câu 37: Cơ quan thoái hoá là cơ quan

A Thay đổi cấu tạo khác với tổ tiên

B Thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới

C Biến mất hoàn toàn

D Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

Câu 38: Tài nguyên tái sinh gồm

A đất, nước, sinh vật B không khí, đất, nước, kim loại

C không khí, đất, nước D không khí, nhiên liệu,

nguyên liệu

Câu 39: Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là

Trang 13

1 Biến động theo chu kì 2 Biến động không theo chu kì

3 Biến động nửa theo chu kì, nửa không theo chu kì

4 Biến động tự do

Phương án trả lời đúng là

A 1,2,3,4 B 1,2 C 1,2,3 D 1,2,4

Câu 40: Bố hoặc mẹ truyền nguyên vẹn cho con yếu tố nào ?

A Kiểu gen B Tính trạng C Kiểu hình D Alen

II Theo chương trình nâng cao (gồm 8 câu từ câu 41 đến câu 48 )

Câu 41: Ở đậu Hà Lan, gen A nằm trên NST thường qui định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp Sự phân tính kiểu hình khi cho lai cây tứ bội Aaaa với cây tứ bội AAaa là

A 3 cao : 1 thấp B 35 cao : 1 thấp C 11 cao :

1 thấp D 1 cao : 1 thấp

Câu 42: Phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai:

A lai khác dòng đơn, khác dòng kép, lai thuận nghịch

B lai thuận nghịch

Trang 14

C lai khác dòng đơn, khác dòng kép

D lai khác loài, lai khác thứ

Câu 43: Định luật phát sinh sinh vật phản ánh mối quan hệ

A giữa phát triển cá thể và phát triển phôi

B giữa phát triển cá thể và phát sinh chủng loại

C giữa phát triển cá thể và phát sinh loài

D giữa phát triển phôi và phát sinh chủng loại

Câu 44: Sản lượng sơ cấp thực tế được tính bằng

A sản lượng sơ cấp thô - sản lượng mất đi do hô hấp

B sản lượng sơ cấp thô - sản lượng đồng hóa

C sản lượng sơ cấp thô + sản lượng mất đi do hô hấp

D sản lượng sơ cấp thô + sản lượng đồng hóa

Câu 45: Gen có 3.000 nuclêôtit, trong đó nuclê ôtit loại A bằng 2/3 nuclê ôtit loại khác Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm tăng lên 1 liên kết hiđrô Khi gen đột biến tái bản thì môi trường nội bào cần cung cấp số nuclê ôtit mỗi loại:

A A=T= 601 ; G=X=899 B A=T= 599 ; G=X=901

C A=T= 901 ; G=X=599 D A=T=899 ; G=X=601

Trang 15

Câu 46: Hình thức chọn lọc mà các tính trạng được chọn lọc theo một hướng xác định gọi là

A chọn lọc phân hóa B chọn lọc ổn định C chọn lọc vận động D chọn lọc kiên định

Câu 47: Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường

A Đất, nước, không khí B Đất, nước, trên cạn, sinh vật

C Đất, nước, không khí, sinh vật D Đất, nước, không khí, trên cạn

Câu 48: Sinh vật dị dưỡng gồm sinh vật

A sản xuất và phân giải B sản xuất và tiêu thụ

C tiêu thụ D tiêu thụ và phân giải

- Hết -

SỞ GD&ĐT GIA LAI ĐỀ THI THỬ

TỐT NGHIỆP NĂM 2011

Trang 16

TRƯỜNG THPT ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011

NGUYỄN DU – PHAN CHU TRINH Môn:

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 213

Ngày đăng: 24/07/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm