1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT Mã đề thi 435 NĂM 2011 MÔN SINH BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO pot

19 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 160,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc tính nào sau đây của mã di truyền được xem như là một bằng chứng sinh học phân tử để chứng tỏ nguồn gốc thống nhất của các lồi.. Tạo dịng thuần chủng xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây

Trang 1

Trang 1/mã đề 435

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011

ĐỀ THI THỬ

Mơn: SINH HỌC

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

01 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

A Trong quần xã sinh vật, mỗi lồi chỉ cĩ thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định

B Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần lồi thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

C Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng là hệ quả của loại chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ và động vật ăn mùn bã hữu cơ

Mã đề thi

435

Trang 2

Trang 2/mã đề 435

D Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ cĩ một loại chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng

02 Tần số hốn vị gen của ruồi giấm cái F1 cĩ kiểu hình thân xám, cánh dài trong thí nghiệm của Moocgan là

03 Đặc tính nào sau đây của mã di truyền được xem như là một bằng chứng sinh học phân tử để chứng tỏ nguồn gốc thống nhất của các lồi?

A Tính thối hố B Tính đặc hiệu C. Tính liên

04 Phát biểu nào sau đây là định nghĩa gen?

A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thơng tin mã hố cho một sản phẩm xác định (chuỗi pơlipeptit hay ARN)

B Gen là một đoạn ADN mang thơng tin mã hố cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào

C Gen là một đoạn ADN mang thơng tin mã hố cho các sản phẩm kiểm sốt hoạt động của các gen khác

D Gen là một đoạn ADN mà trên đĩ cứ ba nuclêơtit liên tiếp nhau mã hố cho một axit amin trên phân tử prơtêin tương ứng

Trang 3

Trang 3/mã đề 435

05 Sơ đồ nào sau đây là quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến?

A Tạo dịng thuần chủng xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến chọn lọc các thể đột biến cĩ kiểu hình mong muốn

B Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến tạo dịng thuần chủng chọn lọc các thể đột biến cĩ kiểu hình mong muốn

C Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến chọn lọc các thể đột biến cĩ kiểu hình mong muốn tạo dịng thuần chủng

D Chọn lọc các thể đột biến cĩ kiểu hình mong muốn xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến tạo dịng thuần chủng

06 Ở ruồi giấm, alen A qui định mắt đỏ trội hồn tồn so với alen

a qui định mắt trắng, cặp alen này nằm trên NST giới tính X khơng

cĩ alen tương ứng trên Y Kiểu gen của ruồi giấm đực mắt đỏ là

A XAXA B XAY C XYA D XAXa

07 Giới hạn sinh thái là

A khoảng giá trị xác định của nhiều nhân tố vơ sinh mà trong khoảng đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong

Trang 4

Trang 4/mã đề 435

khoảng đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

C khoảng giá trị xác định của một số nhân tố sinh thái mà trong khoảng đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

D khoảng giá trị xác định của tất cả các nhân tố sinh thái (vơ sinh và hữu sinh) mà trong khoảng đĩ sinh vật cĩ thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

08 Hai cặp gen A,a và B,b liên kết hồn tồn Tỷ lệ kiểu gen ở đời

con của phép lai AB

ab x

ab

ab

A 50% aB

ab : 50%

ab

Ab

ab : 50%

aB

ab C

50% AB

ab : 50%

ab

ab D 50%

Ab

ab : 50%

ab ab

09 Những con sâu ăn lá cây cĩ màu xanh lục thích nghi tốt trên các cây đang sinh trưởng, phát triển bình thường Một thời gian sau các cây bị chết, lá chuyển sang màu vàng, màu xanh lục khơng cịn

là đặc điểm thích nghi nữa Ví dụ này chứng tỏ điều gì?

A Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lý tương đối

B Màu xanh lục của sâu ăn lá cây khơng thể coi là một đặc

Trang 5

Trang 5/mã đề 435

điểm thích nghi

C Sinh vật luơn cĩ khả năng thích nghi với mơi trường và khơng bào giờ bị tiêu diệt khi mơi trường thay đổi

D Mỗi đặc điểm thích nghi giúp sinh vật tồn tại trong nhiều mơi trường sống khác nhau

10 Cơ chế phát sinh chung của các dạng đột biến thể lệch bội là

A sự khơng phân li của một hay một số cặp NST trong giảm phân tạo ra các giao tử thừa hay thiếu một hoặc một vài NST, các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường tạo ra các thể lệch bội

B trong nguyên phân của các tế bào sinh dưỡng trên một cơ thể trưởng thành, một hay một vài cặp NST khơng phân li tạo nên thể đột biến lệch bội

C sự khơng phân li của tất cả các cặp NST trong giảm phân tạo

ra giao tử 2n, các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường (n) tạo ra các thể tam bội (3n) hay kết hợp với giao tử 2n khác tạo ra thể tứ bội (4n)

D trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, tất cả các cặp NST khơng phân li tạo nên thể đột biến lệch bội

11 Quần thể nào sau đây cĩ thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân

Trang 6

Trang 6/mã đề 435

bằng di truyền theo định luật Hacđi-Vanbec?

A 0,38BB + 0,46Bb + 0,16bb = 1 B 0,25BB + 0,4Bb + 0,35bb = 1

C 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb = 1 D 0,64BB + 0,36bb = 1

12 Nhân tố hay nhĩm nhân tố nào sau đây định hướng sự tiến hố, quy định nhịp điệu thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể?

A Đột biến, giao phối khơng ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên (ngẫu phối)

ngẫu nhiên, di nhập gen

13 Ở đậu Hà Lan, alen B qui định hạt vàng trội hồn tồn so với alen b qui định hạt xanh, hai alen này nằm trên NST thường Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là 1/4BB : 2/4Bb : 1/4bb?

A BB x bb B. Bb x Bb C Bb x bb D BB x Bb

14 Bộ NST lưỡng bội của cà độc dược là 2n = 24 Số lượng NST thuộc thể ba về NST số 2 của lồi này là bao nhiêu?

A 25 NST B 36 NST C 12 NST D 13 NST

Trang 7

Trang 7/mã đề 435

15 Cho quần thể cĩ thành phần kiểu gen như sau: 0,2DD + 0,3Dd + 0,5dd = 1 Tần số tương đối của các alen là

A pD = 0,35; qd = 0,65 B pD = 0,4; qd = 0,6 C. pD = 0,45; qd = 0,55 D pD = 0,5; qd = 0,5

16 Kiểu gen Ab

aB, giảm phân hốn vị gen với tần số 12%, cho ra các loại giao tử nào sau đây?

A AB = ab = 44%; Ab = aB = 6% B Ab = aB = 12%; AB = ab = 38%

C Ab = aB = AB = ab = 1/4 D Ab = aB = 44%; AB = ab = 6%

17 Nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền phân tử là gì?

A Đột biến số lượng NST làm tăng hoặc giảm số lượng gen trong bộ NST dẫn đến sự thay đổi kiểu hình cơ thể

B Các alen đột biến tổng hợp ra prơtêin bị thay đổi tính chất dẫn đến thay đổi chức năng từ đĩ làm rối loạn cơ chế chuyển hố của tế bào và cơ thể

C Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào cĩ những thay đổi lớn dẫn đễn sự thay đổi tương ứng trên kiểu hình cơ thể

D Đột biến cấu trúc NST làm mất nhiều gen dẫn đến sự thay

Trang 8

Trang 8/mã đề 435

đổi lớn trên kiểu hình cơ thể

18 Các bằng chứng hố thạch thu được cho thấy các nhĩm linh trưởng phát sinh ở giai đoạn nào sau đây?

A Kỉ Jura thuộc Đại Trung sinh B Kỉ Đệ tứ thuộc Đại Tân sinh

C Kỉ Phấn trắng thuộc Đại Trung sinh D Kỉ Đệ tam thuộc Đại Tân sinh

19 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là

A sự phân li đồng đều của mỗi NST trong cặp tương đồng về các giao tử dẫn đến sự phân li đồng đều của cặp alen tương ứng nằm trên cặp NST đĩ

B sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen qui định các cặp tính trạng đĩ

C sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân tạo giao tử dẫn đến sự phân li độc lập và

tổ hợp tự do của các cặp alen nằm trên chúng

D sự phân li đồng đều của mỗi tính trạng trong cặp tính trạng tương phản về các cơ thể con dẫn đến sự phân li đồng đều của cặp alen tương ứng qui định cặp tính trạng đĩ

Trang 9

Trang 9/mã đề 435

20 Trong quy trình chuyển gen, enzim cắt giới hạn (restrictaza) được dùng trong giai đoạn

A tạo ADN tái tổ hợp

B cắt màng sinh chất của tế bào nhận để đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào

C phân lập dịng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

D đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

21 “Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180o và gắn lại với nhau tại vị trí cũ” là dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây?

A Lặp đoạn B Chuyển đoạn C. Đảo đoạn D Mất đoạn

22 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hồn tồn so với a quy định quả vàng Các cây cà chua tứ bội cĩ khả năng sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ Kết quả phân li kiểu hình ở đời sau của phép lai: AAaa x aa là

1 quả vàng

C 11 quả đỏ : 1 quả vàng D 5 quả đỏ : 1 quả vàng

23 Nhiều lồi phong lan lấy thân cây gỗ khác để bám, thể hiện mối quan hệ nào sau đây?

Trang 10

Trang 10/mã đề 435

cạnh tranh giữa hai lồi khác nhau

cộng sinh

24 Phương thức hình thành lồi thường gặp ở thực vật và động vật

ít di động xa như thân mềm là gì?

A Hình thành lồi bằng lai xa và đa bội hố B Hình thành lồi bằng cách cấu trúc lại bộ NST

C Hình thành lồi bằng cách li địa lí D Hình thành lồi bằng cách li sinh thái

25 Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST ở sinh vật nhân thực là

A nuclêơtit B. bazơ nitric C axit amin D

nuclêơxơm

26 Vai trị của cách li địa lí trong quá trình hình thành lồi mới là gì?

A Cách li địa lí quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của các quần thể

B Cách li địa lí tạo ra những biến đổi trên kiểu hình sinh vật

C Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần

Trang 11

Trang 11/mã đề 435

thể do các nhân tố tiến hố tạo ra

D Cách li địa lí tạo ra các đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

27 Quan sát số lượng NST của một số sinh vật: Dương xỉ (2n =

116 NST); Cây bơng (2n = 52 NST); Tinh tinh (2n = 48 NST); Người (2n = 46 NST) Kết luận nào sau đây là đúng?

A Người là lồi kém tiến hố nhất vì cĩ số lượng NST ít nhất

B Mỗi lồi cĩ bộ NST đặc trưng về số lượng

C Dương xỉ là nhĩm tiến hố nhất vì cĩ số lượng NST nhiều nhất

D Thực vật luơn cĩ số lượng NST nhiều hơn so với động vật

28 Đặc điểm nào sau đây khơng phải của hiện tượng di truyền

liên kết giới tính trường hợp gen nằm trên NST X khơng cĩ alen tương ứng trên NST Y?

A Tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới là khác nhau.B. Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau

C Cĩ hiện tượng di truyền chéo D Kiểu hình của đời con luơn giống mẹ

29 Bộ ba mở đầu với chức năng khởi đầu dịch mã và mã hố cho

Trang 12

Trang 12/mã đề 435

axit amin nào sau đây ở sinh vật nhân thực?

A Valin B Alanin C Mêtiơnin D. Foocmin mêtiơnin

30 Kiểu phân bố nào sau đây của các cá thể trong quần thể thường gặp nhất trong tự nhiên?

ngẫu nhiên

theo chiều thẳng đứng

31 Để cho mỗi alen của một cặp alen nằm trên cặp NST tương đồng phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần cĩ điều kiện nào sau đây?

A Quá trình giảm phân xảy ra bình thường (khơng cĩ đột biến)

B Số lượng cá thể con lai ở đời sau phải lớn

C Alen trội phải trội hồn tồn so với alen lặn tương ứng

D Bố mẹ đem lai với nhau phải thuần chủng

32 Hiệu suất sinh thái là

A tỉ lệ phần trăm lượng chất khơ chuyển hố giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

Trang 13

Trang 13/mã đề 435

B tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hố giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

C tỉ lệ phần trăm lượng thức ăn chuyển hố giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

D tỉ lệ phần trăm năng lượng bị thất thốt giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

_

PHẦN RIÊNG (8 câu) Thí sinh được chọn một trong hai phần sau đây để làm bài (phần A hoặc phần B)

A Dành cho chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

33 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Thực chất của chọn lọc tự nhiên là quá trình phân hố khả năng sống sĩt và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

B Kết quả của chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể cĩ nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với mơi trường

C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 14

Trang 14/mã đề 435

D Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn chọn lọc chống lại alen trội

34 Những động vật hằng nhiệt sống ở những nơi cĩ nhiệt độ thấp

cĩ tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V) (tỉ số S/V) giảm, điều này cĩ ý nghĩa gì?

A Giúp động vật di chuyển nhanh B Giúp động vật kiếm ăn tốt hơn

C Giúp động vật tăng cường khả năng sinh sản D. Giúp động vật hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

35 Trong các loại nuclêơtit tham gia cấu tạo nên các loại ARN

khơng cĩ loại

A Uraxin (U) B Timin (T) C. Ađênin (A) D Guanin (G)

36 Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?

A Tỉ lệ giới tính của các lồi trong quần xã B Mật độ quần xã

C Độ đa dạng của quần xã D Kích thước quần xã

37 Hạt phấn của lồi này khơng thể thụ phấn cho hoa của lồi cây khác là ví dụ về loại cách li

Trang 15

Trang 15/mã đề 435

A mùa vụ B cơ học C. tập tính

D nơi ở

38 Để làm biến đổi hệ gen của một sinh vật, người ta khơng dùng

cách nào sau đây?

A Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

B Làm biến đổi một gen cĩ sẵn trong hệ gen

C Thay thế các gen trong hệ gen bằng các gen khác

D Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đĩ trong hệ gen

39 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngơ Sâu ăn lá ngơ Nhái Rắn hổ mang Diều hâu Vi sinh vật phân giải

Bậc dinh dưỡng số 3 là

A Diều hâu B. Nhái C Rắn hổ mang D. Sâu ăn lá ngơ

40 Cho một phần trình tự nuclêơtit của một mạch trong gen ở sinh

vật nhân sơ như sau:

3’… TAT-GGG-XAT-GTA-ATG-GGX … 5’ Trình tự nuclêơtit của mARN được phiên mã từ đoạn gen trên là

ATA-XXX-GTA-XAT-TAX-XXG …3’

Trang 16

Trang 16/mã đề 435

AUA-XXX-GUA-XAU-UAX-XXG …5’

B Dành cho chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu

48)

41 Trong nơng nghiệp, người ta cĩ thể ứng dụng hiện tượng

khống chế sinh học để làm gì?

A Sử dụng thiên địch để phịng trừ các sinh vật gây hại hay

dịch bệnh thay cho việc sử dụng thuốc trừ sâu

B Sử dụng các mối quan hệ gây ra hiện tượng khống chế sinh

học như quan hệ cạnh tranh, vật ăn thịt - con mồi, kí sinh - vật

chủ…để thúc đẩy đấu tranh sinh học

C Sử dụng các lồi sinh vật kí sinh để gây bệnh cho các quần

thể vật nuơi nhằm mục đích giảm số lượng cá thể của chúng khi

cần thiết

D Sử dụng các lồi động vật ăn thịt cĩ kích thước lớn để khống

chế số lượng cá thể của các quần thể vật nuơi

42 Khi xử lí ADN bằng chất nào sau đây cĩ thể làm mất hoặc xen

thêm một cặp nuclêơtit?

A 5-brơm uraxin (5-BU) B. Nitrơzơ mêtyl urê (NMU)

C Cơnxixin D Acridin

Ngày đăng: 24/07/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w