Môi trường sinh vật... Nước Đất vô sinh... Điểm cực thuận Khoảngchống chịu Khoảng chống chịu Mức thuận lợi sinh trưởng, phát triển 0 C 5,6 0 C Giới hạn dưới Giới hạn trên Khoảng thuận l
Trang 1Thực vật
Động vật
VSV Con người
As, t°, CO 2 , O 2
Nước Đất
Trang 2Thực vật Động vật
VSV Con người
As, t°, CO 2 , O 2
Nước Đất
nước
Môi trường
đất
Trang 31 Môi trường
nước
2 Môi trường trên cạn
3 Môi trường đất
4 Môi trường sinh vật
Trang 4Thực vật Động vật
VSV Con người
As, t°,
CO 2 , O 2
Nước Đất
vô sinh
Trang 5Điểm cực thuận Khoảng
chống chịu
Khoảng chống chịu Mức thuận lợi (sinh trưởng, phát triển)
0 C
5,6 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Điểm gây chết
Giới hạn sinh thái
Ngoài giới hạn chịu đựng
Trang 7Mùn đáy VSV
Trang 8Chim ăn
hạt
Chim ăn sâu
Sâu cuốn
lá Các loài trên đều có
chung nơi cư trú là cây to
Mỗi loài trên cây to đều
có cách sống riêng
Trang 920 0 C 35 0 C 42 0 C 5,6 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
17 0 C 37 0 C 44 0 C
2 0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
Khoảng thuận lợi
28 0 C
Cá rô phi
Cá chép (5,6 0 C ; 20 0 C – 35 0 C ; 42 0 C) (2 0 C ; 17 0 C – 37 0 C ; 44 0 C)
Trang 11Hút mật
Ăn hạt
Ăn thịt
Trang 12Tầng cây
ưa sáng ít
Tầng rêu, thảm mục
Trang 13Chò nâu Phượng vĩ Xoài
Cây ưa sáng.
Mọc nơi quang đãng
Trang 14Cây ưa sáng
Trang 15Cây ưa bóng
Cây chịu bóng
Trang 16Lá to, mỏng nằm ngang
Lá to, mỏng nằm ngang
Ưa dưới bóng cây khác
Ưa dưới bóng cây khác
Trang 18Động vật hoạt động ban đêm
Động vật
di trú
Động vật
di trú
Trang 20Động vật hằng nhiệt
vùng ôn đới.
Động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới.
Trang 21Động vật hằng nhiệt
vùng khí hậu lạnh.
Động vật hằng nhiệt vùng khí hậu nóng.
Trang 22Vùng nhiệt đới
Vùng ôn đới
Trang 23Vùng nóng
Vùng lạnh
Vùng nóng
Vùng lạnh
Trang 24Các nhân tố sinh thái Nhân tố sinh thái vô sinh Nhân tố sinh thái hữu
sinh
Mức độ ngập nước
Kiến
Độ dốc của đất
Nhiệt độ không khí
Cây cỏ
Độ tơi xốp của đất
Sâu ăn lá cây
Gỗ mục
* Hãy sắp xếp các nhân tố sinh thái sau đây vào từng nhóm nhân tố sinh thái