Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn, phép lai nào sau đây có sự phân li kiểu hình 3 : 1.. Trong trường hợp di truyền độc lập, các tính trạng trội lặn hoàn toàn?. Các tính trạng nào sau đ
Trang 1ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN THI: SINH HỌC Thời gian: 60 phút(không tính thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH( 32 Câu: từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Vai trò của enzim ADN – Polimeraza trong quá
trình nhân đôi ADN là
A cung cấp năng lượng
B tháo xoắn phân tử AND
C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch
D lắp ráp các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
Câu 2 Mã di truyền có các đặc điểm
A có tính thoái hóa B có tính phổ biến
C có tính đặc hiệu D cả A, B và C
Câu 3 Theo quan niệm của Menden, mỗi tính trạng của cơ thể do
Trang 2A một cặp nhân tố di truyền quy định B một nhân tố di truyền quy định
C một cặp alen quy định D một gen quy định Câu 4 Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã không có ở quần thể?
A Mật độ B Tỉ lệ tử vong C Độ đa dạng D Tỉ lệ đực, cái
Câu 5 Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 26% Theo lí
thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
A 13% B 26% C 52% D 39%
Câu 6 Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen chủ yếu diễn ra ở
A giai đoạn dịch mã B giai đoạn phiên mã
C giai đoạn sau phiên mã D giai đoạn sau dịch
mã
Câu 7 Tác nhân hóa học 5 – BU đã gây nên đột biến
Trang 3A thay thế cặp G – X bằng A – T B thay thế cặp A-
T bằng cặp G- X
C thay thế cặp G – X bằng X – G D thêm một cặp nuclêôtit
Câu 8 Trường hợp nào sau đây thuộc dạng đột biến lặp
đoạn NST?
A Ung thư máu ác tính ở người B Bệnh đao ở
người
C Mắt dẹt ở ruồi giấm D Hồng cầu lưỡi liềm
ở người
Câu 9 Dạng đột biến dị bội nào sau đây thuộc thể ba
nhiễm?
A 2n - 2 B 2n + 1 C 2n + 2 D 2n – 1 Câu 10 Cho cây cà chua quả đỏ AAAA lai với cây cà chua quả vàng aaaa được F1 Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có
tỉ lệ kiểu hình là
A 35 : 1 B 15 : 1 C 9 : 7 D 5 : 3
Trang 4Câu 11 Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn, phép lai nào sau đây có sự phân li kiểu hình 3 : 1?
A Aa x AA B aa x aa C Aa x aa D Aa x
Aa
Câu 12 Trong trường hợp di truyền độc lập, các tính trạng trội lặn hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1?
A AaBb x aaBb B AaBb x aabb C Aabb x aaBb D AaBb x AaBb
Câu 13 Trong phép lai phân tích tần số hoán vị gen được xác định bằng
A % số cá thể có kiểu hình đồng hợp tử lặn trên tổng số cá thể tu được
B % số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ trên tổng số cá thể thu được
C % số cá thể có trao đổi chéo trên tổng số cá thể thu
được
Trang 5D % số cá thể có kiểu hình giống bố mẹ trên tổng số cá thể thu được
Câu 14 Sự di truyền tính trạng do gen tồn tại trên NST Y chỉ biểu hiện ở
A giới đồng giao tử B giới dị giao tử
C giới tính đực D giới tính cái
Câu 15 Các tính trạng nào sau đây ít lệ thuộc vào môi
trường khi biểu hiện?
A Sản lượng sữa của một giống bò sữa B Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa
C Màu da của người D Chiều cao của
cơ thể
Câu 16 Sinh vật nào sau đây có giới tính cái XX, giới tính đực XY?
A Châu chấu B Ruồi giấm C Bướm
D Chim
Trang 6Câu 17 Quần thể ban đầu có tần số kiểu gen dị hợp là 0,4 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì kiểu gen dị hợp trong quần thể
sẽ là
A 0,1 B 0,3 C 0,2 D 0,4
Câu 18 Ở chó, tính trạng kích thước lông do gen A quy định nằm trên NST thường Lông ngắn chiếm 4%, còn lại
là lông dài đồng hợp tử trội và dị hợp tử lần lượt là
A 0,64AA : 0,32aa B 0,81AA : 0,19aa
C 0,84AA : 0,15aa D 0,64AA : 0,35aa
Câu 19 Hóa chất nào sau đây gây đột biến đa bội thể
A Nitrôzômêtyl urê B Êtylamin C Đimêtyl
sunphat D Cônsixin
Câu 20 Kĩ thuật nào sau đây không phải là kĩ thuật tạo
giống bằng công nghệ tế bào?
A Chọn dòng tế bào xôma biến dị B Nuôi cấy tế bào thực vật
Trang 7C Tạo ADN tái tổ hợp trong tế bào D Nuôi cấy tế bào invitro
Câu 21 Vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin của người là nhờ thành quả của
A lai tế bào xôma B gây đột biến nhân tạo
C kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit D nhân bản vô tính
Câu 22 Yếu tố nào sau đây được di truyền nguyên vẹn từ
bố mẹ sang con?
