Mục tiêu bài học: 1.Kiến thức - Nêu cấu tạo hạt nhân nguyên tử, biết kí hiệu hạt nhân và đơn vị khối lượng nguyên tử.. 2.Kỹ năng - Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm về cấu tạo hạt nhân
Trang 1Giáo án Vật lý 12 nâng cao - TIẾT 89-B: CỦNG CỐ
CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - ĐỘ HỤT KHỐI
A Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức
- Nêu cấu tạo hạt nhân nguyên tử, biết kí hiệu hạt nhân
và đơn vị khối lượng nguyên tử
- nêu được lực hạt nhân là gì và đặc điểm của lực hạt nhân
- Nêu được độ hụt khối của hạt nhân là gì, viết được công thức tính độ hụt khối
- Nêu được năng lượng liên kết hạt nhân là gì, viết được công thức tính năng lượng liên kết hạt nhân
2.Kỹ năng
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm về cấu tạo hạt nhân nguyên tử, độ hụt khối
Trang 2B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Các câu hỏi trắc nghiệm về cấu tạo hạt nhân nguyên
tử, độ hụt khối
2 Học sinh:
- Học kỹ bài cấu tạo hạt nhân nguyên tử, độ hụt khối
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo
của hạt nhân nguyên tử?
A) Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn
B) Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron
C) Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của
hạt nhân nguyên tử?
A) Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e
Trang 3C) Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối
D) A hoặc B hoặc C sai
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khi nói
về đồng vị?
B) Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau
số Z
C) Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron
D) A, B và C đều đúng
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z nơtron
và A prôton
B Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z prôton
và A nơtron
Trang 4D Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm Z nơtron
và (A + Z) prôton
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton
B Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron
D Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton,
nơtron và electron
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có
số khối A bằng nhau
C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có
số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau
D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
Trang 5Câu 7 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?
A Kg; B MeV/c; C MeV/c2;
D u
Câu 8 Đơn vị khối lượng nguyên tử u là
A khối lượng của hạt nhân nguyên tử Hyđrô
B khối lượng của một nguyên tử Hyđrô
C
12
1
D
12
1
khối lượng hạt nhân của đồng vị Cacbon 126C
Câu 9 Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:
A 238p và 92n; B 92p và 238n; C 238p
và 146n; D 92p và 146n
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ
Trang 6C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon
D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 11 Chọn câu Đúng Năng lượng liên kết riêng của
một hạt nhân
A có thể âm hoặc dương và độ hụt khối có thể âm hoặc dương
B càng lớn thì hạt nhân cáng bền vững
C Càng nhoe thì hạt nhân càng bền
D Có thể triệt tiêu với hạt nhân đặc biệt
Câu 12 Hạt nhân đơteri 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron
là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 12Dlà
A 0,67MeV; B.1,86MeV; C 2,02MeV;
Câu 13 Hạt có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô
NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2 Các nuclôn kết hợp
Trang 7với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
D 3,5 1010J
Câu 14 Hạt nhân 60 Co
27 có cấu tạo gồm:
A 33 prôton và 27 nơtron ; B 27 prôton và 60 nơtron
nơtron
Câu 15 Hạt nhân 6027Cocó khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 6027Co là
D 3,637u
Câu 16 Hạt nhân 2760Cocó khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2760Co là
D 54,4MeV
Trang 8ĐÁP ÁN : 1(D); 2(B); 3(A); 4(C); 5(C); 6(B); 7(B); 8(C);
9(D); 10(B); 11(B); 12(D); 13(A); 14(C); 15(A); 16(A)
V/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Làm các bài tập trong SGK
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau