1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2010 – 2011 MÔN SINH HỌC Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG docx

64 418 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 261,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Tổ hợp các giới hạn sinh thái của mọi nhân tố sinh thái có tác động tổng hợp, cho phép loài sinh sống lâu dài được gọi là: A.. đột biến tiền phôi không thể truyền lại cho thế hệ

Trang 1

Thời gian làm bài: 60 phút;

Mã đề thi 132 I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?

A 0,32DD : 0,64Dd : 0,04dd B 0,36DD : 0,48Dd : 0,16dd

C 0,50DD : 0,25Dd : 0,25dd D 0,04DD : 0,64Dd : 0,32dd Câu 2: Cho lai cây cà chua tứ bội AAaa với cây cà chua lưỡng bội

aa Quá trình giảm phân của cây bố mẹ đều bình thường Tỉ lệ kiểu

D 1/6

Câu 3: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài là do năng

lượng:

A Bị hấp thu nhiều ở sinh vật sản xuất B Bị mất quá lớn

qua các bậc dinh dưỡng

Trang 2

C Bị hấp thu nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng D Mặt trời được

sử dụng quá ít trong quang hợp

Câu 4: Điều nào dưới đây là sai : A Di truyền ngoài

nhân không phân tính ở đời sau

B Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào

chất

C Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di

truyền tế bào chất

D di truyền ngoài nhân là di truyền theo dòng mẹ

Câu 5: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?

A Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan B Vòi hút

của bướm và đôi hàm dưới của các sâu bọ khác

C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật

Câu 6: Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong

cơ chế:

A tổng hợp ADN, dịch mã B Nhân đôi, phiên mã C Nhân

Câu 7: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực

dạng sợi có đường kính 11nm được gọi là

Trang 3

A sợi cơ bản B Cromatit C vùng xếp cuộn D sợi nhiễm sắc Câu 8: Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết giới

tính ?

A Điếc di truyền B Bạch tạng C Mù màu đỏ và lục.

D thiếu máu do hồng cầu lưỡi liềm Câu 9: Người ta cho rằng HbS (Hb: Hemoglobin) là gen đa hiệu vì:

A HbA chỉ có 1 hiệu quả, còn HbS nhiều tác động, B 1 gen HbS

gây biến đổi ở 2 chuỗi polipeptit

C 1 gen Hb nói chung mã hóa 4 chuỗi polipeptit D Nó tạo ra

sản phẩm gây nên nhiều rối loạn bệnh lí

Câu 10: Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là

0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ

87,5% D 50%

Câu 11: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong

quá trình hình thành loài là đúng nhất ?

A Không có sự cách li địa lí không thể hình thành nên loài mới.

B Cách li địa lí luôn dẫn tới cách li sinh sản

C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành nên loài mới qua

nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

Trang 4

D Mơi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính hình thành

nên lồi mới

Câu 12: Một gen cĩ 3100 liên kết hydro, gen này đột biến cĩ 3099

liên kết hydro Đĩ là dạng đột biến:

A Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T B Mất 1 cặp nu

C Thêm một cặp nu D Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X Câu 13: Cho phép lai: AB/ab x ab/ab (tần số hoán vị gen là

20%) Biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hồn tồn thì

B 20% C 40% D 50%

Câu 14: Trong cơ chế điều hịa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ,

vai trị của gen điều hịa là:

A mang thơng tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên

Trang 5

Câu 15: Khi lai 2 thứ đậu thuần chủng hạt trơn không có tua cuốn

và hạt nhăn có tua cuốn thu được F1 toàn hạt trơn có tua cuốn Sau

đó cho F1 giao phấn với nhau, cho rằng 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng, trội hoàn toàn và không có hoán vị gen xảy ra thì ở F2 có tỷ lệ phân ly KH là :

A 1 hạt trơn không có tua cuốn :2 hạt trơn có tua cuốn :1 hạt

nhăn có tua cuốn

B 3 hạt trơn có tua cuốn : 1 nhăn không tua cuốn

C 1 hạt trơn ,có tua cuốn :1 hạt nhăn, không tua cuốn

D 9 hạt trơn có tua cuốn :3 hạt nhăn không có tua cuốn :3 hạt

trơn có tua cuốn :1 hạt nhăn không tua cuốn

Câu 16: Trong 1 thí nghiệm, người ta cho cây hoa đỏ lai với cây

hoa trắng, thu được F1 toàn hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được các cây F2 có 283 cây hoa trắng và 364 cây hoa đỏ, cho biết không có đột biến xẩy ra, tính trạng trên di truyền theo quy luật :

A Liên kết gen hoàn toàn B Tương tác cộng gộp C

Câu 17: Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống

chúng, di truyền đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là:

Trang 6

A sự xuất hiện cơ chế tự sao chép B sự xuất hiện khả

năng trao đổi chất với môi trường

C Sự hình thành các coaxecva D Sự hình thành

màng

Câu 18: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ Hiện tượng trên được gọi là

A Di truyền ngoài nhân B Ưu thế lai C Đột biến

D Thoái hoá giống

Câu 19: Ưu điểm chính của lai tế bào so với lai hữu tính là:

A Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa

nhau trong bậc thang phân loại

B Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn C Hạn chế được

hiện tượng thoái hoá

D Khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa

Câu 20: Tổ hợp các giới hạn sinh thái của mọi nhân tố sinh thái có

tác động tổng hợp, cho phép loài sinh sống lâu dài được gọi là: A

Nơi cư trú

Trang 7

Câu 21: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ

vốn gen của loài người?

A Tăng cường sử dụng thuốc hoá học (thuốc trừ sâu, diệt cỏ)

trong sản xuất nông nghiệp

B Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân đột biến

C Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh D Liệu pháp

gen

Câu 22: Ở đậu Hà lan, mỗi gen quy định một tính trạng/1 NST,

trội hoàn toàn Khi cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Ở đời

Câu 24: Mức phản ứng là : A khả năng sinh vật có thể phản

ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường

B Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường

khác nhau

Trang 8

C Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với

các điều kiện mơi trường khác nhau

D khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của mơi

trường

Câu 25: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể loại bỏ

hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể ?

A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên

C Đột biến D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên là sự

A phân hĩa khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể

D phân hĩa khả năng sống sĩt của những cá thể trong quần thể

Câu 27: Lồi bơng trồng ở Mĩ cĩ bộ NSt 2n = 52 trong đĩ cĩ 26

NST lớn và 26 NST nhỏ Lồi bơng của Châu Âu cĩ bộ NST 2n =

26 gồm tồn NST lớn Lồi bơng hoang dại ở Mĩ cĩ bộ NST 2n =

26 NST nhỏ Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất về cơ chế hình thành lồi bơng mới cĩ bộ NST 2n = 52 ?

Trang 9

A Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa giữa loài

bông Châu Âu và loài bông hoang dại Mĩ

B Loài bông này được hình thành bằng cách đa bội hóa

C Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa kèm

theo đa bội hóa

D Loài bông này có lẽ được hình thành bằng con đường cách li

B Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung

C Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình

thành

D Sản phẩm của các gen khác locut tương tác nhau xác định 1

kiểu hình

Câu 29: Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là:

A Phân bố ngẫu nhiên B Phân bố đồng đều C Phân bố

Câu 30: Đặc điểm cơ bản của gen không phân mảnh là:

Trang 10

A Gen không có đoạn Okazaki nối lại B Gen có các

nucleotit nối nhau liên tục

C Gen gồm một đoạn AND nằm ở một nơi D Vùng mã hóa

chỉ chứa các bộ ba mã hóa

Câu 31: Kích thước của quần thể thuộc các loài khác nhau được

quy định bởi:

(1) Không gian sống ; (2) Sức sinh sản ; (3) Sự ăn mòn bởi vật

dữ ; (4) Mức tử vong ; (5) Nguồn sống ; (6) Kích thước của cá thể Những yếu tố nào trong những yếu tố nói trên là quan trọng hơn cả:

A (1) và (2) B (5) và (6) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 32: Trong kỹ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng vi

khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì E.coli:

A Dễ nuôi cấy, sinh sản rất nhanh B Chưa có nhân chính

thức

C Có cấu trúc đơn giản D Có rất nhiều trong tự nhiên

II/ PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình chuẩn (08 câu, từ câu 33 đến câu 40):

Trang 11

Câu 33: Bằng phương pháp nghiên cứu phả hệ, người ta đã phát

hiện bệnh bạch tạng ở người là do gen đột biến:

A Lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định B Trội

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định

C Trội nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định D Lặn nằm

trên nhiễm sắc thể thường quy định

Câu 34: Quá trình hình thành lòai mới có thể diễn ra tương đối

nhanh khi:

A diễn ra lai xa và đa bội hóa B quá trình

hthành lòai bằng con đường địa lí và sinh thái

C CLTN tích lũy nhiều biến dị D diễn ra biến động

di truyền

Câu 35: Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích

nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hóa nhỏ là:

A Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên B Đột biến, giao phối

và di nhập gen

C Đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên D Đột biến, giao

phối và các nhân tố ngẫu nhiên

Câu 36: Nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật biến nhiệt? A

Cá voi, cá xương, thú có túi

Trang 12

B Cá voi, lưỡng cư, dơi C Côn trùng, chim, thú mỏ vịt.

D Cá mập, lưỡng cư, bò sát

Câu 37: Nếu các gen nghiên cứu là trội hoàn toàn và các cặp gen

nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì phép lai: AaBBDd x AaBbdd sẽ cho thế hệ sau có:

A 8 kiểu gen ; 8 kiểu hình B 12 kiểu gen ; 4

A Tháp số lượng và tháp sinh khối B tháp năng lượng C

Câu 39: Mối quan hệ mà có một loài bị hại, một loài không bị hại

A Động vật nguyên sinh B Nấm đơn bào C Plasmit hoặc

Trang 13

Phần II Theo chương trình nâng cao (08 câu, từ câu 41 đến câu 48):

Câu 41: Một sinh vật tế bào có kiểu gen Bb Khi phát sinh giao tử,

cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào sinh tinh không phân

li trong giảm phân II Các loại giao tử có thể sinh ra từ sinh vật đó là:

A BB, bb, B, b, 0 B Bb , 0 C BB, bb D B, b Câu 42: Phương pháp tạo giống thuần chủng có kiểu gen mong

muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:

(1) Cho các cá thể có tổ hợp gen mong muốn tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ để tạo ra các giống thần chủng có kiểu gen mong muốn

(2) Lai các dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn

(3) Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

Trình tự đúng của các bước là:

A (2) → (3) → (1) B (1) → (2) → (3) C (3) → (2)

Câu 43: Xét quần thể của các loài: 1- cá rô phi; 2 – cá mập; 3 –

động vật nổi ; 4 – tôm Kích thước quần thể theo thứ tự nhỏ dần

Trang 14

Câu 44: Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen cuả quần thể

B đột biến, di nhập gen C đột biến, biếnđộng di truyền.

D Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên

Câu 45: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh

B Có cấu trúc lớn nhất C Có chu trình tuần hoàn vật

Câu 46: Đột biến xoma và đột biến tiền phôi khác nhau ở chỗ:

A đột biến tiền phôi không thể truyền lại cho thế hệ sau bằng

sinh sản hữu tính, còn đột biến xoma có thể truyền lại cho thế hệ sau được

B đột biến xoma chỉ có thể nhân lên qua sinh sản dinh dưỡng,

còn đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

C đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh

sản hữu tính, còn đột biến xoma không truyền lại cho thế hệ sau được

D đột biến tiền phôi chỉ có thể nhân lên qua sinh sản dinh

dưỡng, còn đột biến xoma có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

Trang 15

Câu 47: Các hình thức chọn lọc nào diễn ra khi điều kiện sống thay

Câu 48: Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn thế là :

A Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông , lâm , ngư nghiệp B

Nắm được quy luật phát triển của quần xã

C Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng D

Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó

Thời gian làm bài: 60 phút;

-  

-

Mã đề thi 209

Trang 16

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự? A Gai

xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan

B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật

khác

C Vịi hút của bướm và đơi hàm dưới của các sâu bọ khác

D Mang cá và mang tơm

Câu 2: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể loại bỏ

hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể ?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến C

Câu 3: Kích thước của quần thể thuộc các lồi khác nhau được

quy định bởi:

(1) Khơng gian sống ; (2) Sức sinh sản ; (3) Sự ăn mịn bởi vật

dữ ; (4) Mức tử vong ; (5) Nguồn sống ; (6) Kích thước của cá thể Những yếu tố nào trong những yếu tố nĩi trên là quan trọng hơn cả:

A (5) và (6) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 4: Ưu điểm chính của lai tế bào so với lai hữu tính là:

Trang 17

A Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa

nhau trong bậc thang phân loại

B Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn C Hạn chế được hiện

tượng thoái hoá

D Khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa

Câu 5: Đặc điểm cơ bản của gen không phân mảnh là: A Gen

gồm một đoạn ADN nằm ở một nơi

B Gen không có đoạn Okazaki nối lại C Vùng mã hóa chỉ chứa

các bộ ba mã hóa D Gen có các nucleotit nối nhau liên tục

Câu 6: Một gen có 3100 liên kết hydro, gen này đột biến có 3099

liên kết hydro Đó là dạng đột biến:

A Mất 1 cặp nu B Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X C Thêm

A-T

Câu 7: Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết giới

tính ?

A Mù màu đỏ và lục B Điếc di truyền C Bạch tạng

D thiếu máu do hồng cầu lưỡi liềm

Câu 8: Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NSt 2n = 52 trong đó có 26

NST lớn và 26 NST nhỏ Loài bông của Châu Âu có bộ NST 2n =

26 gồm toàn NST lớn Loài bông hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n =

Trang 18

26 NST nhỏ Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất về cơ chế hình thành loài bông mới có bộ NST 2n = 52 ?

A Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa giữa loài

bông Châu Âu và loài bông hoang dại Mĩ

B Loài bông này có lẽ được hình thành bằng con đường cách li

địa lí

C Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa kèm

theo đa bội hóa

D Loài bông này được hình thành bằng cách đa bội hóa

Câu 9: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ vốn

gen của loài người?

A Tăng cường sử dụng thuốc hoá học (thuốc trừ sâu, diệt cỏ)

trong sản xuất nông nghiệp

B Liệu pháp gen C Tư vấn di truyền và

sàng lọc trước sinh

D Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân đột biến

Câu 10: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên là sự

A phân hóa khả năng sống sót của những cá thể trong quần thể

B phân hóa khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể

trong quần thể

Trang 19

C phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

trong quần thể

D phân hóa khả năng thích nghi của những cá thể trong quần

thể

Câu 11: Ở đậu Hà lan, mỗi gen quy định một tính trạng/1 NST,

trội hoàn toàn Khi cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Ở đời

con, tỉ lệ cây mang một tính trạng trội là : A 37,5% B 25% C 56,25% D 6,25%

Câu 12: Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là:

A Phân bố thẳng đứng B Phân bố ngẫu nhiên C Phân bố

đồng đều D Phân bố theo chiều ngang

Câu 13: Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống

chúng, di truyền đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là:

A Sự hình thành các coaxecva B sự xuất

hiện cơ chế tự sao chép

C sự xuất hiện khả năng trao đổi chất với môi trường D Sự

hình thành màng

Câu 14: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong

quá trình hình thành loài là đúng nhất ?

A Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính hình thành

nên loài mới

Trang 20

B Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành nên loài mới qua

nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

C Không có sự cách li địa lí không thể hình thành nên loài mới

D Cách li địa lí luôn dẫn tới cách li sinh sản

Câu 15: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?

A 0,36DD : 0,48Dd : 0,16dd

B 0,50DD : 0,25Dd : 0,25dd C 0,32DD : 0,64Dd : 0,04dd.

D 0,04DD : 0,64Dd : 0,32dd

Câu 16: Trong 1 thí nghiệm, người ta cho cây hoa đỏ lai với cây

hoa trắng, thu được F1 toàn hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được các cây F2 có 283 cây hoa trắng và 364 cây hoa đỏ, cho biết không có đột biến xẩy ra, tính trạng trên di truyền theo quy luật :

A Liên kết gen hoàn toàn B Tương tác cộng gộp C Hoán

Câu 17: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực

dạng sợi có đường kính 11nm được gọi là

A sợi nhiễm sắc B vùng xếp cuộn C sợi cơ bản.

D Cromatit

Câu 18: Trong kỹ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng vi

khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì E.coli:

Trang 21

A Chưa có nhân chính thức B Có rất nhiều trong tự nhiên C

Có cấu trúc đơn giản D Dễ nuôi cấy, sinh sản rất nhanh

Câu 19: Đột biến dị bội dạng 2n + 1 ở người liên quan đến các

bệnh tật di truyền:

A Hội chứng Đao, tật thừa ngón, bệnh bạch tạng B Bệnh bạch

tạng, hồng cầu lưỡi liềm

C Tật sứt môi, hội chứng Đao, bệnh ung thư máu D Hội chứng

Câu 21: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ,

vai trò của gen điều hòa là:

A mang thông tin cho việc tổng hợp protein

B mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên

vùng khởi động

C mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên

vùng vận hành

Trang 22

D nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của

enzym phiên mã

Câu 22: Điều nào dưới đây là sai : A Không phải mọi hiện

tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

B Di truyền ngoài nhân không phân tính ở đời sau

C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào

chất

D di truyền ngoài nhân là di truyền theo dòng mẹ

Câu 23: Khi lai 2 thứ đậu thuần chủng hạt trơn không có tua cuốn

và hạt nhăn có tua cuốn thu được F1 toàn hạt trơn có tua cuốn Sau

đó cho F1 giao phấn với nhau, cho rằng 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng, trội hoàn toàn và không

có hoán vị gen xảy ra thì ở F2 có tỷ lệ phân ly KH là :

A 1 hạt trơn ,có tua cuốn :1 hạt nhăn, không tua cuốn

B 1 hạt trơn không có tua cuốn :2 hạt trơn có tua cuốn :1 hạt

nhăn có tua cuốn

C 3 hạt trơn có tua cuốn : 1 nhăn không tua cuốn

D 9 hạt trơn có tua cuốn :3 hạt nhăn không có tua cuốn :3 hạt

trơn có tua cuốn :1 hạt nhăn không tua cuốn

Trang 23

Câu 24: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ Hiện tượng trên được gọi là

A Ưu thế lai B Đột biến C Di truyền ngoài nhân D

Thoái hoá giống

Câu 25: Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen

C Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung

D Các gen khác locut tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu

hình

Câu 26: Mức phản ứng là :

A Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với

các điều kiện môi trường khác nhau

B khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất

lợi của môi trường

Trang 24

C khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của mơi

trường

D Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện mơi trường

khác nhau

Câu 27: Cho lai cây cà chua tứ bội AAaa với cây cà chua lưỡng

bội aa Quá trình giảm phân của cây bố mẹ đều bình thường Tỉ lệ

Câu 28: Xét một quần thể thực vật cĩ thành phần kiểu gen là

0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ

C 92,5% D 75%

Câu 29: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái khơng dài là do năng

lượng:

A Mặt trời được sử dụng quá ít trong quang hợp B Bị hấp

thu nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng

C Bị hấp thu nhiều ở sinh vật sản xuất D Bị mất quá

lớn qua các bậc dinh dưỡng

Câu 30: Cho phép lai: AB/ab x ab/ab (tần số hoán vị gen là

20%) Biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hồn tồn thì

Trang 25

các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ : A 30%.

B 40% C 20% D 50%

Câu 31: Người ta cho rằng HbS (Hb: Hemoglobin) là gen đa hiệu vì:

A 1 gen HbS gây biến đổi ở 2 chuỗi polipeptit B Nĩ tạo ra sản

phẩm gây nên nhiều rối loạn bệnh lí

C 1 gen Hb nĩi chung mã hĩa 4 chuỗi polipeptit D HbA chỉ

Câu 32: Tổ hợp các giới hạn sinh thái của mọi nhân tố sinh thái cĩ

tác động tổng hợp, cho phép lồi sinh sống lâu dài được gọi là: A

Giới hạn sinh thái

II/ PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình chuẩn (08 câu, từ câu 33 đến câu 40):

Câu 33: Bằng phương pháp nghiên cứu phả hệ, người ta đã phát

hiện bệnh bạch tạng ở người là do gen đột biến:

A Lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định B Trội nằm

trên nhiễm sắc thể thường quy định

Trang 26

C Trội nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định D Lặn

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định

Câu 34: Nếu các gen nghiên cứu là trội hoàn toàn và các cặp gen

nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì phép lai: AaBBDd x AaBbdd sẽ cho thế hệ sau có:

A 8 kiểu gen ; 4 kiểu hình B 12 kiểu gen ; 4

kiểu hình

C 8 kiểu gen ; 8 kiểu hình D 12 kiểu gen ; 8

kiểu hình

Câu 35: Quá trình hình thành lòai mới có thể diễn ra tương đối

B diễn ra lai xa và đa bội hóa C quá trình hthành lòai bằng con

đường địa lí và sinh thái D CLTN tích lũy nhiều biến dị

Câu 36: Mối quan hệ mà có một loài bị hại, một loài không bị hại

A tháp năng lượng B Tháp sinh khối C Tháp số lượng

Trang 27

Câu 38: Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen

là:

A Động vật nguyên sinh B Nấm đơn bào C Plasmit hoặc

Câu 39: Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích

nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hóa nhỏ là:

A Đột biến, giao phối và các nhân tố ngẫu nhiên B Đột biến,

di nhập gen và chọn lọc tự nhiên

C Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên D Đột biến, giao phối

và di nhập gen

Câu 40: Nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật biến nhiệt? A

Cá voi, cá xương, thú có túi

B Cá voi, lưỡng cư, dơi C Côn trùng, chim, thú mỏ

Trang 28

C Chọn lọc vận động, chọn lọc giới tính D Chọn lọc vận động,

chọn lọc phân hóa

Câu 42: Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen cuả quần thể

là: A đột biến, biếnđộng di truyền

B đột biến, chọn lọc tự nhiên C Di nhập gen, chọn lọc tự

Câu 43: Xét quần thể của các loài: 1- cá rô phi; 2 – cá mập; 3 –

động vật nổi ; 4 – tôm Kích thước quần thể theo thứ tự nhỏ dần

Câu 44: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh

B Có nhiều chuỗi thức ăn C Có chu trình tuần hoàn vật

Câu 45: Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn thế là :

A Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó B Xây

dựng kế hoạch dài hạn cho nông , lâm , ngư nghiệp

C Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng

D Nắm được quy luật phát triển của quần xã

Câu 46: Đột biến xoma và đột biến tiền phôi khác nhau ở chỗ:

Trang 29

A đột biến tiền phôi chỉ có thể nhân lên qua sinh sản dinh

dưỡng, còn đột biến xoma có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

B đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh

sản hữu tính, còn đột biến xoma không truyền lại cho thế hệ sau được

C đột biến xoma chỉ có thể nhân lên qua sinh sản dinh dưỡng,

còn đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

D đột biến tiền phôi không thể truyền lại cho thế hệ sau bằng

sinh sản hữu tính, còn đột biến xoma có thể truyền lại cho thế hệ sau được

Câu 47: Một sinh vật tế bào có kiểu gen Bb Khi phát sinh giao tử,

cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào sinh tinh không phân

li trong giảm phân II Các loại giao tử có thể sinh ra từ sinh vật đó là:

A BB, bb, B, b, 0 B B, b C BB, bb D Bb ,

0

Câu 48: Phương pháp tạo giống thuần chủng có kiểu gen mong

muốn dựa trên nguồn biến dị tổ hợp gồm các bước sau:

Trang 30

(1) Cho các cá thể có tổ hợp gen mong muốn tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua một số thế hệ để tạo ra các giống thần chủng có kiểu gen mong muốn

(2) Lai các dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn

(3) Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

Thời gian làm bài: 60 phút;

-  

-

Mã đề thi 357 I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32):

Trang 31

Câu 1: Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là

:

A Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung

B Các gen khác locut tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu

Câu 2: Ở đậu Hà lan, mỗi gen quy định một tính trạng/1 NST, trội

hoàn toàn Khi cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Ở đời con, tỉ

lệ cây mang một tính trạng trội là : A 6,25% B 56,25% C

25% D 37,5%

Câu 3: Kích thước của quần thể thuộc các loài khác nhau được

quy định bởi:

(1) Không gian sống ; (2) Sức sinh sản ; (3) Sự ăn mòn bởi vật

dữ ; (4) Mức tử vong ; (5) Nguồn sống ; (6) Kích thước của cá thể Những yếu tố nào trong những yếu tố nói trên là quan trọng hơn cả:

A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (5) và (6)

Trang 32

Câu 4: Người ta cho rằng HbS (Hb: Hemoglobin) là gen đa hiệu vì:

A 1 gen HbS gây biến đổi ở 2 chuỗi polipeptit B 1 gen Hb

nói chung mã hóa 4 chuỗi polipeptit

C Nó tạo ra sản phẩm gây nên nhiều rối loạn bệnh lí D HbA

Câu 5: Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong

B Nhân đôi, phiên mã, dịch mã C tổng hợp ADN, dịch

Câu 6: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ Hiện tượng trên được gọi là

A Thoái hoá giống B Ưu thế lai C Di truyền ngoài

Ngày đăng: 24/07/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w