1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf

5 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 420,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 1.46: Chọn zone type Chọn cơ chế nhân bản dữ liệu tới tất cả các Domain Controller trong Active Directory Zone | Next tham khảo Hình 1.47 Hình 1.47: Nhân bản dữ liệu cho zone.. Tro

Trang 1

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Ta có thể tạo một zone mới tích hợp với Active Directory theo các bước sau:

Bấm chuột phải vào tên DNS Server trong DNS management console, chọn New Zone…| chọn

Next

Trong hộp thoại zone type ta chọn Primary Zone với cơ chế lưu trữ zone trong AD(tham khảo hình

1.46), tiếp tục chọn Next

Hình 1.46: Chọn zone type

Chọn cơ chế nhân bản dữ liệu tới tất cả các Domain Controller trong Active Directory Zone | Next

(tham khảo Hình 1.47)

Hình 1.47: Nhân bản dữ liệu cho zone

Chọn tạo zone thuận (Forward Lookup Zone) | Next

Chỉ định tên zone (Zone Name) | Next

Chỉ định Dynamic Update trong trường hợp ta muốn tạo DDNS cho zone này (tham khảo Hình 1.48),

trong trường hợp này ta chọn Allow both nonsecure and secure dynamic updates | Next

Click to buy NOW!

P D

F- XChange Vie w

er

w

w

w

.d ocu -tra c k. co

P D F- XChange Vie w

er

w w w

.d ocu -tra c k. co

m

Trang 2

Hình 1.48: Dynamic update

Chọn Finish để hoàn tất quá trình, sau khi hoàn thành ta có thể mô tả resource record cho zone này,

tạo thêm Reverse Lookup Zone trong trường hợp ta muốn hỗ trợ phân giải nghịch

Hình 1.49: Cơ sở dữ liệu zone

VII.2.9 Thay đổi một số tùy chọn trên Name Server

Trong phần này ta khảo sát một vài tùy chọn cần thiết để tạo hiệu chỉnh thông tin cấu hình cho DNS

Thông thường có ba phần chính trong việc thay đổi tùy chọn

- Tùy chọn cho Name Server

- Tùy chọn cho từng zone name

- Tùy chọn cho từng RR trong zone name

Tùy chọn cho Name Server

Cho phép thay đổi một số tùy chọn chính của Name Server bao gồm: Cấu hình Forwarder, Cấu hình

Root hints, đặt một số tùy chọn cho phép theo dõi log (Event Logging), quản lý các truy vấn

(Monitoring query), debug logging, và một số hiệu chỉnh khác

Trang 3

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Để sử dụng tùy chọn này ta chọn Properties của tên server trong DNS management console (tham

khảo Hình 1.50)

Hình 1.50: Name server properties

- Cấu hình Forwader: Chọn Tab Forwarders từ màn hình properties của Name Server (tham

khảo hình 1.51)

Hình 1.51: Cấu hình Forwarder

- Cấu hình Root hints: Ta có thể tham khảo danh sách các Root name server quản lý các

Top-Level domain, thông qua hộp thoại này ta có thể thêm, xóa, hiệu chỉnh địa chỉ của Root hints,

thông thường các địa chỉ này hệ thống có thể tự nhận biết (tham khảo hình 1.52)

Click to buy NOW!

P D

F- XChange Vie w

er

w

w

w

.d ocu -tra c k. co

P D F- XChange Vie w

er

w w w

.d ocu -tra c k. co

m

Trang 4

Hình 1.52: Root Name Server

- Hiệu chỉnh một số thông số cấu hình nâng cao như (tham khảo Hình 1.53):

- Disable recursion: bỏ cơ chế truy vấn đệ qui, nếu ta chọn tùy chọn này thì Forwarder cũng bị

disable

- BIND secondaries: Cho phép secondary là Name server trên môi trường Unix

- Fail on load if bad zone data : Nếu zone data bị lỗi thì không cho name server load dữ liệu

- Enable round robin: Cho phép cơ chế luân chuyển giữa các server trong quá trình phân giải tên

miền

- Enable netmask ordering: Cho phép client dựa vào local subnet để nó lựa chọn host gần với

client nhất (một khi client nhận được câu trả lời truy vấn ánh xạ một hostname có nhiều địa chỉ

IP)

- Secure cache agianst pollution: Bảo mật vùng nhớ tạm lưu trữ các RR đã phân giải trước

Hình 1.53: Tùy chọn nâng cao

Trang 5

Tài liệu hướng dẫn giảng dạy

Để sử dụng tùy chọn này ta chọn Properties của tên zone trong DNS management console

- Trong phần này ta có thể :

- Thay đổi Zone Type, cho phép zone hỗ trợ hay không hỗ trợ Dynamic update (DDNS) (tham

khảo Hình 1.54)

Hình 1.54: Tùy chọn chung của zone name

- Thay đổi thông tin resource record SOA, NS (ta có thể tham khảo trong phần cấu hình trước)

- Cho phép hay không cho phép sao chép dữ liệu zone giữa các Name Server (tham khảo hình

1.55)

Hình 1.55: Zone transfer

Tùy chọn cho từng Resource Record

Thông qua tùy chọn này ta có thể thay đổi thông tin của từng resource record cho zone name, mỗi

một resource record có thông tin khác nhau: để thực hiện điều này ta chỉ cần bấm đôi vào tên

resource record tưng ứng (tham khảo ví dụ trong Hình 1.56 về RR MX)

Click to buy NOW!

P D

F- XChange Vie w

er

w

w

w

.d ocu -tra c k. co

P D F- XChange Vie w

er

w w w

.d ocu -tra c k. co

m

Ngày đăng: 24/07/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.46: Chọn zone type - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.46 Chọn zone type (Trang 1)
Hình 1.47: Nhân bản dữ liệu cho zone. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.47 Nhân bản dữ liệu cho zone (Trang 1)
Hình 1.49: Cơ sở dữ liệu zone. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.49 Cơ sở dữ liệu zone (Trang 2)
Hình 1.48: Dynamic update - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.48 Dynamic update (Trang 2)
Hình 1.50: Name server properties. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.50 Name server properties (Trang 3)
Hình 1.51: Cấu hình Forwarder. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.51 Cấu hình Forwarder (Trang 3)
Hình 1.53: Tùy chọn nâng cao. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.53 Tùy chọn nâng cao (Trang 4)
Hình 1.52: Root Name Server. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.52 Root Name Server (Trang 4)
Hình 1.54: Tùy chọn chung của zone name. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.54 Tùy chọn chung của zone name (Trang 5)
Hình 1.55: Zone transfer. - Giáo trình hướng dẫn phân tích mail server quản lý mail cho miền nội bộ hoặc miền con p3 pdf
Hình 1.55 Zone transfer (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm