Bài 4 : Truyền thông giao tiếp Nguyễn Hoàng Sinh
Trang 1s Bai 4 Truyền thông giao tiếp
Nguyên Hoàng Sinh
Thạc sĩ Marketing, Đại học Curtin (Australia)
Chuyên gia tư vấn truyền thông
Trang 23$ Giới thiệu
Tién trinh PR (RACE):
“ Nghiên cứu (Research)
=" Lap kế hoạch (Action programmiing)
" Giao tiếp (Communication)
=" Danh gia (Evaluation)
Trang 3
Nội dung bài giang
“ Hành động & giao tiếp
" Giao tiếp:
=" Muc dich cua giao tiếp
=" Cac yếu tổ của quá trinh giao tiếp
=" Thông điệp
" Các công cụ thực thi giao tiếp:
“Truyền thông kiểm soát
“Truyền thông không kiểm soát
" Su kién/Tai trợ
" Giao tiép cá nhân
"Báo cáo chuyên dé
“ Cấu trúc thông điệp quảng cáo
Trang 4= thông tin cho công chúng bên trong và bên ngoài về
hành dong da thuc thi
= thuyét phục các nhóm công chứng đó ủng hộ và chấp
nhận hành động
" hung dan cong chúng những kỹ năng cần thiết để
chuyến sự quan tam thanh hành vị
Trang 5
2 hợp phân của một chiến lược
A Typology of Proactive Public Relations Strategies
Action Strategies Communication Strategies
Organizational performance Publicity Audience participation Newsworthy information Special events Transparent communication Alliances and coalitions
Sponsorships Strategic philanthropy
Activism
Trang 6
4 Giao tiếp
=" Mục đích của giao tiếp
“ Truyên tải thông điệp nhằm thông tin, thuyết phục, thúc đẩy, hoặc đạt được sự hiểu biết lần nhau
“ Để giao tiếp hiệu qua
=" những yếu tổ của quá trinh giao tiếp và cách thức con người tiếp nhận thông điệp
“ con người xử lý thông tin và thay đổi nhận thức
như thế nào
" loại công cụ, kênh truyền thông nào thích hợp cho thông điệp cụ thể nào đó
Trang 7
“ Các yếu tổ của qua trinh giao tiếp:
= Nguoi gui (sender)
= Nguoi nhan (receiver)
= Thong diép (message)
“ Kênh giao tiếp (channel)
= Phan hoi (feedback)
= Nhiéu (noise)
“ Mã hoa/giai ma (encode/decode)
Trang 9“ Phải nhất quán, gắn với mục tiêu PR
“ Thể hiện: tín hiệu ngôn ngữ >< phi ngôn ngữ
“ Nhằm mục đích: Ghi nhận > thay đổi thái độ > thay đổi/điều chỉnh hành vi
“ Có sức thuyết phục:
Nêu nật nội dung cốt lỗi
Đơn giản, tập trung Sáng tạo
Xác thực
Trang 10Nguôn phát thông điệp
Trang 11
4 Phản hồi thông điệp
Sinn Par a ¡ SN GGƯUNG:
practicee |0 127A paggiasl
2, Felt needs/ lễ: ees oo â problems jiitenise/ |
3 Innovativeness |
4 Norms of the Ì Continued
social systems => 1, Adoption <————>- adoption
| SY ov later adoption
| ><
ZZ “Discontinuance
†—> 2, Releclon2—> Continued
Decision-Making Unit of the Innovation
1 Socioeconomic 1 Relative advantage characteristics 2 Compatibility
2 Personality variables © 3, Complexity
3, Communication 4, Trialabitity behavior 5, Observability
Trang 13
4 Các công cụ thực thi giao tiếp
Truyền thông kiểm
soát
“ Kiểm soát được từ lúc
xây dựng thông điệp cho đến phân phối thông tin:
= tac dong không lớn và ít hiệu quả hơn so với kênh
TT không kiểm soát
“ quảng cáo, bản tin cong
ty, bảo cáo nắm, tài liệu
bán hàng, thư trực tiếp
Truyền thông không kiểm soát
" Không kiểm soát/có thể
bị kiếm duyệt hoặc thay đổi hoặc ngay cả bị
ngăn chặn hoàn toàn
có thể kiểm soát được để giảm thiểm rủi ro và gia tăng cơ hội thực thi
thành công
= quan hé truyén thong,
gặp gỡ công chúng
Trang 14
Interpersonal communication offers face-to-face opportunities for personal
involvement and interaction
Organizational media are published or produced by the organization, which controls the message content as well as its timing, packaging and distribution
News media provide opportunities for the credible presentation of organiza-
tional messages to large audiences
Advertising and promotional media are controlled media, generally external
to the organization, that also offer access to large audiences.
Trang 16class, shadow program, ride along, sneak
preview, premicre performance)
Audicnce-Site Involvement (door-to-door
canvassing, in-home demonstration) Information Exchange
Educational Gathering (convention, council, convocation, synod, conclave, conference, seminar, symposium, colloquium, class, work-
shop, training session)
Product Exhibition (trade show)
Mecting (annual stockholder mecting, lobby- ing exchange, public affairs meeting)
Demonstration (rally, march, picket, boycott)
Speech (oration, talk, guest lecture, address, keynote speech, sermon, homily, panel, debate,
forum, town meeting, speaker's bureau)
Special Events
Civic event (fair, festival, carnival, circus,
parade, flotilla)
Sporting Event (tournament, marathon,
triathlon, outdoor spectator event, track meet, field days, rodeo, games, match,
comerstone ceremony, dedication, nbbon-cut-
ling, tour, grand opening)
Historic Commemoration (founders’ days, anniversary, centennial, play, pageant,
caravan)
Social Event (luncheon, banquet, roast, awards
dinner, recognition lunch, party, dance, fashion show, tea)
Artistic Event (concert, concert tour,
recital, play, film festival, arts show, photo exhibit)
Fund-raising Event (antique show, auction, haunted house, pony ride, murder mystery din-
ner theater, fashion show, house or garden tour,
lasting party)
Trang 17
Organizational Media Tactics
General Publications ® Invitation
Serial Publications (newsletter, bulletin) ° Catalog (retail, full-line, specialty, business-to-
Stand-Alone Publication (brochure, flyer, business)
ae a pamphlet, tract, circular, fact Mitereliemseus Print biked
* li Report ( e annua | report, quarteri 7 Audiovisual Media
report) : : * Audio Media (telephone, dial-a-message,
User Kit recorded information, voice mail, toll-free line,
demo tape, demo CD)
Research Report
© Video Media (nonbroadcast video, videocon-
Direct Mail Terence, teleconference, videotape, slide show)
@ Digital media (presentations software, e-mail,
listservs, news groups, Web sites, Web home
¢ Letter (appeal letter, marketing letter) pages, Web-based television, Web-based radio,
® Postcard touch-sensitive computers)
® Memo
Trang 18
News Media Tactics
Direct News Material
News Fact Sheet
Audio News Release Video B-Roll
Video News Release Photos and Captions Media Kits
Indirect News Material
Studio Interview
Satellite Media Tour Editorial Conference
Trang 19
Advertising and Promotional Tactics
Print Advertising Media Out-of-Home Advertising
© Magazine advertising (center spreads, adverti- © Outdoor posters (billboard, paint, rotary paint,
sorial, breakout ad) spectacular, extra, wallscape)
Newspaper advertising (display, classified) ® Arena poster
Directory advertising © Signage House ads s Out-of-home video
¢ Transit advertising (bus sign car card, station
Electronic Media Advertising poster, diorama, shelter poster, mobile billboard)
® Television commercial (network placement, ® Acrial advertising (blimp airplane tow,
spot, informercial) skywriting )
® Cahle TV advertising (cable crawl) @ Inflatable
® Radio commercial (network radio, spot) Promotional Items
® Digital media advertising (interstitial ad, ® Clothing costume, office accessory, home
superstitial ad, virtual ad) accessory
Trang 20
of Cac cong cu chinh (Tactics)
Mục đích | Xây dựng sự | Chiêu thị, cung cấp Thúc đẩy người Đạt được cam
nhận thức thông tin chỉ tiết tham du, gia tang | kết, giải quyết
thái độ vấn đề
Công cụ Báo/tạp chí | Brochure, to roi, ban | Bài phát biểu, hội | Tham viéng ca
phát thanh, | tin cty, báo cáo năm, | chợ, triển lãm, hội | nhân, lobby, thư/
truyền hinh | sách, thư trục tiếp, nghị, tải trợ DT/giao tiếp cá
trưng bảy, video nhân Ban chất | Phí cá nhân | Phí cá nhân Gần như cá nhân | Cá nhân
Giaotiếp | Một chiêu Một chiêu Gần như hai chiêu | Hai chiêu