A Alen B Kiểu hình C Kiểu gen D Tính trạng Câu 23 Sự giống nhau càng nhiều và càng kéo dài trong giai đoạn phát triển muộn của các phôi chứng tỏ
A. quan hệ họ hàng giữa chúng càng gần nhau
B quan hệ họ hàng giữa chúng càng xa nhau
C giữa chúng có quan hệ họ hàng
D giữa chúng không có quan hệ họ hàng
Câu 24 Theo Lamac, chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
Trang 8A ngày càng đa dạng, phong phú B từ đơn
giản đến phức tạp
C thích nghi ngày càng hoàn thiện với môi trường sống
D Phân hóa ngày càng cao
Câu 25 Nhân tố nào sau đây định hướng cho sự tiến hóa của sinh giới?
A Đột biến B. Chọn lọc tự nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di - nhập gen
Câu 26 Đơn vị tổ chức cơ bản của loài là
A các nòi của loài B quần thể C nhóm quần thể
D nhóm loài tiêu biểu
Câu 27 Chiều hướng tiến hóa chủ yếu của sinh giới là
A ngày càng đa dạng, phong phú B tổ chức ngày càng cao
C. thích nghi ngày càng hợp lí D ngày càng nâng cao tuổi thọ
Câu 28 Bò sát xuất hiện vào đại nào?
Trang 9A Cổ sinh B Nguyên sinh C Trung sinh D Thái cổ
Câu 29 Vì sao cây bàng thường trụi lá vào mùa đông?
A Vì ngày ngắn ít ánh sáng B Vì nhiệt độ và độ ẩm giảm
C Vì sương muối giá buốt D Cả A, B và C
Câu 30 Nhóm sinh vật nào sau đây tạo thành quần thể?
A Các sinh vật trong cùng một ao B Các con cá
trong cùng một ao
C Đám rong rêu trong cùng một ao D. Nhũng con
ốc nhồi trong cùng một ao
Câu 31 Dây tơ hồng sống trên các tán cây nhãn thuộc dạng quan hệ
A kí sinh B cộng sinh C hơp tác D cạnh tranh Câu 32 Hệ nào dưới đây không phải là một hệ sinh thái?
A Hồ Tây(Hà Nội) B Hồ Ba Bể( Bắc Cạn)
C Một giọt nước lấy từ ao(hồ) D Con tàu vũ trụ( bay trên không trung)
Trang 10II PHẦN RIÊNG ( 08 Câu: từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 Một gen có A = 600 nu, G = 900 nu Khi đột biến gen mới có A = 601nu, G = 899 nu, đây là đột biến thuộc loại
A Mất một cặp G – X B Thêm một cặp A –
T
C Thay cặp G – X bằng cặp A – T D Thay thế A – T bằng cặp G – X
Câu 34 Trường hợp nào dưới đây thuộc thể lệch bội?
A Cặp NST số 21 ở người có 3 NST B Tế bào của ngô 3n = 30NST
C Cặp NST số 23 ở người mất 1 NST D Cả A với C
Câu 35 Phương pháp tạo dòng thuần chủng là
A Lai khác dòng B Lai khác giống C Tự thụ phấn
D Lai khác thứ
Câu 36 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là
A cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá
Trang 11B cơ sở để tạo biến dị tổ hợp
C tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
D tần số đột biến của vốn gen khá lớn
Câu 37 Nguyên nhân của quá trình tiến hóa theo Đacuyn là
A Chọn lọc tự nhiên dựa trên biến dị và di tryền
B Sự thay đổi môi trường sống một cách đột ngột
C Sự tranh giành nơi ở và quan hệ đực cái
D Sự thay đổi đặc tính hoạt động cho phù hợp với môi trường
Câu 38 Môi trường sống của sinh vật bao gồm
A Môi trường vô sinh và môi trường hữu sinh
B Môi trường đất và môi trường nước
C Môi trường trên không và môi trường dưới nước
D Môi trường dưới đất và môi trường dưới nước
Câu 39 Hợp tác là cách sống của hai loài
Trang 12A Sống với nhau một cách tạm thời, đều mang lợi ích cho nhau
B Loài này không ảnh hưởng xấu đến loài kia
C Sống với nhau trong một sinh cảnh có tác dụng làm
giảm sự bất lợi do thiên tai
D Một loài có lợi còn một loài không có lợi cũng không có hại
Câu 40 Các kiểu hệ sinh thái( xét theo nguồn gốc hình
thành) là
1 Hệ sinh thái tự nhiên
2 Hệ sinh thái nhân tạo
3 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
4 Hệ sinh thái rừng ôn đới
Phương án đúng là
A. 1, 2 B 1, 2, 3 C 3, 4 D 1, 2, 3, 4