1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ÐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG KHỐI B NĂM 2009 ĐỀ SỐ 13 Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành - Quảng Ngãi ppsx

63 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Cao Đẳng Khối B Năm 2009 Đề Số 13
Tác giả Hồ Trung Huệ
Trường học Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 374,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đột biến làm tăng sự thích nghi, sức sống và sức sinh sản của SV có xu hướng được CLTN giữ lại Câu 2: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người.. Phép

Trang 1

ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Phát biểu nào sau đây nói về đột biến gen ở loài sinh sản

D đột biến làm tăng sự thích nghi, sức sống và sức sinh sản của SV

có xu hướng được CLTN giữ lại

Câu 2: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên

chứng động kinh ở người Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

A Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

B Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

C Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều

bị bệnh

Trang 2

D Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

Câu 3: Phép lai

ab

AB cD

Cd x

ab

AB cd

và b là 20%, giữa D và d là 40% Kiểu gen

ab

ab CD

tỉ lệ :

A 1,92% B 0,96% C 1,28%

D 2,34% E

Câu 4: Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen

vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sử dụng là

khuẩn thể

C chuyển gen trực tiếp qua ống phấn D chuyển gen bằng

plasmit

Câu 5: Với các cơ quan sau:

a, Cánh chuồn chuồn và cánh dơi b, Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

c, chân dế dũi và chân chuột chũi d, gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

Trang 3

e, ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật f, mang cá và mang tôm

Cơ quan tương tự là: A a,c,d,f B a,b,c,e

C a,b,d,f D a,c,d,e

Câu 6: Hiện tượng bất thụ đực là:

A trường hợp các cây không tạo phấn hoa và được di truyền qua

D trường hợp các cây không tạo phấn hoa, hay có phấn hoa

nhưng không có khả năng thụ tinh và được di truyền qua tế bào

chất

Câu 7: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa

N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E coli này sang môi

đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa

N14?

Trang 4

A 128 B 127 C 126 D 2 E

Câu 8: : Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn

toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai: AaBBDD x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả ba cặp tính trạng là: A 27/36 B 1/16 C 9/64 D 27/64 E

Câu 9: Tần số kiểu gen của quần thể biến đổi theo một hướng thích

nghi với tác động của nhân tố chọn lọc định hướng là kết quả của:

Câu 10: Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ

thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

Câu 11 Plasmít sử dụng trong kĩ thuật di truyền :

A là phân tử ADN mạch thẳng B là phân tử ARN mạch

Trang 5

C là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và tế bào thực

hiệu quả trong chọn giống

C Hệ số di truyền cao nói lên rằng tính trạng phụ thuộc chủ yếu

vào kiểu gen

D Hệ số di truyền thấp thường có ở tính trạng số lượng

Câu 13 Các giống cây thuần chủng: A có năng suất cao

nhưng kém ổn định

B có thể tạo ra bằng phương pháp tự thụ phấn liên tục nhiều đời

C có thể tạo ra bằng phương pháp lai khác thứ qua vài thế hệ

Trang 6

C AABBDd x AABbdd D aabbDD x AABBdd

Câu 15 Sự tác động của một gen lên nhiều tính trạng có ý nghĩa:

A Làm xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ B

Tạo nhiều biến dị tổ hợp

C Làm cho tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu hiện D

Tạo dãy biến dị tương quan

Câu 16 Cho các quần thể có cấu trúc:

a 0,25AA ; 0,50aa ; 0,25Aa b 100% AA c

100% Aa d 100% aa

e 0,04AA ; 0,32Aa ; 0,64aa f 0,5AA ; 0,5aa

Quần thể đạt trạng thái cân bằng DT là: A a,b,e B b,d,e

C a,c,e,f D b,c,d,e

Câu 17 Trong một thí nghệm của Menđen, khi lai các cây đậu Hà

lan dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình cây cao, hoa tím với nhau thu

được 800 hạt Giả sử các cặp tính trạng phân li độc lập, tính trạng

trội hoàn toàn, tính theo lí thuyết số hạt khi gieo xuống mọc cây

cao và nở hoa tím là:

A 50 B 650 C 450 D

250 E

Trang 7

Câu 18 Ở một loài thực vật khi cho cây hoa đỏ thuần chủng giao

hoa đỏ Cho F1 giao phấn với cây hoa trắng nói trên được tỉ lệ: 3

hoa trắng : 1 hoa đỏ Nếu cho cây F1 giao phấn với nhau thì tỉ lệ

kiểu hình F2 có thể là:

A 13 : 3 B 3 : 1 C 9 : 7

D 9 : 6 : 1

Câu 19 Một prôtêin bình thường có 300 axit amin Prôtêin đó bị

biến đổi có axit amin thứ 270 bị thay thế bằng một axit amin mới

Dạng đột biến có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

A Đột biến đảo đoạn NST chứa bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

B Đột biến gen dạng mất hoặc thêm một hoặc một số cặp ở bộ ba

mã hoá axít amin thứ 270

C Đột biến thay thế 3 cặp nu ở 3 bộ ba kế tiếp mã hoá các axít

amin 269, 270, 271

D Đột biến gen dạng thay thế một hoặc một số cặp nu ở bộ ba mã

hoá axít amin thứ 270

Câu 20 Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỷ lệ kiểu gen ở thế

hệ P là: 0,60Aa ; 0,30AA ; 0,10aa Cho biết các cá thể có kiểu gen

Aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen ở

Trang 8

thế hệ F2 là: A 0,65AA; 0,15Aa ; 0,20aa B

0,70AA; 0,30aa

C 0,7825AA; 0,075Aa ; 0,2125aa D

0,75AA; 0,25aa

Câu 21 Các bệnh, tật di truyền ở người:

a, Mù màu b, Ung thư máu c, Hội chứng 3X

Câu 22 Thể đa bội lẻ: A Có hàm lượng ADN tăng gấp hai

lần so với thể lưỡng bội

B Có tế bào mang bộ NST 2n + 1 C Có bộ NST là một

số lẻ

D Không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

Câu 23 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật

300 A0 C 3000 A0 D 20 A0

Trang 9

Câu 24 Khi nói về mối qhệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu

hình Nhận xét nào chưa chính xác:

A Kiểu hình là kết quả của sự tương tác kiểu gen với môi trường

B Giới tính không ảnh hưởng đến sự biểu hiện kiểu hình của kiểu gen

C Ánh sáng, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng, tác động đến biểu hiện tính trạng

D Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

Câu 25 Một quần thể tự phối liên tục qua nhiều thế hệ

A thì thành phần kiểu gen và tần số tương đối hầu như không đổi

B sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền

C sẽ dẫn tới thoái hoá vì số cá thể có kiểu gen đồng hợp tăng

D có cấu trúc DT có thể thay đổi hay không tuỳ thuộc thành phần kiểu gen ban đầu của quần thể

Câu 26 Ở người có 3 gen, gen thứ nhất có 4 alen nằm trên NST

thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều có hai alen nằm trên NST X , không có alen trên Y, các gen trên X liên kết hoàn toàn với nhau Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcut trên trong quần thể người là:

Trang 10

A 24 B 42 C 140 D 100

E

Câu 27 Đột biến mất một cặp Nu trên gen có thể do:

A acridin chèn vào mạch khuôn của gen ban đầu

B acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ADN

C acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ARN

D 5Brôm-Uraxin tác động vào mạch khuôn

Câu 28 Bệnh thiếu máu hồng cầu sinh ra do đột biến gen trội, một

cặp vợ chồng mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở mức độ

thiếu máu nhẹ Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con không mắc

bệnh là: A 1/2 B 1/4 C 3/4 D 1/8

E

Câu 29 Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn a nằm trên NST thường

quy định, bệnh máu khó đông do gen m nằm trên NST X, không có

alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, phía

chồng có bố bị bạch tạng, phía vợ có em trai bị máu khó đông và

mẹ bị bạch tạng, còn những người khác đều bình thường Xác suất

để cặp vợ chồng này sinh con mang hai bệnh trên là:

A 1/16 B 1/8 C 1/32 D 1/64

E

Trang 11

Câu 30 Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp NST tương đồng

khác nhau trong một quần thể đang cân bằng di truyền Gen a có

tần số 0,2 gen B có tần số 0,8 Kiểu gen AABb trong quần thể

chiếm tỷ lệ:

A 0,2048 B 0,1024 C 0,80 D 0,96

E

Câu 31 Phép lai : P bố AaBB x mẹ AABb

Do tác nhân đột biến tác động nên ở cơ thể bố thoi vô sắc không

được hình thành trong giảm phân 2 nên tạo giao tử không bình

thường Các giao tử của bố kết hợp với giao tử bình thường của mẹ

có thể tạo ra cơ thể con với thành phần kiểu gen như sau:

A AAaBBb, AAABBb, AAaBBB, B AAABBB,

A Nuôi cấy hạt phấn thực vật B Nuôi cấy tế bào thực

vật invitro tạo mô sẹo

C Công nghệ gen D Dung hợp tế bào thực vật

sau khi đã loại bỏ thành xenlulôzơ

Trang 12

Câu 33 Giả thuyết siêu trội giải thích hiện tượng ưu thế lai như

sau:

A Cơ thể ưu thế lai có năng suất cao, phẩm chất tốt

B ưu thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dần

C ở trạng thái dị hợp về các cặp gen con lai có kiểu hình vượt trội

so với bố mẹ thuần chủng

Câu 34 Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội

hoàn toàn Phép lai:

AaBbCcDd x AaBbCcdd cho kiểu hình mang một tính trạng trội ở đời con là:

A 27/128 B 9/64 C 10/128 D 7/64 E

Câu 35 ở cà chua gen A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng Cây

có kiểu gen AAaa lai với cây có kiểu gen Aaa Cho rằng các giao tử đơn bội không có khả năng thụ tinh Tỷ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con là: A 3 đỏ : 1 vàng B 11đỏ : 1 vàng C 5 đỏ : 1 vàng D 17 đỏ : 1 vàng

Câu 36 Một loài thực vật có 2n = 8, ở một thể đột biến xảy ra đột

biến cấu trúc NST tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau Khi giảm phân

Trang 13

nếu các cặp phân li bình thường thì trong số các loại giao tử tạo ra,

giao tử không mang đột biến chiếm tỉ lệ:

A 87,5% B 12,5% C 75% D

25% E

Câu 37 Để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta sử

dụng gen đánh dấu Trước khi tạo ra ADN tái tổ hợp, gen đánh dấu

Câu 39 Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi:

A chế độ dinh dưỡng B điều kiện thời tiết C kiểu gen

D kỷ thuật canh tác

Câu 40 Một cá thể có kiểu gen AaBbCcDd, có 5 tế bào sinh tinh

tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Trên thực

tế số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Trang 14

A 8 B 5 C 10 D 16

E

Câu 41 Có một phân tử ADN thực hiện nhân đôi một số lần tạo ra

62 phân tử ADN với nguyên liệu hoàn toàn mới từ môi trường Số

lần tự nhân đôi của phân tử ADN trên là

A 6 B 4 C 7

D 5 E

Câu 42 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi ADN ở

sinh vật nhân thực

A diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn B các đoạn Okazaki

được nối với nhau nhờ enzim nối

C xảy ra ở nhiều điểm trên mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị

tái bản

D diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và cần tổng hợp đoạn mồi

Câu 43 Trường hợp nào sau đây là đột biến vô nghĩa nếu cođon

UAU bị thay bởi một bazơ?

A UAX B UAA C AAU

D XAU

Trang 15

Câu 44 Nếu một đoạn của NST bị đứt gãy và sau đó dính lại với

NST ban đầu nhưng theo hướng ngược lại gây ra tình trạng bất

thường NST Di truyền học gọi hiện tượng này là

A Mất đoạn B Chuyển đoạn C

Đảo đoạn D Lặp đoạn

Câu 45 Gen của sinh vật nào dưới đây có vùng mã hoá không

phân mãnh:

A Ruồi giấm B Thỏ C Đậu Hà lan

D Vi khuẩn lam

Câu 46: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể

được chiết xuất từ tế bào

Trang 16

D Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể

Câu 48: Hiện tượng tác động đa hiệu của gen giải thích cho

A Sự đa dạng của sinh giới B Hiện tượng biến dị tương quan

C Sự tác động của các gen không alen D Kết quả của đột biến gen

Câu 49: Ở Nga khi sử dụng DDT để diệt ruồi lần đầu tiên vào năm

1950 có 90% số ruồi bị diệt, vào năm 1953 chỉ có 5% - 10% diệt Gen kháng thuốc ở quần thể ruồi xuất hiện:

động của thuốc

C Sau khi có tác động của thuốc D Không có sự xuất hiện của đột biến gen, sâu bọ có được khả năng chống chịu do nó có khả năng luyện tập

Câu 50: Khẳng định nào sau đây không đúng:

A Loài người thích nghi với các thay đổi của mtrường nhờ hoạt động lao động cải tạo mtrường

B Sai khác về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quá của quá trình chọn lọc và tích luỹ đột biến và biến dị tổ hợp

Trang 17

C Ngày nay con người vẫn đang còn chịu tác động của chọn lọc tự nhiên

D Sự khác nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tác động

trực tiếp của hoạt động lao động

ĐỀ SỐ 14 Câu 1: Cơ chế hình thành hợp tử XYY ở người có liên quan đến

A Cặp NSTGT XY sau khi tự x 2 ko phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo giao tử XY

B Cặp NSTGT của bố sau khi tự nhân đôi ko phân ly ở phân bào

II của giảm phân tạo giao tử YY

C Cặp NSTGT của bố và mẹ đều ko phân ly ở kỳ sau của giảm phân I tạo giao tử XX và YY

D Cặp NSTGT XX của mẹ sau khi tự nhân đôi ko phân ly ở kỳ sau của giảm phân I tạo giao tử XX

Câu 2: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm 2 alen quy

định Cho (P) ruồi giấm đực mắt trắng giao phối với ruồi giấm cái mắt đỏ, thu được F1 gồm toàn ruồi giấm mắt đỏ Cho các ruồi giấm

ở thế hệ F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình:

3 con mắt đỏ : 1 con mắt trắng, trong đó ruồi giấm mắt trắng toàn ruồi đực Cho ruồi giấm cái mắt đỏ có kiểu gen dị hợp ở F2 giao phối với ruồi giấm đực mắt đỏ thu được F3 Biết rằng không có đột

Trang 18

biến mới xảy ra, theo lí thuyết, trong tổng số ruồi giấm thu được ở

Câu 4: Đột biến đa bội tạo khả năng khắc phục tính bất thụ của cơ

thể lai xa Cơ sở khoa học của điều đó là: Đột biến đa bội làm cho:

A cây gia tăng sức sống và khả năng sinh trưởng

B tế bào cây lai có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội

tồn tại theo từng cặp tương đồng

Câu 5: Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng bội do:

dưỡng bị đột biến đa bội

C Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân D Sự

thụ tinh giữa các giao tử bất thường

Câu 6: Trong thí nghiệm của mình, Miller và Urey đã mô phỏng

khí quyển nguyên thủy của Trái Đất trong phòng thí nghiệm để

Trang 19

tổng hợp hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ, vậy những khí nào được hai ông sử dụng ? A H2O ,CO2 ,CH4 ,N2 B H2O ,CO2 ,CH4

C H2O,CH4 ,NH3 , H2 D H2O ,O2 ,CH4 ,N2

Câu 7: Ở thực vật, để chọn, tạo giống mới người ta thường sử dụng

các phương pháp sau:

1 Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ

2 Cho thụ phấn khác loài kết hợp với gây đột biến đa bội

3 Dung hợp tế bào trần khác loài

4 Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội

Các phương pháp tạo giống mới có độ thuần chủng cao là:

Nam bình thường Nam bị bệnh M

Nữ bình thường

Nữ bị bệnh M

Trang 20

Xác suất để người III2 không mang gen bệnh là bao nhiêu:A 0,5

B 0,25 C 0,33 D 0,75

Câu 9: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các

dòng thuần chủng có mục đích

A Tránh hiện tượng thoái hóa giống B Xác định vai trò của

các gen nằm trên NST giới tính

C Đánh giá vai trò của TB chất lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ

hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất

D Phát hiện ra các đđiểm được tạo ra từ hiện tượng h/vị gen để tìm

tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất

Câu 10: Tinh trùng bình thường của loài có 18 NST thì đột biến

thể một nhiễm có số lượng NST là:

A 17 B 18 C 35 D

36

Câu 11: Bệnh phênilkêtônuria (phênilkêtô niệu) xảy ra do:

A Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phênilalanin trong

thức ăn thành tirôzin

B Thừa enzim chuyển tirôzin thành phênilalanin làm xuất hiện

phênilalanin trong nước tiểu

Trang 21

C Đột biến cấu trúc NSTGT X D.Chuỗi bêta trong phân tử

hêmôglôbin có sự biến đổi 1 axit amin

Câu 12: Thực chất của hiện tượng tương tác giữa các gen không

alen là

A Sản phẩm của các gen khác locut tương tác nhau xác định 1

kiểu hình

B Nhiều gen cùng locut xác định 1 kiểu hình chung

C Các gen khác locut tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu

hình

D Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình

thành

Câu 13: Có một số hợp tử đều tiến hành nguyên phân 4 lần liên

tiếp và đã tạo ra tổng số 112 tế bào con Số hợp tử ban đầu là :

A 10 B 7 C 8 D 6

Câu 14: Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin,

trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% Đây là đột biến:

A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X C Thay thế 2 cặp A-T

trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X

B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T D Thay thế 2 cặp G-X

Trang 22

trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T

Câu 15: Ở một lòai thực vật nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen

trội A và B thì cho kiểu hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen D qui định hoa

đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo

tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen qui định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến

và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?

Câu 16: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định

nào sau đây không đúng?

A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân

tử mARN

B Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

C Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân

tử mARN

Trang 23

Câu 17: Điều nào dưới đây giải thích không đúng với tần số hoán

vị gen không vượt quá 50%?

A Không phải mọi tế bào khi giảm phân đều xảy ra trao đổi chéo

B Các gen có xu hướng không liên kết với nhau

C Sự trao đổi chéo diễn ra giữa 2 sợi crômatit khác nguồn của cặp NST tương đồng

D Các gen có xu hướng liên kết là chủ yếu

Câu 18: Đặc điểm KHÔNG đúng đối với plasmit là: A.có khả

năng tự nhân đôi

B nằm trên NST trong nhân tế bào C có thể bị đột biến

D có mang gen qui định tính trạng

Câu 19: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể

thường Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực của quần thể ban đầu là

là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Tỉ lệ mỗi alen (A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:

0,7 : 0,3 D A : a = 0,8 : 0,2

Câu 20: Con La là con lai giữa: A Ngựa cái và Lừa đực

B Ngựa đực và Lừa cái

Trang 24

C Ngựa và lừa D Ngựa đực và cừu cái

Câu 21: Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới

tính X quy định, gen trội M quy định bình thường Cấu trúc di truyền nào sau đây trong quần thể người ở trạng thái cân bằng ?

A Nữ giới ( 0,81 XMXM : 0,18 XMXm : 0,01 XmXm ), nam giới ( 0,9 XMY : 0,1 XmY )

B Nữ giới ( 0,36 XMXM : 0,48 XMXm : 0,16 XmXm ), nam giới ( 0,4 XMY : 0,6 XmY )

C Nữ giới ( 0,49 XMXM : 0,42 XMXm : 0,09 XmXm ), nam giới ( 0,3 XMY : 0,7 XmY )

D Nữ giới ( 0,04 XMXM : 0,32 XMXm : 0,64 XmXm ), nam giới ( 0,8 XMY : 0,2 XmY )

Câu 22: Cho chuột đực lông xám giao phối với chuột cái lông vàng

Trang 25

A không bị CLTN đào thải B khó bị CLTN đào thải hoàn toàn khỏi quần thể.

C bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại

D bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể sau một ít thế hệ

Câu 24: Ở một loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2 NST khác nhau

tác động tích luỹ lên sự hình thành chiều cao của cây Gen A có 2 alen, gen B có 2 alen Cây aabb có độ cao 100 cm, cứ có 1 alen trội

làm cho cây cao thêm 10cm Kết luận nào sau đây không đúng trong

quần thể của loài thực vật trên :

A Có 2 kiểu gen qui định cây cao 110cm B Cây cao

130cm có kiểu gen AABb hoặc AaBB

C Cây cao 140cm có kiểu gen AABB D Có 4

kiểu gen qui định cây cao 120cm

Câu 25: Về mặt di truyền học, quần thể được phân biệt…

A quần thể giao phối, quần thể tự phối B quần thể giao

phối, quần thể sinh sản

C quần thể g/phối, quần thể s/sản vô tính D.quần thể giao

phối, quần thể không giao phối

Trang 26

Câu 26: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội

phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong các tế bào con có 368 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?

Câu 27: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là

A Đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ

vượn

B Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của sinh vật

C Chứng minh sinh giới ngày nay là sản phẩm của một quá trình

phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp

D Quan niệm những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác động của

ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật đều được di truyền

và tích lũy qua các thế hệ

Câu 28: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể động vật có kiểu

gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Câu 29: Ở ruồi giấm gen trội A ở nhiễm sắc thể thường gây đột

Trang 27

thường aa được kết quả: 146 đực cánh vênh, 143 cái cánh thường, không hề có đực cánh thường và cái cánh vênh Thí nghiệm này được giải thích bằng giả thuyết nào là hợp lí hơn cả? A Gen A

đã hoán vị sang NST X B Đoạn mang gen A chuyển sang NST Y

C Ruồi đực cánh thường và cái cánh vênh đã chết hết D Gen lặn a đột biến thành A do chiếu xạ

Câu 30: Gen 1 có 2 alen, gen 2 có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên

NST X (không có alen tương ứng nằm trên Y); gen 3 nằm trên NST Y (không có alen tương ứng trên NST X) có 3 alen Số loại kiểu gen tối

D 36

Câu 31: Tần số hoán vị gen thể hiện:

A.Gen càng xa nhau lực liên kết càng yếu, tần số hoán vị gen càng nhỏ

B Gen càng gần nhau lực liên kết càng yếu, tần số hoán vị gen càng lớn

C Gen càng gần nhau lực liên kết càng mạnh, tần số hoán vị gen càng lớn

D Gen càng xa nhau lực liên kết càng yếu, tần số hoán vị gen càng lớn

Trang 28

Câu 32: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại cổ sinh là gì?

A Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật B Sự xuất hiện lưỡng cư và bò sát

C Sự hình thành đầy đủ các ngành động vật không xương sống

D Sự xuất hiện quyết trần

Câu 33: Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu

của quá trình tiến hoá là

A tất cả các đột biến và biến dị tổ hợp đều là đối tượng của chọn lọc tự nhiên

B phần lớn đột biến là có hại, nhưng khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi mức độ thích nghi C giá trị của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi

D nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp

Câu 34: Cho 2 cây F1 đều dị hợp 2 cặp gen lai với nhau F2 thu được 15% số cây có kiểu hình mang 2 tính trạng lặn là thân thấp, lá ngắn.Giả sử không có đột biến xảy ra ,quá trình giảm phân bình thường, mỗi gen qui định một tính trạng thì kết luận có thể xảy ra đối với F1 là

A Một trong 2 cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40% cây còn lại

Trang 29

B Cả 2 cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15% C Cả 2 cây F1

đã hoán vị gen với tần số 40%

liên kết hoàn toàn

Câu 35: Trong mối quan hệ giữa kiểu gen , môi trường và kiểu

hình được ứng dụng vào sản xuất thì

kiểu hình được hiểu là :

A Một giống vật nuôi hay một giống cây trồng B Các biện pháp kỹ thuật trong sản xuất

C Điều kiện thức ăn và chế độ nuôi dưỡng D.Năng suất và sản lượng thu được

Câu 36: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen Bv//bV, khi theo dõi 2000

tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360

tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa

cM

Câu 37: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế

hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết các cá thể có kiểu gen

aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F2 là: A 21/40 AA : 3/20 Aa : 13/40aa

B 7/10AA : 2/10Aa : 1/10aa

Trang 30

D thuốc kháng sinh làm xuất hiện những cá thể kháng thuốc

trong quần thể vi khuẩn

Câu 39: Nuclêôxôm có cấu trúc

A 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

B Lõi là một đoạn ADN có 146 cặp nuclêôtit và vỏ bọc là 8 phân

Trang 31

500 Å chứa 146 cặp nuclêôtit

Câu 40: Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện Sau khi

xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập hợp (cặp cha mẹ - con ) nào dưới đây là đúng?

Ngày đăng: 24/07/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w