Người Bên thứba | Chủ sở hữu/nhà tai Nha tài trợ hoặc tổ l -
Tương tác | Thấp Vưa phải Vưa phải Cao
Bao phủ Cao Thấp vưa Thấp Thấp
Chi phí Rất thấp Vưa phải Vưa phải Cao
Trang 21
4 Các công cụ chính
“ Truyền thông kiểm soát:
"= Quang cáo
= An pham, video, website
“ Truyền thông không kiểm soát:
“ Quan hệ truyền thông: bài viết, tin ảnh
=" Su kiện (Event)/Tài trợ (Sponsorship)
" Giao tiếp cá nhân
Trang 22
4 Quan hệ truyền thông (Bai 5)
“ Đồng nghĩa với publicity (quang danh)
“ phố biến, truyền đạt có mục đích những thông
điệp đã được lập kế hoạch và thực hiện thông qua
những phương tiện truyền thông đại chúng
“ không phải tra tiên
“ kết qua la co dudc cac tin/bai (editorial)
“ Công cụ tác nghiệp:
" Bo tai li@u truyén thong/TCBC (News release)
" Hop bao/Phong van
“ Tour báo chí (Media tour)
Trang 23= To gap (brochure), to rgi, to buom, thu truc tiep,
video giới thiệu sàn phầm hoặc cong ty
= Ban tin noi bo (newsletter), tap chí nội bộ, trưng bày
" Bao cao nam (annual report)
Trang 24
“ Website
“ Cung cấp thông tin vê công ty, quảng bá SP hoặc
tạo dựng hinh ảnh
“ Linh hoạt và tự do trong việc "tung tin ra” mà
không hề bị nhào nặng hoặc sửa đổi
=" Công cụ giao tiếp với giới truyền thông qua mạng
(online media relations):
= phong tin (website newsroom)
= thông cáo báo chí, bài diễn văn của lãnh đạo, báo cáo
hàng năm/quý, biên bản cuộc họp hằng năm, phỏng
văn, bức ảnh/hồ sơ/trang tin số liệu
Trang 254 Quang cao cho muc dich PR
=" Quang cao cong ty (Corporate advertising)
" Quang cao bién ho (Advocacy ads)
" Quang cao thudng mai (Commercial ads)
= Bai viet quang cao (Advertorials)
“ Tự giới thiệu trên sóng (Infomercials)
Trang 26
4 Quảng cáo công ty
“ Quảng cáo để quảng bá hình ảnh của công ty
tới khách hàng/cộng đồng
" IBM: TV “Toan cau thong minh hơn”
“ Quảng cáo sản phẩm thuộc về chức năng
marketing, không thuộc chức năng PR
=" Product brand
Trang 27
4 Quảng cáo biện hộ
“ Nhằm khẳng định vị trí và quan điểm của DN
về đề tài nào đó có liên quan đến công chung
= VD: Nhan hiệu máy nước nóng Ariston quảng cáo
việc sử dụng các dụng cụ điện đúng yêu cầu về ki thuật
“= Honda: Lãi xe an toàn
Trang 28
4 Quang cáo thương mại
“ Bởi các tổ chức phi lợi nhuận (not-for-profit)
“ Thông báo dich vu cong ich (Community service
announcements - CSA)
= Tu thién
Trang 29
4 Quang cao dười dạng nội dung
" Advertorial (quang cao bai viet)
“ Báo in
= Su ket hop giữa quảng cao (advertisement) va bai bao (editorial):
= Trinh bay dudi dạng bài viết: ‘thong tin tự gidi thiéu’
“ Thường nằm trong trang nội dung
“ Infomercial (tự giới thiệu trên sóng):
“ Truyên thông điện tử: phát thanh, truyền hình
“ Kết hợp giữa thông tin (information) và thương mai (commercial):
"= Phóng sự doanh nghiệp
Trang 30
4 Quang cao & tin tức báo chí
“ Tin tức báo chi (publicity)
“ Tin tức về công ty/t6 chức, sản phẩm/dịch vụ xuất
hiện trên các PTTTĐC cho mục đích thông tin và
tin tức thời sự
= Không kiểm soát
“ Không trả tiên: không phải không tốn kẽm!
=" Quang cao:
“ Phải trả tiền, mua chỗ hoặc thời lượng
“ Kiểm soát hoàn toàn về: thông điệp, kích cỡ, thời
gian chiến dịch
Trang 31Sự kiện đặc biệt (bài 6)
“ Mục đích: nhằm tạo môi trường và cơ hội giao lưu
giữa doanh nghiệp và công chúng
Tham quan nhà máy
" H6i thao va triển lãm
=" Đặc điểm:
“ Giúp DN tiếp cận và tác động trực tiếp đối tượng nằm đến
“ Cốt lõi của sự kiện là truyên đạt thông tin
“ Tiếp cận tới một số lượng công chúng rất hạn chế
Trang 32
" Quang ba san pham, dich vu, Khuyéch truong ban hang
= Thé thao, van héa, thé thao, nghệ thuật
Trang 33
“ Cá nhân, đại diện tổ chức, doanh nghiệp
“ Truyên tải thông điệp trực tiếp một cách có hiệu qua
“So với các kênh thông tin, kênh giao tiếp cá nhân giúp tiếp xúc trực tiếp và gân gũi với công chúng
= Phat biéu trước công chúng (presentation/speech)
" Tra Idi phong van bao chi (media interview)