Bài tập vật lí
Trang 1T1 = 600 oK ; T2 = 400 oK Mật độ dòng nhiệt bức xạ trao đổi:
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ ε
=
4 2
4 1 12
100 100
T T
C
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
− ε
+ ε
+ ε
=
4 2
4 1
2 1
100 100
2 2 1 1
T T
C c o
6 145 4
6 2 05 0
2 8
0
1 8 0 1
67
, ,
,
− +
+
=
Bài 1: (11.5) Có 2 tấm phẳng đặt song song, t1= 327 oC, t2 = 127 oC, độ
đen ε1= ε2 = ε = 0,8 Giữa có màng chắn εc = 0,05
a Tính mật độ dòng nhiệt TĐN BX giữa 2 tấm và tc
b Nếu muốn mật độ dòng nhiệt giảm 79 lần so với khi không có MC
thì cần bao nhiêu màng?
Giải:
Tính nhiệt độ MC:
Trường hợp có 1 MC, xét trong điều kiện ổn định nhiệt
ta có: q1c = q2c = q(12)c
Trang 2⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
− ε
+ ε
=
4 4
1
1
1
100 100
1 1 1
c
c
o c
T T
C q
o c
c c
C
q T
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
− ε
+ ε
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
1 1
100 100
1 1 4 1 4
776 67
5
1 05 0
1 8 0
1 6 145
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
−
=
,
, ,
,
Tc = 528 oK => tc = 255 oC
b) Xác định số MC để q* = qo 79
Ta có: R* = 79Ro
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
− ε
+ ε
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
− ε
+
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
− ε
+
1 1 79 1
2 1
1 1
2 1 2
n
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ − ε
=
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
−
2 78 1
2
c
n Thay ε = 0,8 và εc = 0,05 39n = 78 x 1,5 Ư n = 3
Trang 3Bài 2 : Ống d = 0,5 m nằm ngang, tw = 470 oC, εw = 0,85 ; tf = 30 oC.
Tính ql: a) đoạn ống trong nhà
b) đoạn ống ngoài trời, gió w = 2 m/s; ψ = 60o
* Tổn thất nhiệt bức xạ Ống đặt trong phòng rộng: εtd = εw
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ ε
π
=
4 4
100 100
f w
o w bx
T T
C dL
Tổng tổn thất nhiệt trên 1 m chiều dài ống:
** Tổn thất nhiệt đối lưu (như bài 10.7) ; Kích thước xác định l = d
tm = 0,5(tw + tf) = 0,5(470 + 30) = 250 oC
a)
Trang 4b) Đoạn ngoài trời
gió thổi 2m/s, góc va ψ = 60 oC (như bài 10.37)
Tổn thất nhiệt do đối lưu:
Tổn thất nhiệt bức xạ: giống như câu a) Qbx = 22422 W
Tổng tổn thất nhiệt:
) Ghi chú: Trong trường hợp này tổn thất nhiệt của 1m ống trong nhà và ngoài
trời không quá khác nhau do bởi thành phần tổn thất chủ yếu là do bức xa