- Nêu được một số ứng dụng của hiệu ứng Đốp-le.. 2.Kỹ năng - Vận dụng được công thức tính tần số ghi âm được khi nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên và khi nguồn âm đứng yên còn máy
Trang 1Giáo án Vật lý 12 nâng cao - TIẾT 30: HIỆU ỨNG ĐỐP-LE
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức
- Nhận biết được thế nào là hiệu ứng Đốp-le
- Giải thích được nguyên nhân điểm hiệu ứng Đốp-le
- Nêu được một số ứng dụng của hiệu ứng Đốp-le
2.Kỹ năng
- Vận dụng được công thức tính tần số ghi âm được khi nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên và khi nguồn
âm đứng yên còn máy thu được
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Thí nghiệm tạo ra hiệu ứng Đốple (nguồn âm quay quanh một quỹ đạo tròn trong mặt phẳng nằm ngang.)
- Hai hình vẽ phóng to để lập luận thay đổi trước sóng âm
khi nguồn âm (hay nguồn thu) chuyển động.b)
2 Học sinh: - Ôn lại bài âm, các đặc trưng của âm
Trang 2III KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Giải thích vì sao hai dây đàn giống nhau, mắc trên hai hộp
đàn có hình dạng, kích thước khác nhau lại có thể phát ra
hai âm có sắc thái khác nhau
- Cường độ âm và mức cường độ âm liên hệ với nhau như
thế nào ?
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HĐ CỦA GIÁO
VIÊN
HĐ CỦA HỌC
SINH
NỘI DUNG
+ Làm thí
nghiệm, học sinh
quan sát
-Yêu cầu Hs
trình bày hiện
tượng xảy ra
-Yêu cầu HS
nhận xét, bổ
- Quan sát thí nghiệm
-Mô tả hiện tượng xảy ra -NX câu trả lời của bạn
1 Thí nghiệm: SGK
-Sự thay đổi tần số của sóng âm
do nguồn sóng chuyển động tương đối so với máy thu làm cho cảm giác âm thay đổi gọi là hiệu ứng Đốp- Ple
2 Giải thích hiện tượng:
a) Nguồn âm đứng yên, người
Trang 3sung
- Nhận xét, tóm
tắt, đưa ra nội
dung kiến thức
- Yêu cầu HS trả
lời câu hỏi C1
+ HD HS giải
thích hiện tượng
xảy ra trong TN
- Nguồn âm
đứng yên, người
quan sát (máy
thu) chuyển động
?
-Lưu ý học sinh
về dấu khi sử
dụng công thức
chuyển động,
-Lắng nghe và ghi nhớ
-Thảo luận và trả lời
-Nhận xét câu trả lời của bạn
-Thảo luận và trả lời
-Lắng nghe và ghi nhớ
-Thảo luận và trả lời
quan sát (máy thu) chuyển động:
f v
v v '
f: tần số nguồn âm
f ’ tần số máy thu v: tốc độ âm trong môi trường
vM; tốc độ máy thu; Dấu + khi chuyển động lại gần; dấu – khi chuyển động ra xa
vS: tốc độ nguồn âm Dấu – khi chuyển động lại gần; dấu + khi chuyển động ra xa
b) Nguồn âm chuyển động, người quan sát (máy thu) đứng yên:
f v v
v ' f
S
f: tần số nguồn âm
f ’ tần số máy thu v: tốc độ âm trong môi trường
Trang 4người quan sát
(máy thu) đứng
yên ?
-Lưu ý học sinh
về dấu khi sử
dụng công thức
- Yêu cầu HS trả
lời câu hỏi C2
- Trả lời câu
hỏi1,2 SGK
- Đánh giá, nhận
xét kết quả giờ
dạy
-Lắng nghe và ghi nhớ
-Thảo luận và trả lời
-Thảo luận và trả lời
vM; tốc độ máy thu; Dấu + khi chuyển động lại gần; dấu – khi chuyển động ra xa
vS: tốc độ nguồn âm Dấu – khi chuyển động lại gần; dấu + khi chuyển động ra xa
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Tóm lược kiến thức trọng tâm của bài, hướng dẫn HS trả
lời các câu hỏi sau bài học, yêu cầu HS về làm
các BT 1,2,3 sau bài học